Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200624093-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200517424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 10:17:00 đến ngày 2020-06-19 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,211,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm phục vụ thi công | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 2 | Các công việc không xác định khối lượng từ thiết kế | Theo quy định | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12,223 | m3 |
| 2 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,1001 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,2223 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,2223 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 27,314 | m3 |
| 6 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,4583 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,7314 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,7314 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,8362 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,9546 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,7081 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,1595 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,4401 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,4401 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,4401 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,4401 | 100m2 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,57 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,8613 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,957 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,957 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,0766 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,5469 | 100m3 |
| 23 | nilon lót đáy chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,6531 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 23,904 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,333 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 33,33 | m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13,332 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 181,8 | m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,1104 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,8888 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2363 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,0735 | tấn |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,9384 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,4412 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 101 | cái |
| 36 | Cống hộp ngang đường BxH 0.8x0.8 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15 | m |
| 37 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 38,84 | m3 |
| 39 | Lát gạch bãi đỗ xe và đường dạo bằng gạch bê tông giả đá KT: 400x400x50 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 388,44 | m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,9048 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3836 | 100m2 |
| 42 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 137 | m |
| 43 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây 40 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cây |
| 44 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây 40 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | gốc cây |
| C | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Đào hữu cơ đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 41,7 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,753 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,17 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,17 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,187 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,007 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,119 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để đắp san nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 494,511 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,396 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC XÂY DỰNG BÃI RÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,096 | m3 |
| 5 | Bu lông neo móng M20 (bao gồm khu giá và 04 bộ bu long) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ lớn, 18 - >24m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,656 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,331 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,656 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,331 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 60,097 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,105 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,3 | m |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,458 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 14,577 | m3 |
| 18 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,75 | 10m |
| 19 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,325 | 100m3 |
| 20 | Nilon lót đáy chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,167 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 32,511 | m3 |
| 22 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 32,511 | m3 |
| 23 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3251 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3251 | 100m3 |
| 25 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,51 | 10m |
| E | HẠNG MỤC CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 21,993 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 23,653 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,205 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 73,482 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 35,682 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,479 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,479 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,907 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 32,302 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,441 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12,164 | m3 |
| 12 | Nilon lót đáy chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,216 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 27,864 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 60,467 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,786 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,885 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,73 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,128 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,102 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,102 | 100m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 25,798 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,403 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,74 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 467,34 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 118,68 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 622,701 | m2 |
| 28 | Sản xuất hoa sắt bằng thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,187 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 159,294 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 150,75 | m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,495 | m3 |
| 32 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,315 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,241 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,372 | m3 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,562 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,647 | m3 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,509 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,246 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,865 | m3 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 36,948 | m2 |
| 46 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15,84 | m |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 36,948 | m2 |
| 48 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,559 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 31,395 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 62,79 | m2 |
| 51 | Bánh xe cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | Cái |
| 52 | Bản lề cối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | bộ |
| 53 | Khóa cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | Cái |
| 54 | Biển nhà văn hóa khung thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,817 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,073 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,302 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,606 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,606 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10,409 | m3 |
| 7 | Nilon lót đáy chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,767 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,507 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 25,644 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,887 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 33,814 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 163,159 | m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,545 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15,135 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 149 | cái |
| 17 | Cống hộp ngang đường BxH 0.6x0.6 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 18 | m |
| 18 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 18 | cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, và di chuyển bàn bàn ghế, tủ và các thiết bị khác để thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 86,384 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 192,36 | m |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột bên ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 471,517 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột bên trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 683,401 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 423,626 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 56,598 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 359,173 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền granito | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 43,502 | m2 |
| 13 | Bốc xếp các loại than xỉ, gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 57,826 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,578 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,578 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,329 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 120 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 250 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 591,517 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.357,027 | m2 |
| 23 | Láng granitô cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 17,069 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 18,462 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 340,908 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 17,917 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 114,028 | m2 |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 27,599 | m2 |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ấn tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ấn tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn trang trí ốp trần D250 ( hành lang) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần D200 (WC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt mặt công tắc đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt mặt công tắc đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 18 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 43 | cái |
| 47 | Đế âm chịu nhiệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 43 | cái |
| 48 | Hạt công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 22 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu trì, hộp automat, kích thước hộp <=100x100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | hộp |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 100 | m |
| 52 | Sơn gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 46,256 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 48,788 | m2 |
| 54 | Cửa đi bằng nhôm hệ tham khảo giá cửa nhôm xingfa 2.0mm cửa 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 55 | Gia công lắp đặt cửa sổ mở quay nhôm hệ kính dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 40,628 | m2 |
| 56 | Gia công lắp đặt vách kính liền cửa nhôm hệ, kính 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 17,097 | m2 |
| 57 | Gia công lắp đặt vách compac ngăn vệ sinh, dày: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 58 | Chân 304 có kẹp tăng chỉnh lên 200 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Bản lề inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | bộ |
| 60 | Gia công lắp đặt hoa sắt inox hộp 16x16x1,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 311,77 | kg |
| 61 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 40,628 | m2 |
| 63 | Bàn làm việc + ghế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 64 | Bục tượng bác + Tượng Bác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 65 | Bục phát biểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Phông cờ hội trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 67 | Yếm hội trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | md |
| 68 | Đảng cộng sản bằng khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,475 | m2 |
| 69 | Ngôi sao búa liềm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Bảng tin ngoài trời | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 71 | Tủ pháp luật (KT 2400x450x2100) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cái |
| 72 | Loa hội trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 73 | Loa treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | Cái |
| 74 | Đẩy CREST CA 20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cái |
| 75 | Đẩy BW K8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cái |
| 76 | Míc không dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | Cái |
| 77 | Míc hội thảo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cái |
| 78 | Cục trầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cái |
| 79 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cái |
| 80 | Dây loa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 100 | m |
| 81 | Giá loa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | Cái |
| 82 | Mua đất về đắp sân nhà văn hóa từ cos 9.00 đến cos 9.3 (phần mở rộng phía sau nhà văn hóa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 467,074 | m3 |
| 83 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,133 | 100m3 |
| 84 | Nilon lót đáy chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13,778 | 100m2 |
| 85 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 137,78 | m3 |
| 86 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 137,78 | m3 |
| 87 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,378 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,378 | 100m3 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2.259,5 | m2 |
| 90 | Lát nền sân bằng gạch ceramic gạch màu đỏ 600x600mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2.259,5 | m2 |
| H | HẠNG MỤC NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,032 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,032 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13,135 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 14 | Bu lông cường độ cao M18, L700. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 48 | cái |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,292 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,292 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 35,392 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,426 | m3 |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,853 | 100m2 |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG ( 16 CỘT ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 14,185 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,277 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,347 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16,392 | m3 |
| 5 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16,392 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 8 | Rải dây đồng trần ngầm M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 410 | m |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16 | cột |
| 10 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16 | bộ |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 32 | m |
| 12 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16 | cọc |
| 13 | Lắp đèn Led 70W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16 | bộ |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 192 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 450 | m |
| 18 | Ống nhựa xoắn Ø65/5 luồn cáp ngầm dọc tuyến | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 410 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 20 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| J | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,908 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,418 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,363 | m3 |
| 5 | Nilon lót đáy chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,636 | 100m2 |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 81,6 | m |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8,411 | m3 |
| 8 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 33 | cây |
| 9 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 24 | cây |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 33 | gốc cây |
| 11 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 24 | gốc cây |
| 12 | Chặt nhỏ cây và vận chuyển đến bãi đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | Chuyến |
| 13 | Cây Xoài cao H=4-6m; ĐK thân từ 15-20cm tính từ mặt đất 1,3m dáng cân đối không sâu bệnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 35 | cây |
| 14 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 35 | cây/lần |
| 15 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (12 tháng). | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,5 | 10 cây/tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi