Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + Lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200626108-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đức Phổ
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + Lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200621111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 14:52:00 đến ngày 2020-06-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,648,677,775 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MỞ RỘNG, NÂNG CẤP NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKBVTC được duyệt 4,7073 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo TKBVTC được duyệt 9,672 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 29,1017 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC được duyệt 0,1949 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC được duyệt 1,0413 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo TKBVTC được duyệt 1,0337 tấn
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo TKBVTC được duyệt 1,2122 100m2
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC được duyệt 19,2525 m3
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo TKBVTC được duyệt 2,0715 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TKBVTC được duyệt 4,3889 100m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 15,481 m3
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 0,8415 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo TKBVTC được duyệt 2,856 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 10,97 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được duyệt 0,4135 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được duyệt 1,3267 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 1,132 100m2
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TKBVTC được duyệt 0,5109 100m3
19 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo TKBVTC được duyệt 57,084 m3
20 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Theo TKBVTC được duyệt 23,9795 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 10,2694 m3
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,3252 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,5966 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 2,0807 tấn
25 Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 1,6866 100m2
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 66,6362 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 6,4594 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 4,3915 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,0053 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 19,9108 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 2,6556 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,7154 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 3,5125 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,2832 tấn
35 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 3,9027 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,3745 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được duyệt 0,343 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,2965 tấn
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 7,156 m3
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC được duyệt 1,1912 100m2
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được duyệt 0,2372 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được duyệt 0,7051 tấn
43 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 6,912 m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Theo TKBVTC được duyệt 5,668 m3
45 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 9,646 m3
46 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 0,8942 m3
47 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 5,3644 m3
48 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 9,2734 m3
49 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 85,1296 m3
50 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC được duyệt 1,1724 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC được duyệt 1,1724 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC được duyệt 149,3492 1m2
53 GCLD thép d8 neo xà gồ Theo TKBVTC được duyệt 39,4384 kg
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo TKBVTC được duyệt 3,2572 100m2
55 Cùm chống bão Theo TKBVTC được duyệt 339,43 Cái
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 26,95 m2
57 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 429,996 m2
58 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 724,675 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 225,205 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 58,1972 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 64,88 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 138,294 m2
63 Trát trần, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 449,805 m2
64 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 237,505 m2
65 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo TKBVTC được duyệt 216,545 m2
66 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo TKBVTC được duyệt 112,065 m2
67 Quét nước xi măng 2 nước Theo TKBVTC được duyệt 192,225 m2
68 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 121,4 m
69 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 21,64 m
70 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 140,2 m
71 Lát đá bậc tam cấp Theo TKBVTC được duyệt 26,08 m2
72 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo TKBVTC được duyệt 3,6 m2
73 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo TKBVTC được duyệt 3,6832 m2
74 Lát đá bậc cầu thang Theo TKBVTC được duyệt 30,584 m2
75 Ốp đá rối vào chân tường Theo TKBVTC được duyệt 56,82 m2
76 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 600*600mm) Theo TKBVTC được duyệt 441,795 m2
77 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch 300*600mm) Theo TKBVTC được duyệt 23,76 m2
78 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch 300*600mm) Theo TKBVTC được duyệt 77,44 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo TKBVTC được duyệt 906,166 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo TKBVTC được duyệt 724,675 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TKBVTC được duyệt 646,2962 m2
82 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC được duyệt 906,166 m2
83 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC được duyệt 1.370,9712 m2
84 SX, LD, HT cửa đi nhôm trắng, khoá thường hệ 1000, kính trắng dày 5mm Theo TKBVTC được duyệt 68,96 m2
85 SX, LD, HT cửa sổ nhôm trắng, khoá thường hệ 720, kính trắng dày 5mm Theo TKBVTC được duyệt 48,4 m2
86 SX, LD, HT vách kính hệ 720, kính trắng dày 5mm Theo TKBVTC được duyệt 4,68 m2
87 SXLD khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộp 14x14 a150 Theo TKBVTC được duyệt 48,4 m2
88 SXLD trụ đề ba cầu thang bằng gỗ nhóm 3 theo thiết kế Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
89 SXLD lan can cầu thang bằng Inox Theo TKBVTC được duyệt 10,37 m
90 SXLD lan can hành lang bằng thép hộp, tay vịn D42 Theo TKBVTC được duyệt 57 m
91 SXLD khung lam nhôm hộp Theo TKBVTC được duyệt 29,16 m2
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo TKBVTC được duyệt 0,101 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo TKBVTC được duyệt 1,624 100m
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo TKBVTC được duyệt 23 cái
95 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo TKBVTC được duyệt 23 cái
96 SXLD cầu chắn rác D90 bằng INOX Theo TKBVTC được duyệt 23 cái
97 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo TKBVTC được duyệt 5,8656 100m2
98 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKBVTC được duyệt 0,2595 100m3
99 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Theo TKBVTC được duyệt 1,124 m3
100 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 5,4615 m3
101 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 0,224 m3
102 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 26,35 m2
103 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 5,93 m2
104 Quét nước xi măng 2 nước Theo TKBVTC được duyệt 30,58 m2
105 Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKBVTC được duyệt 0,0319 m3
106 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Theo TKBVTC được duyệt 0,1063 100m2
107 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC được duyệt 0,0264 tấn
108 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC được duyệt 3 1cấu kiện
109 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKBVTC được duyệt 1,3941 m3
110 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC được duyệt 0,0799 100m2
111 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo TKBVTC được duyệt 0,0607 tấn
112 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TKBVTC được duyệt 20 cái
113 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm Theo TKBVTC được duyệt 0,012 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm Theo TKBVTC được duyệt 0,016 100m
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo TKBVTC được duyệt 3 cái
116 Lớp sỏi 30x60+30x30 dày 250mm Theo TKBVTC được duyệt 0,608 m3
117 Lớp than sỉ hoạt tính dày 250mm Theo TKBVTC được duyệt 88,92 kg
118 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TKBVTC được duyệt 0,0866 100m3
119 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC được duyệt 21 m3
120 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC được duyệt 21 m3
121 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
122 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo TKBVTC được duyệt 3 cái
123 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo TKBVTC được duyệt 13 cái
124 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TKBVTC được duyệt 38 cái
125 Lắp đặt ô cắm đơn Theo TKBVTC được duyệt 20 cái
126 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TKBVTC được duyệt 25 cái
127 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
128 Lắp đặt mặt công tắc Theo TKBVTC được duyệt 21 Cái
129 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo TKBVTC được duyệt 96 hộp
130 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo TKBVTC được duyệt 68 hộp
131 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo TKBVTC được duyệt 30 hộp
132 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Theo TKBVTC được duyệt 2 hộp
133 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Theo TKBVTC được duyệt 60 m
134 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo TKBVTC được duyệt 350 m
135 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo TKBVTC được duyệt 410 m
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo TKBVTC được duyệt 70 m
137 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo TKBVTC được duyệt 200 m
138 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo TKBVTC được duyệt 350 m
139 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo TKBVTC được duyệt 770 m
140 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo TKBVTC được duyệt 24 bộ
141 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo TKBVTC được duyệt 1 bộ
142 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo TKBVTC được duyệt 27 bộ
143 Lắp đặt đèn thường có chụp Theo TKBVTC được duyệt 1 bộ
144 Lắp đặt quạt treo tường Theo TKBVTC được duyệt 20 cái
145 Lắp đặt quạt trần Theo TKBVTC được duyệt 14 cái
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo TKBVTC được duyệt 0,6 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Theo TKBVTC được duyệt 0,32 100m
148 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Theo TKBVTC được duyệt 10 cái
149 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo TKBVTC được duyệt 16 cái
150 Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Theo TKBVTC được duyệt 6 Cái
151 Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Theo TKBVTC được duyệt 14 Cái
152 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo TKBVTC được duyệt 0,4 100m
153 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo TKBVTC được duyệt 0,36 100m
154 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC được duyệt 8 cái
155 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC được duyệt 18 cái
156 Lắp đặt nối giảm PPR D32-D25 bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC được duyệt 6 cái
157 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC được duyệt 14 Cái
158 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC được duyệt 24 Cái
159 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo TKBVTC được duyệt 1 bể
160 Bơm nước 350W, máy bơm ly tâm LEEDO LD-370 0,5HP Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
161 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo TKBVTC được duyệt 12 cái
162 Lắp đặt xí bệt Theo TKBVTC được duyệt 4 bộ
163 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TKBVTC được duyệt 4 bộ
164 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo TKBVTC được duyệt 4 bộ
165 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TKBVTC được duyệt 4 bộ
166 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TKBVTC được duyệt 4 cái
167 Lắp đặt nắp chụp ống thông hơi Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
168 Lắp đặt gương soi Theo TKBVTC được duyệt 4 cái
169 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo TKBVTC được duyệt 4 bảng
170 Bình chữa cháy MT5 Theo TKBVTC được duyệt 4 bình
171 Bình chữa cháy MFZ8 Theo TKBVTC được duyệt 4 bình
172 Lắp đặt bệ đỡ bình chữa cháy, thép V5 Theo TKBVTC được duyệt 4 cái
B MỞ RỘNG, NÂNG CẤP 04 PHÒNG BỘ MÔN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKBVTC được duyệt 7,2273 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo TKBVTC được duyệt 12,07 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 39,8325 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC được duyệt 0,3421 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC được duyệt 1,8319 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo TKBVTC được duyệt 1,5314 tấn
7 Ván khuôn móng cột Theo TKBVTC được duyệt 2,0493 100m2
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKBVTC được duyệt 20,042 100m3
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo TKBVTC được duyệt 2,2245 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TKBVTC được duyệt 6,7825 100m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 16,379 m3
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 1,088 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo TKBVTC được duyệt 2,288 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 8,973 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được duyệt 0,2935 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được duyệt 1,0514 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,8973 100m2
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TKBVTC được duyệt 0,6452 100m3
19 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo TKBVTC được duyệt 102,8595 m3
20 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo TKBVTC được duyệt 33,6815 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 10,1284 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 11,28 m3
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,7927 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 2,0016 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 3,0826 tấn
26 Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 2,7772 100m2
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 84,62 m3
28 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 7,8117 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 5,6486 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,0053 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 30,152 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 3,3623 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,9282 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 4,4188 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 1,5133 tấn
36 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 3,4527 m3
37 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo TKBVTC được duyệt 0,3262 100m2
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được duyệt 0,1586 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được duyệt 0,4965 tấn
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 7,419 m3
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC được duyệt 1,1822 100m2
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,2771 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,7311 tấn
44 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 8,267 m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Theo TKBVTC được duyệt 0,418 m3
46 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 10,308 m3
47 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 0,8942 m3
48 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 5,9685 m3
49 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 13,7402 m3
50 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 68,6863 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 5,28 m2
52 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC được duyệt 1,4141 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC được duyệt 1,4141 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC được duyệt 180,136 1m2
55 GCLD thép d8 neo xà gồ Theo TKBVTC được duyệt 47,3261 kg
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo TKBVTC được duyệt 4,4575 100m2
57 Cùm chống bão Theo TKBVTC được duyệt 409,4 Cái
58 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 475,825 m2
59 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 480,855 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 206,94 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 108,0882 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 66,37 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 249,26 m2
64 Trát trần, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 569,01 m2
65 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 233,44 m2
66 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo TKBVTC được duyệt 199,56 m2
67 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 119,56 m2
68 Quét nước xi măng 2 nước Theo TKBVTC được duyệt 199,56 m2
69 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 128,4 m
70 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 21,64 m
71 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 163,2 m
72 Lát đá bậc tam cấp Theo TKBVTC được duyệt 33,56 m2
73 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo TKBVTC được duyệt 4,2 m2
74 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo TKBVTC được duyệt 3,6832 m2
75 Lát đá bậc cầu thang Theo TKBVTC được duyệt 30,104 m2
76 Ốp đá rối vào tường TD đá ≤0,16m2 Theo TKBVTC được duyệt 45,072 m2
77 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 600*600) Theo TKBVTC được duyệt 657,705 m2
78 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch 300*600) Theo TKBVTC được duyệt 165,12 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo TKBVTC được duyệt 908,255 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo TKBVTC được duyệt 480,855 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TKBVTC được duyệt 926,358 m2
82 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC được duyệt 908,255 m2
83 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC được duyệt 1.834,613 m2
84 SX, LD, HT cửa đi nhôm trắng, khoá thường hệ 1000, kính trắng dày 5mm Theo TKBVTC được duyệt 66,84 m2
85 SX, LD, HT cửa sổ nhôm trắng, khoá thường hệ 720, kính trắng dày 5mm Theo TKBVTC được duyệt 82,08 m2
86 SXLD khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộp 14x14 a150 Theo TKBVTC được duyệt 82,08 m2
87 SXLD trụ đề ba cầu thang bằng gỗ nhóm 3 theo thiết kế Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
88 SXLD lan can cầu thang bằng Inox Theo TKBVTC được duyệt 10,37 m
89 SXLD lan can hành lang bằng thép hộp, tay vịn D42 Theo TKBVTC được duyệt 53,6 m
90 SXLD khung lam nhôm hộp Theo TKBVTC được duyệt 25,56 m2
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo TKBVTC được duyệt 0,0975 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo TKBVTC được duyệt 1,548 100m
93 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo TKBVTC được duyệt 22 cái
94 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo TKBVTC được duyệt 22 cái
95 SXLD cầu chắn rác D90 bằng INOX Theo TKBVTC được duyệt 22 cái
96 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo TKBVTC được duyệt 7,1448 100m2
97 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC được duyệt 21 m3
98 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC được duyệt 21 m3
99 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Theo TKBVTC được duyệt 1 m
100 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo TKBVTC được duyệt 1 m
101 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo TKBVTC được duyệt 3 m
102 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo TKBVTC được duyệt 4 m
103 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo TKBVTC được duyệt 6 cái
104 Lắp đặt ô cắm ba Theo TKBVTC được duyệt 136 cái
105 Lắp đặt ô cắm đơn Theo TKBVTC được duyệt 28 cái
106 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TKBVTC được duyệt 32 cái
107 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
108 Lắp đặt mặt công tắc Theo TKBVTC được duyệt 16 Cái
109 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo TKBVTC được duyệt 110 hộp
110 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo TKBVTC được duyệt 30 hộp
111 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo TKBVTC được duyệt 15 hộp
112 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Theo TKBVTC được duyệt 2 hộp
113 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Theo TKBVTC được duyệt 60 m
114 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo TKBVTC được duyệt 350 m
115 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo TKBVTC được duyệt 400 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (loại dây 2*16mm2) Theo TKBVTC được duyệt 80 m
117 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo TKBVTC được duyệt 200 m
118 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (loại dây 2,5mm2) Theo TKBVTC được duyệt 620 m
119 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (loại dây 1,5mm2) Theo TKBVTC được duyệt 810 m
120 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo TKBVTC được duyệt 72 bộ
121 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo TKBVTC được duyệt 2 bộ
122 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo TKBVTC được duyệt 22 bộ
123 Lắp đặt quạt treo tường Theo TKBVTC được duyệt 28 cái
124 Lắp đặt quạt trần Theo TKBVTC được duyệt 40 cái
125 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Theo TKBVTC được duyệt 0,1 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo TKBVTC được duyệt 1 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo TKBVTC được duyệt 0,7 100m
128 Lắp đặt nối giảm D90-D60 bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo TKBVTC được duyệt 12 cái
129 Lắp đặt nối giảm D60-D34 bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo TKBVTC được duyệt 18 cái
130 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo TKBVTC được duyệt 15 cái
131 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo TKBVTC được duyệt 50 cái
132 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo TKBVTC được duyệt 18 cái
133 Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Theo TKBVTC được duyệt 18 Cái
134 Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Theo TKBVTC được duyệt 26 Cái
135 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,5mm Theo TKBVTC được duyệt 2,5 100m
136 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo TKBVTC được duyệt 1,5 100m
137 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC được duyệt 45 cái
138 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC được duyệt 25 cái
139 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo TKBVTC được duyệt 40 cái
140 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC được duyệt 40 Cái
141 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC được duyệt 22 Cái
142 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 150mm Theo TKBVTC được duyệt 0,01 100 m
143 Bơm nước 350W, máy bơm ly tâm LEEDO LD-370 0,5HP Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Theo TKBVTC được duyệt 18 100m
145 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC được duyệt 5,348 m3
146 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC được duyệt 5,348 m3
147 Lắp đặt kim thu sét, dài 2m Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
148 GCLD bộ ống nối ở đầu trụ Theo TKBVTC được duyệt 1 bộ
149 Trụ đỡ kim thu sét D42 dày 3mm thép mạ kẽm, cao 3m Theo TKBVTC được duyệt 3 m
150 GCLD bộ chân đế kim thu sét trên mái Theo TKBVTC được duyệt 1 bộ
151 GCLD bu lông M10 liên kết Theo TKBVTC được duyệt 12 cái
152 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Theo TKBVTC được duyệt 1 hộp
153 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Theo TKBVTC được duyệt 6 cọc
154 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Theo TKBVTC được duyệt 70 m
155 Kéo rải cáp lụa chằng kim thu sét Theo TKBVTC được duyệt 32 m
156 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo TKBVTC được duyệt 37 m
157 Kẹp định vị cáp thoát sét M50 vào công trình,kèm vít Theo TKBVTC được duyệt 30 cái
158 GCLD tăng đơ, cáp giằng kim thu sét Theo TKBVTC được duyệt 4 bộ
159 Kẹp kiểm tra Theo TKBVTC được duyệt 1 lần
160 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo TKBVTC được duyệt 4 bảng
161 Bình chữa cháy MT5 Theo TKBVTC được duyệt 4 bình
162 Bình chữa cháy MFZ8 Theo TKBVTC được duyệt 4 bình
163 Lắp đặt bệ đỡ bình chữa cháy, thép V5 Theo TKBVTC được duyệt 4 cái
C TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (80%KL đào) Theo TKBVTC được duyệt 0,3697 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (20% KL đào) Theo TKBVTC được duyệt 9,2435 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKBVTC được duyệt 0,2419 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo TKBVTC được duyệt 5,7772 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 12,635 m3
6 Ván khuôn, thép ván khuôn móng cột Theo TKBVTC được duyệt 0,2304 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC được duyệt 0,3398 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC được duyệt 0,319 tấn
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo TKBVTC được duyệt 4,032 m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được duyệt 0,0234 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được duyệt 0,1864 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 1,215 m3
13 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,342 100m2
14 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 16,128 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 3,696 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được duyệt 0,1524 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được duyệt 0,335 tấn
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,4032 100m2
19 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 2,016 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 127,68 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 21,6 m2
22 Gia công hàng rào lưói thép Theo TKBVTC được duyệt 75,24 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường Theo TKBVTC được duyệt 149,28 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC được duyệt 149,28 m2
25 Ống nhựa thoát nước ngầm D34 dày 1,5mm Theo TKBVTC được duyệt 8 m
D SAN NỀN
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC được duyệt 9,81 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TKBVTC được duyệt 9,81 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TKBVTC được duyệt 9,81 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo TKBVTC được duyệt 9,81 100m3
5 Giá đất bán trên phương tiện vận chuyển của bên mua (áp giá theo đơn giá thông báo tháng 04/2020) Theo TKBVTC được duyệt 981 m3
E LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Bàn thực hành học sinh Theo TKBVTC được duyệt 20 bàn
2 Ghế thực hành học sinh Theo TKBVTC được duyệt 80 ghế
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->