Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200609092-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án cải tạo nâng cấp hạng mục phụ trợ nghĩa trang Liệt Sỹ huyện Kim Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200604816
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020 và đề nghị hỗ trợ từ ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-03 17:29:00 đến ngày 2020-06-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,874,651,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật chương V 41,272 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,7246 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,598 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật chương V 0,7595 100m2
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 2,28 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật chương V 0,0308 100m2
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 1,0395 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,604 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 0,4355 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 0,4355 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 0,4355 100m3
12 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật chương V 0,4355 100m3
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật chương V 7,26 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật chương V 0,09 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,4242 tấn
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật chương V 0,0825 100m3
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật chương V 54,135 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,017 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 5,0177 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2536 tấn
21 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Mô tả kỹ thuật chương V 2,0222 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật chương V 7,236 100m2
23 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm Mô tả kỹ thuật chương V 80 mối nối
24 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật chương V 0,54 m3
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật chương V 100 cấu kiện
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật chương V 100 cấu kiện
27 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật chương V 13,5338 10 tấn
28 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật chương V 13,5338 10 tấn
29 Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm Mô tả kỹ thuật chương V 6,06 100m
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,0054 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 0,0054 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 0,0054 100m3
33 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật chương V 0,0054 100m3
34 Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật chương V 12,3782 m3
35 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,6919 tấn
36 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,3522 tấn
37 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,0254 tấn
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật chương V 1,0021 m2
39 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật chương V 10,3488 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 2,0969 tấn
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,7102 100m2
42 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 11,2 m
43 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật chương V 1,12 10m
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,224 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 6,375 m2
46 Bơm nước thi công động cơ Diezel 20CV Mô tả kỹ thuật chương V 4 ca
47 Cừ thép hình U200x80x5,2 Mô tả kỹ thuật chương V 1.296 m
48 Vận chuyển cừ thép Mô tả kỹ thuật chương V 216 cây
49 Vận chuyển máy Mô tả kỹ thuật chương V 3 ca
50 Vận chuyển cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 3 ca
51 Ép cọc cừ bằng máy Mô tả kỹ thuật chương V 12,96 100m
52 Nhổ cọc cừ bằng máy Mô tả kỹ thuật chương V 12,96 100m
53 Sản xuất hệ khung định vị thép I 240x115x4 Mô tả kỹ thuật chương V 2,1857 tấn
54 Lắp dựng khung định vị thép I 240x115x4 Mô tả kỹ thuật chương V 2,1857 tấn
55 Tháo dỡ khung định vị (Tính bằng 60% lắp dựng) Mô tả kỹ thuật chương V 1,3114 tấn
56 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 7,2776 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 7,2776 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 7,2776 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 7,2776 100m3
60 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật chương V 7,2776 100m3
61 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 25,093 m3
62 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 105,7052 m2
63 Gia công tấm lan can đá xanh Ninh Vân nguyên khối Mô tả kỹ thuật chương V 4,0555 m3
64 Gia công trụ lan can đá xanh Ninh Vân nguyên khối Mô tả kỹ thuật chương V 1,587 m3
65 Gia công đế lan can đá xanh Ninh Vân nguyên khối Mô tả kỹ thuật chương V 0,5613 m3
66 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, lan can (chạm khắc tinh xảo) Mô tả kỹ thuật chương V 20,9452 m2
67 Gia công bậc cấp đá xanh nguyên khối Mô tả kỹ thuật chương V 0,8925 m3
68 Đục nhám bậc cấp Mô tả kỹ thuật chương V 4,845 m2
69 Gia công rồng đá Mô tả kỹ thuật chương V 5,712 m3
70 Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá (chạm khắc tinh xảo) Mô tả kỹ thuật chương V 42,48 m2
71 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 5 tấn Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
72 Lát mặt cầu đá xanh nguyên khối Mô tả kỹ thuật chương V 85,17 m2
73 Đục nhám đá mặt cầu Mô tả kỹ thuật chương V 85,17 m2
74 Ốp mố cầu, thành cầu đá xanh nguyên khối Mô tả kỹ thuật chương V 72,6662 m2
75 Bóc đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật chương V 1,886 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,886 100m3
77 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,886 100m3
78 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,886 100m3
79 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật chương V 1,886 100m3
80 Rải đá 4x6 làm nền sân Mô tả kỹ thuật chương V 1,23 100m3
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 41 m3
82 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,123 100m3
83 Lát đá xanh nguyên khối đường dạo Mô tả kỹ thuật chương V 420,5 m2
84 Đục nhám đá đường dạo Mô tả kỹ thuật chương V 420,5 m2
85 Gia công lắp đặt bo vỉa đá xanh nguyên khối Mô tả kỹ thuật chương V 12,8 m3
86 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bo vỉa Mô tả kỹ thuật chương V 31,4028 m2
B CHI PHÍ DỰ PHÒNG : 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->