Gói thầu: Bảo trì, sửa chữa Chi cục Thi hành án Dân sự thị xã Phước Long
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200625866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THANH MINH |
| Tên gói thầu | Bảo trì, sửa chữa Chi cục Thi hành án Dân sự thị xã Phước Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20200625836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 15:24:00 đến ngày 2020-06-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 389,968,944 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BẢO TRÌ, SỬA CHỮA TRỤ SỞ CHÍNH | |||
| 1 | Vận chuyển sắp xếp trang thiết bị | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 69 | m2 |
| 3 | Bả bằng ximăng vào tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 69 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 69 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 660,756 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 440,955 | m2 |
| 7 | Bả bằng matit tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 127,8068 | m2 |
| 8 | Bả bằng matit cột, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 164,7364 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.170,172 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,6632 | 100m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 319,618 | m2 |
| 12 | Bả bằng matit tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 159,809 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 319,618 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,28 | m2 |
| B | CHỐNG THẤM SÊ NÔ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 37,38 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 37,38 | m2 |
| 3 | Quét flinkote chóng thấm mái, sênô, ô văng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 37,38 | m2 |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,44 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,533 | 100m |
| 8 | Lắp đặt đai giữ ống thoát nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48 | cái |
| 9 | Thay hệ thống mặt nạ, công tắc, ổ cắm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | ht |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Thay hộp số quạt trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| C | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 68,44 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 68,44 | m2 |
| 3 | Sơn cửa kính 3 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 68,44 | m2 |
| 4 | Thay roon cửa đi, cửa sổ, vệ sinh cửa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 177,4 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 68,44 | m2 |
| D | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,3325 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào sắt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,71 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,16 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0371 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5925 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,158 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2925 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0237 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0195 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0568 | tấn |
| 15 | Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5925 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8009 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,72 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,3 | m2 |
| 19 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 59,2 | m |
| 20 | Bả matít vào tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 37,02 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 37,02 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 51,42 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 51,42 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 51,42 | m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,7225 | m3 |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ đan bê tông | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,865 | m2 |
| 2 | Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 2000m. Đô thị loại III-V | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,8062 | m3 bùn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1908 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1366 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 94 | cái |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | m3 |
| 7 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | m2 |
| 8 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=250mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 10 | Lát gạch đất nung 40x40cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | m2 |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 116,8 | m2 |
| 2 | Bả bằng matit tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 116,8 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 116,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,16 | m2 |
| 7 | GCLD cửa đi nhựa 0,8x2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | GCLD cửa lật khung sắt kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | m2 |
| 10 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt kệ kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt giá treo | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bảng |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,05 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,05 | m2 |
| 3 | Quét flinkote chóng thấm mái, sênô, ô văng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,05 | m2 |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36,18 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36,18 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi