Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200625550-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200567095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí giải phòng mặt bằng dự án Đường bộ Cao tốc Bắc Nam đoạn Nghi Sơn - Diễn Châu và Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 10:53:00 đến ngày 2020-06-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,028,551,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.802,419 m3
2 Đào khuôn đường, đánh cấp, đào đất thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,895 m3
3 Đắp đất K95 nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.004,183 m3
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.420,7 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,132 m3
6 Đắp lớp cát dày 3cm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,62 m3
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,8 m2
8 Lớp ni lông tái sinh chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.591,42 m2
B SAN NỀN
1 Đào hữu cơ, nạo vét bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.721,787 m3
2 Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K= 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15.958,877 m3
C CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m3
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m3
3 Cắt ống HDPE bằng thủ công, DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
4 Lắp đặt van cửa 2MB ty chìm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
5 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
6 Lắp đặt đồng hồ nước ren đồng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
7 Lắp đặt tê HDPE DN63-63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
8 Khâu nối ren ngoài HPDE, DN63-2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tấn
9 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
10 Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
11 Lắp đặt đầu nối bích HDPE, DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
12 Lắp đặt cút 45,90 độ nhựa HDPE, DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tấn
13 Lắp đặt cút 45,90 độ nhựa HDPE, DN63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
14 Lắp đặt nối thằng HDPE, DN63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
15 Mối nối nhanh gang B-E, DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
16 Lắp đai khởi thủy HDPE, DN110-2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
17 Lắp nút đầu bịt HDPE, DN 63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
18 Bulong M16*60 thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cột
19 Chụp van gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
20 Thử áp lực đường ống HDPE, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 km
21 Thử áp lực đường ống HDPE, đường kính ống d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 bộ
22 Đào đất đặt dường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,1 bộ
23 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 bộ
24 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,3 bộ
D THOÁT NƯỚC
1 Đào mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.289,333 m3
2 Đắp đất mương thoát nước, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 514,503 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,39 m3
4 Lót bạt xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,9 m2
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,085 m3
6 Ván khuôn mương BTCT, mương xây, cống qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.748,3 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,98 m3
8 Bê tông mương BTCT, mương xây, cống qua đường đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,303 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương thoát nước BTCT, mương xây, cống qua đường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,647 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương thoát nước BTCT, mương xây, cống qua đường, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,117 tấn
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng mương xây gạch B500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,874 m3
12 Trát tường thành mương xây gạch B600, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 772,2 m2
13 Láng máng rãnh, mương xây gạch B500, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,5 m2
14 Ván khuôn mũ mố mương xây gạch B500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,6 m2
15 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 mương xây gạch B500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,602 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 279 m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,441 m3
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,508 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 667 cấu kiện
E ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Móng cột đơn MT4-16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Móng
2 Móng cột đôi MĐ4-16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Móng
3 Tiếp địa R2 (phần xây dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
4 Cột bê tông ly tâm NPC.I.16-190-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cột
5 Cột bê tông ly tâm NPC.I.16-190-13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cột
6 Giằng cột 16m (C0-1-2-3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
7 Tiếp địa R2 (phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
8 Xà đỡ thẳng XĐ1-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
9 Xà néo sứ chuỗi cột đơn XN2s Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
10 Xà néo sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến XN2s-ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
11 Xà néo sứ chuỗi cột đôi ngang tuyến XN2s-kb Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
12 Cách điện đứng Polymer-24 kV + ty mạ + kẹp dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Bộ
13 Chuỗi néo polymer CN 24kV + PK 4 chi tiết Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 Chuỗi
14 Dây nhôm lõi thép AC-95/16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,265 km
15 Tháo hạ, kéo căng lại dây dẫn hiện trạng AC-95/16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 km
16 Kẹp cáp 3 bu lông 70-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
17 Biển báo an toàn và sơn số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
18 Thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
F ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Móng cột đơn MT2-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Móng
2 Móng cột đôi MĐ2-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
3 Tiếp địa lặp lại RLL (phần xây dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cột
5 Tiếp địa lặp lại RLL (phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 km
7 Cổ dề cột tròn đơn 1 móc CD1-T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Cổ dề cột tròn đơn 2 móc CD2-T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
9 Cổ dề cột tròn kép 2 móc dọc tuyến CDK2D-T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Kẹp hãm KH 4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
11 Đầu cốt đồng nhôm Al-Cu 95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->