Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200625373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200604085 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 11:21:00 đến ngày 2020-06-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,060,236,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 72,885 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,701 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, bằng thủ công, độ sâu ≤30cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,756 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,158 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,622 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,45 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,43 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 6 km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,43 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,225 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 6 km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,225 | 100m3 |
| B | II. MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 144,923 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,013 | 100m2 |
| 3 | Lớp nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,662 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 96,615 | m3 |
| 5 | Cắt khe co, giãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,88 | 10m |
| C | III. THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 113,895 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,658 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,441 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,349 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 6 km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,349 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 49,95 | m3 |
| 7 | Lớp nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,995 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,043 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 74,925 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,388 | 100m2 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 101,75 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.036 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,138 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,176 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng ngang, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,551 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,85 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,35 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,502 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 92,5 | cái |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,27 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,017 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,014 | tấn |
| D | IV. TƯỜNG CHẮN GẠCH XÂY H=0,8M( L=99,50M) | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,807 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,509 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,512 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,215 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 6 km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,215 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,96 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,95 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,566 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,61 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 92,13 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi