Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200625636-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200557773
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 14:06:00 đến ngày 2020-06-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,284,114,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến 1
1 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa 9,28 100m2
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 9,28 100m2
3 Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I 1,2052 100m3
4 Đào đất hữu cơ 13,391 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 1,3391 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 1,3391 100m3
7 Đào khuôn đường, đất cấp III 7,148 m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III 0,6433 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,7148 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,7148 100m3
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 24,568 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,2111 100m3
13 Mua đất để đắp 277,6184 m3
14 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng 1,3697 100m3
15 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng 0,6687 100m3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 13,9128 100m2
17 Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm 1,1007 100m3
18 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm 13,9128 100m2
19 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 7 tấn 2,2622 100tấn
20 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấn 2,2622 100tấn
21 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6 km tiếp theo, ôtô 7 tấn 2,2622 100tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn vỉa bê tông 0,0662 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông vỉa, đá 1x2, mác 200 0,3312 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,2016 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, mác 150 5,256 m3
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 40,32 m2
27 Lắp dựng bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm 72 m
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 1,08 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1152 100m2
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 144 cái
31 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng 0,142 100m3
32 Đắp cát vàng 7,1 m3
33 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch BLOCK M300, chiều dày 6cm 142 m2
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,77 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 21,945 m3
36 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 60,6375 m3
37 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 96,558 m3
38 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 469,7 m2
39 Sợi gai tẩm nhựa đường 54 m
40 Vải địa kỹ thuật IS 550 0,1236 100m2
41 Đắp cát vàng chèn khe lún 2,322 m3
42 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,0026 100m3
43 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,0181 100m3
44 Làm tầng lọc bằng cát 0,049 100m3
45 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60mm 0,516 100m
46 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm 75 md
47 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng 0,775 m3
48 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 6,975 m3
49 Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,0775 100m3
50 Vận chuyển bê tông đường cũ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T 0,0775 100m3
51 Vận chuyển bê tông đường tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, 0,0775 100m3
52 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 22,934 m3
53 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 2,0641 100m3
54 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 10,122 m3
55 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,911 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 1,2812 100m3
57 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 1,2812 100m3
58 Đắp cát nền móng công trình 1,2875 m3
59 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1159 100m3
60 Nilong lót chống thấm 128,75 m2
61 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,5 100m2
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 25,75 m3
63 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 26,4 m3
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,1 100m2
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 8,8 m3
66 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 145 m2
67 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 50 m2
68 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 1,6974 tấn
69 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan 0,492 100m2
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 250 9,6 m3
71 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 137 cái
72 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 5,7 m3
73 Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,057 100m3
74 Vận chuyển bê tông đường cũ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T 0,057 100m3
75 Vận chuyển bê tông đường tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, 0,057 100m3
76 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 1,5 m3
77 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,135 100m3
78 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,63 m3
79 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0567 100m3
80 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,087 100m3
81 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,087 100m3
82 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng 0,03 100m3
83 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,024 100m2
84 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 2,04 m3
85 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 3,6432 m3
86 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0552 100m2
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,5868 m3
88 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 12 m2
89 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 4,8 m2
90 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,2343 tấn
91 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan 0,0612 100m2
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 250 1,08 m3
93 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 12 cái
94 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III 5,3092 m3
95 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,4778 100m3
96 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 17,6995 m3
97 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,354 100m3
98 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,354 100m3
99 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1863 100m2
100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 1,8138 m3
101 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,5343 m3
102 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 2,7988 m3
103 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,4524 tấn
104 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0778 100m2
105 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 1,5324 m3
106 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,3578 tấn
107 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 14 cái
108 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 4 cái
109 Khung + nắp chắn rác composite 7 bộ
110 Bộ nắp ga composite khung vuông nắp tròn KT 850x850, tải trọng 125KN 4 bộ
111 Lắp dựng lắp ga 11 cái
112 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 4,7013 m3
113 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 20,9368 m2
114 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 7,76 m2
115 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0979 100m2
116 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,2449 m3
B Tuyến 2
1 Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ 109 cái
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng 9,6878 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 18,7282 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 25,1634 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 0,0969 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 0,0969 100m3
7 Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,4978 100m3
8 Vận chuyển gạch đá bê tông bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T 0,4978 100m3
9 Vận chuyển gạch đá bê tông tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T 0,4978 100m3
10 Đắp cát nền móng công trình 6,8636 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,6178 100m3
12 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm 617,82 md
13 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng 31,852 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 286,668 m3
15 Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 3,1852 100m3
16 Vận chuyển gạch đá bê tông bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T 3,1852 100m3
17 Vận chuyển gạch đá bê tông tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T 3,1852 100m3
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III 85,172 m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 7,6655 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 8,5172 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 8,5172 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,576 100m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 2,351 100m2
24 Nilon lót chống thấm 575,9852 m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 115,197 m3
26 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 119,89 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 5,8774 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 49,14 m3
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 7,8439 tấn
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 2,3133 100m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 45,1384 m3
32 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 1.012,65 m2
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 588 cái
34 Đắp cát nền móng công trình 28,095 m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,5286 100m3
36 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III 10,9141 m3
37 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,9823 100m3
38 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 3,6379 m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,3274 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,7276 100m3
41 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,7276 100m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3648 100m2
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 6,2189 m3
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 1,2878 tấn
45 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 7,6723 m3
46 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 18,3998 m3
47 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 78,528 m2
48 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 23,04 m2
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,3418 100m2
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,1011 m3
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2408 100m2
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 1,2157 tấn
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 5,1218 m3
54 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 24 cái
55 Khung + nắp chắn rác composite 24 bộ
56 Lắp dựng nắp ga composite 24 cái
57 Đào hữu cơ 21,82 m3
58 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 0,2182 100m3
59 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 0,2182 100m3
60 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III 3,67 m3
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,0367 100m3
62 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,0367 100m3
63 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới 4,688 100m3
64 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 20,4647 100m2
65 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm 20,465 100m2
66 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 7 tấn 3,4013 100tấn
67 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấn 3,4013 100tấn
68 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 7 tấn 3,4013 100tấn
69 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa 1,3703 100m2
70 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 1,3703 100m2
71 Đào khuôn đường, đất cấp III 8,84 m3
72 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,0884 100m3
73 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,0884 100m3
74 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng 0,1799 100m3
75 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng 0,3726 100m3
76 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 1,3703 100m2
77 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm 1,3703 100m2
78 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 7 tấn 0,2228 100tấn
79 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấn 0,2228 100tấn
80 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6 km tiếp theo, ôtô 7 tấn 0,2228 100tấn
81 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm 93,4 md
82 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng 1,596 m3
83 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 14,364 m3
84 Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,1596 100m3
85 Vận chuyển gạch đá bê tông bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T 0,1596 100m3
86 Vận chuyển gạch đá bê tông tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T 0,1596 100m3
87 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III 2,406 m3
88 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,2165 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,2406 100m3
90 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,2406 100m3
91 Đắp cát nền móng công trình 4,838 m3
92 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,164 100m2
93 Nilon lót chống thấm 48,38 m2
94 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 9,676 m3
95 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 6,8552 m3
96 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,3608 100m2
97 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,4432 m3
98 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,5567 tấn
99 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1614 100m2
100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 3,1488 m3
101 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 39,36 m2
102 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 16,4 m2
103 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 41 cái
104 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0816 100m3
105 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III 1,4148 m3
106 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,1273 100m3
107 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 4,7165 m3
108 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,0943 100m3
109 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,0943 100m3
110 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0462 100m2
111 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,8266 m3
112 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,161 tấn
113 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 0,959 m3
114 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 2,2419 m3
115 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 9,3128 m2
116 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 2,88 m2
117 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0427 100m2
118 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,5126 m3
119 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0301 100m2
120 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,152 tấn
121 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 0,6402 m3
122 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 3 cái
123 Khung + nắp chắn rác composite 3 bộ
124 Lắp dựng nắp ga composite 3 cái
125 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa 1,0864 100m2
126 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 1,0864 100m2
127 Đắp cát nền móng công trình 3,45 m3
128 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới 0,0907 100m3
129 Dải lớp nilong chống thấm 108,64 m2
130 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 11,69 m3
131 Đánh bóng bề mặt đường BTXM 108,64 m2
132 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm 130 md
133 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng 1,749 m3
134 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 15,741 m3
135 Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,1749 100m3
136 Vận chuyển gạch đá bê tông bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T 0,1749 100m3
137 Vận chuyển gạch đá bê tông tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T 0,1749 100m3
138 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III 3,826 m3
139 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,3443 100m3
140 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,3826 100m3
141 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,3826 100m3
142 Đắp cát nền móng công trình 7,198 m3
143 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,244 100m2
144 Nilon lót chống thấm 71,98 m2
145 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 14,396 m3
146 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 11,5412 m3
147 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,5368 100m2
148 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 2,1472 m3
149 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,8283 tấn
150 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2401 100m2
151 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 4,6848 m3
152 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 70,76 m2
153 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 24,4 m2
154 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 61 cái
155 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1332 100m3
156 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III 0,8392 m3
157 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,0755 100m3
158 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,0839 100m3
159 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,0839 100m3
160 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0525 100m2
161 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 1,0758 m3
162 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 1,3622 m3
163 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 6,816 m2
164 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 2 m2
165 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0244 100m2
166 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0547 tấn
167 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,2622 m3
168 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0216 100m2
169 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 0,432 m3
170 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, 0,0821 tấn
171 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 4 cái
172 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa 0,5558 100m2
173 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 0,5558 100m2
174 Đào khuôn đường, đất cấp III 4,34 m3
175 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,0434 100m3
176 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,0434 100m3
177 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng 0,0312 100m3
178 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng 0,1025 100m3
179 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 0,5558 100m2
180 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm 0,5558 100m2
181 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 7 tấn 0,0904 100tấn
182 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấn 0,0904 100tấn
183 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6 km tiếp theo, ôtô 7 tấn 0,0904 100tấn
184 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm 45 md
185 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng 0,624 m3
186 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 5,616 m3
187 Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,0624 100m3
188 Vận chuyển gạch đá bê tông bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T 0,0624 100m3
189 Vận chuyển gạch đá bê tông tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T 0,0624 100m3
190 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III 1,366 m3
191 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,1229 100m3
192 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,1366 100m3
193 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,1366 100m3
194 Đắp cát nền móng công trình 2,183 m3
195 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,074 100m2
196 Nilon lót chống thấm 21,83 m2
197 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 4,366 m3
198 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 3,5002 m3
199 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1628 100m2
200 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,6512 m3
201 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,2512 tấn
202 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0728 100m2
203 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 1,4208 m3
204 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 19,61 m2
205 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 7,4 m2
206 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 19 cái
207 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,043 100m3
208 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III 0,9312 m3
209 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,0838 100m3
210 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 3,1042 m3
211 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,0621 100m3
212 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,0621 100m3
213 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0308 100m2
214 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,551 m3
215 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,1073 tấn
216 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 0,6394 m3
217 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 1,4752 m3
218 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 6,0408 m2
219 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 1,92 m2
220 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0285 100m2
221 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,3418 m3
222 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,02 100m2
223 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,1013 tấn
224 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 0,4268 m3
225 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 2 cái
226 Khung + nắp chắn rác composite 2 bộ
227 Lắp dựng nắp ga composite 2 cái
228 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa 0,6707 100m2
229 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 0,6707 100m2
230 Đắp cát nền móng công trình 3,14 m3
231 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng 0,0379 100m3
232 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng 0,188 100m3
233 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 0,6707 100m2
234 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm 0,6707 100m2
235 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 7 tấn 0,1091 100tấn
236 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấn 0,1091 100tấn
237 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6 km tiếp theo, ôtô 7 tấn 0,1091 100tấn
238 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm 51 md
239 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng 0,81 m3
240 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 7,29 m3
241 Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,081 100m3
242 Vận chuyển gạch đá bê tông bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T 0,081 100m3
243 Vận chuyển gạch đá bê tông tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T 0,081 100m3
244 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III 1,706 m3
245 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,1535 100m3
246 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,1706 100m3
247 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,1706 100m3
248 Đắp cát nền móng công trình 4,838 m3
249 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,164 100m2
250 Nilon lót chống thấm 48,38 m2
251 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 9,676 m3
252 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 6,8552 m3
253 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,3608 100m2
254 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,4432 m3
255 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,5567 tấn
256 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1614 100m2
257 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 3,1488 m3
258 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 39,36 m2
259 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 16,4 m2
260 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 41 cái
261 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0525 100m3
262 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III 1,4148 m3
263 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,1273 100m3
264 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 4,7165 m3
265 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,0943 100m3
266 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,0943 100m3
267 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0462 100m2
268 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,8266 m3
269 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,161 tấn
270 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 0,959 m3
271 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 2,2419 m3
272 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 9,3128 m2
273 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 2,88 m2
274 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0427 100m2
275 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,5126 m3
276 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0301 100m2
277 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,152 tấn
278 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 0,6402 m3
279 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 3 cái
280 Khung + nắp chắn rác composite 3 bộ
281 Lắp dựng nắp ga composite 3 cái
282 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa 1,7067 100m2
283 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 1,7067 100m2
284 Đào khuôn đường, đất cấp III 23,66 m3
285 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng 0,0892 100m3
286 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng 0,1406 100m3
287 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 1,7067 100m2
288 Bù vênh mặt đường bằng bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm 0,853 100m2
289 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm 1,7067 100m2
290 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 7 tấn 0,4162 100tấn
291 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấn 0,4162 100tấn
292 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6 km tiếp theo, ôtô 7 tấn 0,4162 100tấn
293 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm 128 md
294 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng 1,8 m3
295 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 16,2 m3
296 Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,18 100m3
297 Vận chuyển gạch đá bê tông bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T 0,18 100m3
298 Vận chuyển gạch đá bê tông tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T 0,18 100m3
299 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III 3,937 m3
300 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,3543 100m3
301 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,3937 100m3
302 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,3937 100m3
303 Đắp cát nền móng công trình 6,903 m3
304 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,234 100m2
305 Nilon lót chống thấm 69,03 m2
306 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 13,806 m3
307 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 11,0682 m3
308 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,5148 100m2
309 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 2,0592 m3
310 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,7944 tấn
311 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2303 100m2
312 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 4,4928 m3
313 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 62,01 m2
314 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 23,4 m2
315 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 59 cái
316 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,106 100m3
317 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III 1,4148 m3
318 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,1273 100m3
319 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 4,7165 m3
320 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,0943 100m3
321 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,0943 100m3
322 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0462 100m2
323 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,8266 m3
324 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,161 tấn
325 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 0,959 m3
326 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 2,2419 m3
327 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 9,3128 m2
328 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 2,88 m2
329 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0427 100m2
330 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,5126 m3
331 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0301 100m2
332 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,152 tấn
333 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 0,6402 m3
334 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 3 cái
335 Khung + nắp chắn rác composite 3 bộ
336 Lắp dựng nắp ga composite 3 cái
337 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa 1,5497 100m2
338 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 1,5497 100m2
339 Đào khuôn đường, đất cấp III 3,07 m3
340 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng 0,0738 100m3
341 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng 0,3698 100m3
342 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 1,5497 100m2
343 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm 1,5497 100m2
344 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 7 tấn 0,252 100tấn
345 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấn 0,252 100tấn
346 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6 km tiếp theo, ôtô 7 tấn 0,252 100tấn
347 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm 97 md
348 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng 1,477 m3
349 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 13,293 m3
350 Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,1477 100m3
351 Vận chuyển gạch đá bê tông bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T 0,1477 100m3
352 Vận chuyển gạch đá bê tông tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T 0,1477 100m3
353 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III 3,889 m3
354 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,35 100m3
355 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,3889 100m3
356 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,3889 100m3
357 Đắp cát nền móng công trình 5,31 m3
358 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,18 100m2
359 Nilon lót chống thấm 53,1 m2
360 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 10,62 m3
361 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 8,514 m3
362 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,396 100m2
363 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,584 m3
364 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,6111 tấn
365 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1771 100m2
366 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 3,456 m3
367 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 47,7 m2
368 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 18 m2
369 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 45 cái
370 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1351 100m3
371 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III 1,4148 m3
372 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,1273 100m3
373 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 4,7165 m3
374 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,0943 100m3
375 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,0943 100m3
376 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0462 100m2
377 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,8266 m3
378 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,161 tấn
379 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 0,959 m3
380 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 2,2419 m3
381 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 9,3128 m2
382 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 2,88 m2
383 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0427 100m2
384 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,5126 m3
385 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0301 100m2
386 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,152 tấn
387 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 0,6402 m3
388 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 3 cái
389 Khung + nắp chắn rác composite 3 bộ
390 Lắp dựng nắp ga composite 3 cái
391 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng 205,434 m3
392 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm 205,434 m3
393 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 113m tiếp theo 205,434 m3
394 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại 345,008 m3
395 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm 345,008 m3
396 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 113m tiếp theo 345,008 m3
397 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên 33,0765 1000v
398 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm 33,0765 1000v
399 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 113m tiếp theo 33,0765 1000v
400 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống 33,0765 1000v
401 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên 55,078 tấn
402 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm 55,078 tấn
403 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 113m tiếp theo 55,078 tấn
404 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống 55,078 tấn
405 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên 33,0765 tấn
406 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm 5,333 tấn
407 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 113m tiếp theo 5,333 tấn
408 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống 5,333 tấn
409 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp lên 8,7877 m3
410 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm 8,7877 m3
411 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 113m tiếp theo 8,7877 m3
C Tuyến 3
1 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa 4,9216 100m2
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 4,9216 100m2
3 Đào khuôn đường, đất cấp III 6,05 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,0605 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,0605 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình 6,592 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,5933 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới 3,2998 100m3
9 Dải lớp nilong chống thấm 492,16 m2
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường, mác 250 70,09 m3
11 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h 70,09 m3
12 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 0,7009 100m3
13 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 0,7009 100m3
14 Đánh bóng bề mặt đường BTXM 492,16 m2
15 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm 323,7 md
16 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng 4,774 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 42,966 m3
18 Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,4774 100m3
19 Vận chuyển gạch đá bê tông bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T 0,4774 100m3
20 Vận chuyển gạch đá bê tông tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T 0,4774 100m3
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III 11,579 m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 1,0421 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 1,1579 100m3
24 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 1,1579 100m3
25 Đắp cát nền móng công trình 17,936 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,608 100m2
27 Nilon lót chống thấm 179,36 m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 35,872 m3
29 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 32,1024 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,3376 100m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 5,3504 m3
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 2,064 tấn
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,5983 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 11,1264 m3
35 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 176,32 m2
36 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 60,8 m2
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 152 cái
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,4721 100m3
39 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III 2,5699 m3
40 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,2313 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,257 100m3
42 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,257 100m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1574 100m2
44 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 3,2275 m3
45 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 4,4378 m3
46 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 22,396 m2
47 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 6 m2
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0732 100m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,1641 tấn
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,7867 m3
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0648 100m2
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 1,296 m3
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, 0,2464 tấn
54 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 12 cái
55 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa 1,697 100m2
56 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 1,697 100m2
57 Đào khuôn đường, đất cấp III 5,18 m3
58 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,0518 100m3
59 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,0518 100m3
60 Đắp cát nền móng công trình 10,46 m3
61 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới 0,114 100m3
62 Dải lớp nilong chống thấm 169,7 m2
63 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường, mác 250 22,66 m3
64 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h 22,66 m3
65 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 0,2266 100m3
66 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 0,2266 100m3
67 Đánh bóng bề mặt đường BTXM 169,7 m2
68 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm 132 md
69 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng 1,998 m3
70 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 17,982 m3
71 Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,1998 100m3
72 Vận chuyển gạch đá bê tông bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T 0,1998 100m3
73 Vận chuyển gạch đá bê tông tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T 0,1998 100m3
74 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III 4,26 m3
75 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,3834 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,426 100m3
77 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,426 100m3
78 Đắp cát nền móng công trình 7,316 m3
79 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,248 100m2
80 Nilon lót chống thấm 73,16 m2
81 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 14,632 m3
82 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 13,0944 m3
83 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,5456 100m2
84 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 2,1824 m3
85 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,8419 tấn
86 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,244 100m2
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 4,7616 m3
88 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 71,92 m2
89 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 24,8 m2
90 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 62 cái
91 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1393 100m3
92 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III 8,3916 m3
93 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,0839 100m3
94 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,0839 100m3
95 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0525 100m2
96 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 1,0758 m3
97 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 1,452 m3
98 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 7,224 m2
99 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 2 m2
100 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0244 100m2
101 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0547 tấn
102 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,2622 m3
103 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0216 100m2
104 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 0,432 m3
105 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, 0,0821 tấn
106 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 4 cái
107 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng 309,886 m3
108 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm 309,886 m3
109 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 69m tiếp theo 309,886 m3
110 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại 634,126 m3
111 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm 634,126 m3
112 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 69m tiếp theo 634,126 m3
113 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên 28,097 1000v
114 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống 28,097 1000v
115 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm 28,097 1000v
116 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 69m tiếp theo 28,097 1000v
117 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên 80,642 tấn
118 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống 80,642 tấn
119 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm 80,642 tấn
120 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 69m tiếp theo 80,642 tấn
121 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên 3,47 tấn
122 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống 3,47 tấn
123 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm 3,47 tấn
124 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo 3,47 tấn
125 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp lên 8,023 m3
126 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp xuống 8,023 m3
127 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm 8,023 m3
128 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 69m tiếp theo 8,023 m3
D Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->