Gói thầu: Gói số 5. Xây dựng + thiết bị (Xưởng thực hành chế biến thực phẩm, xưởng thực hành cơ khí động lực) trừ phần phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200628133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Cơ giới Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói số 5. Xây dựng + thiết bị (Xưởng thực hành chế biến thực phẩm, xưởng thực hành cơ khí động lực) trừ phần phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200610619 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và tự huy động cân đối hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 08:16:00 đến ngày 2020-07-02 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,898,412,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 926,000,000 VNĐ ((Chín trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xưởng thực hành cơ khí động lực: Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,783 | 100m3 |
| 2 | Đào đất sửa móng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 86,472 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 73,571 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 297,883 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,076 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,621 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,85 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,861 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,007 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,574 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,323 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,163 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,558 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,418 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,199 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,835 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,639 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | tấn |
| 20 | Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,554 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất tôn nền công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 409,372 | m3 |
| 22 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 93,196 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,109 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,435 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,712 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,091 | tấn |
| 28 | Cung cấp Bu lông M20 vai cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 103,424 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm (đáy dầm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,373 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm (Thành dầm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,381 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,767 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,255 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,552 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 247,933 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,841 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,083 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,66 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,669 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,346 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,278 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,6 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,544 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,371 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,929 | tấn |
| 47 | Gia công dầm cầu trục, dàn hãm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,927 | tấn |
| 48 | Lắp dựng dầm cầu trục, dàn hãm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,927 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép dầm cầu trục, dàn hãm bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 179 | m2 |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình mái khẩu độ <=18m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,298 | tấn |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,339 | tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,637 | tấn |
| 53 | Bu lông M24 chân vì kèo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 54 | Bu lông M20 chân vì kèo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 56 | Gia công giằng thép đứng, giằng cánh hạ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,807 | tấn |
| 57 | Lắp dựng giằng thép đứng, giằng cánh hạ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,807 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,717 | tấn |
| 59 | Mạ kẽm nhúng nóng xà gồ thép mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6.717 | kg |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,717 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép vì kèo, xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 358 | m2 |
| 62 | Lợp mái bằng tôn múi chống nóng 3 lớp chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dân dụng dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,318 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 166,29 | m |
| 64 | Lợp mái bằng tấm nhựa lấy sáng Polycacbonat dày 2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | 100m2 |
| 65 | Gia công cửa lưới thép chống côn trùng ngăn dọc theo cửa trời | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa lưới thép chống côn trùng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| B | Xưởng thực hành cơ khí động lực: Các bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng bể nước bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,608 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,923 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,075 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,788 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,805 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể (Lớp 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,616 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể (Lớp 2), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,616 | m2 |
| 13 | Đánh màu thành trong bể bằng xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,496 | kg |
| 14 | Láng đáy bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,296 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,448 | m2 |
| 16 | Cung cấp lắp đặt nắp bể nước Inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Đắp đất móng bể nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,146 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,146 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,146 | 100m3 |
| 21 | Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,4 | m3 |
| 22 | Đào hố ga, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,019 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,536 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể, hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,538 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa - hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,699 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể (Lớp 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,078 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể (Lớp 2), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,078 | m2 |
| 30 | Đánh màu thành trong bể bằng xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,257 | kg |
| 31 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,399 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 33 | Đắp đất móng bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,635 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | 100m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,298 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| C | Xưởng thực hành cơ khí động lực: Phần kiến trúc | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bồn hoa, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,903 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,345 | m3 |
| 3 | Cắt khe 1x4 tạo nhám đường dốc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | 10m |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, thành tam cấp, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,873 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,825 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 457,644 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,544 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,655 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,417 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.299,141 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài bồn hoa - tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,831 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.480,665 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.018,458 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.784,1 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 660,713 | m2 |
| 16 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66,9 | m2 |
| 17 | Trát phào chân + đầu cột 4 góc ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,12 | m |
| 18 | Trát chỉ gờ lồi xung quanh cửa sổ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 441,6 | m |
| 19 | Trát cạnh cửa đi, cửa sổ, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 900,96 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6.010,836 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.299,141 | m2 |
| 22 | Sơn tường bồn hoa - thành tam cấp ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,831 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài thi công trong thời gian 5 tháng, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,602 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong thi công trong 5 tháng, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,366 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (trong 5 tháng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,416 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền tầng 1, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120,541 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 61,56 | m3 |
| 28 | Đánh bóng bề mặt nền bằng phụ gia tăng cứng (ĐM 3kg/m2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 410,4 | m2 |
| 29 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 410,4 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2 (KT 600x600), gạch men, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.471,049 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 Gạch men chống trơn trượt KT300x300 , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72,482 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường WC, tiết diện gạch <= 0,25m2 (KT300x600), gạch men, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 105,486 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,274 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70,692 | m2 |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi 600x600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,109 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, mái tum | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 289,594 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm khu WC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,993 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn, sê nô tạo dốc có đánh màu, dày TB 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 284,875 | m2 |
| 39 | Láng mái tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 623,159 | m2 |
| 40 | Gia công lan can cầu thang, hành lang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,184 | tấn |
| 41 | Sơn tĩnh điện thép lan can cầu thang, hành lang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.184 | kg |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 94,903 | m2 |
| 43 | Cung cấp tay vịn lan can cầu thang, lan can hành lang gỗ nhóm II (gỗ lim) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,42 | m |
| 44 | Lắp dựng tay vịn thang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,42 | m cấu kiện |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt mặt bàn đá chậu rửa theo thiết kế (bao gồm ke đỡ Inox, mặt+ yếm trên + yếm dưới đá đen kim sa) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,91 | m |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn compact dầy 12mm (bao gồm phụ kiện Inox 304 đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,96 | m2 |
| 47 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 198,52 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 198,52 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 397,04 | m2 |
| 50 | Khuôn cửa thép hộp KT 130x60x1,5mm, Sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,4 | m |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi sắt kính 6 cánh, khung thép hộp 40x80x2mm, sơn tĩnh điện, kính trắng 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,99 | m2 |
| 52 | Khuôn cửa thép hộp KT 80x60x1,5mm, Sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 86,7 | m |
| 53 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi sắt kính, khung thép hộp 30x60mm, sơn tĩnh điện, kính trắng 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,744 | m2 |
| 54 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm kính định hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 129,92 | m2 |
| 55 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính định hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 56 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở hất khung nhôm kính định hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,6 | m2 |
| 57 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính định hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 245,08 | m2 |
| 58 | Cung cấp lắp đặt mái sảnh treo (khung xương thép hình, kính cường lực dày 12mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,013 | m2 |
| D | Xưởng thực hành cơ khí động lực: Phần cấp điện, chống sét, điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 127 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió công nghiệp D600 trên tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Bao gồm cả đế âm, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc (Bao gồm cả đế âm, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Bao gồm cả đế âm, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Bao gồm cả đế âm, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (Bao gồm cả đế âm, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển, Tủ điện tổng tầng 1 - lắp chìm - vỏ kim loại chứa được 28 Module | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển, Tủ điện tổng tầng 2 - lắp chìm - vỏ kim loại chứa được 24 Module | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển, Tủ điện tổng tầng 1,2 - lắp chìm - vỏ kim loại chứa được 18 Module | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển, Tủ điện tầng 1,2 - lắp chìm - vỏ kim loại chứa được 14 Module | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tủ |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột: Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột: Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột: Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột: Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4.500 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (Cu/PVC 1x2,5mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8.100 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (Cu/PVC 1x1,5mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8.500 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 48mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5.000 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4.090 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 33 | Đào đất rãnh tiếp địa không mở mái taluy, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34 | m3 |
| 34 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34 | m3 |
| 35 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cọc |
| 36 | Gia công thép dẹt 40x4 nối các cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất (không bao gồm VL chính) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 38 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 210 | m |
| 39 | Chân bật thép D10 liên kết dây dẫn sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng bọc M95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 42 | Kẹp cáp đồng-cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt vỏ tủ tổng đài (Tủ Rack 27U cho cả mạng và thoại) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 44 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS <= 5 KVA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 46 | Lắp đặt thiết bị đầu cuối Modem Wifi tốc độ cao (không bao gồm vật liệu chính) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | thiết bị |
| 47 | Thanh phối dây mạng 24 cổng (đã bao gồm nhân mạng Cat6 UTP) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 49 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp UTP CAT6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 101 | 10 m |
| 50 | Dây nhảy UTP CAT6 đoạn dài 2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 145 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 54 | Lắp đặt tổng đài nội bộ PABX <= 32 số | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tổng đài |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ11 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2x2x0,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| E | Xưởng thực hành cơ khí động lực: Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo âm bàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo dùng cho chậu rửa âm bàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van xả nhấn tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox ĐK 75mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Rơ le phao tự động (van phao điện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển bơm tự động (Điều khiển 02 bơm hoạt động luân phiên theo thời gian. Bảo vệ quá dòng quá tải, chạy khô, bó động cơ, tiếp điểm khô báo đầy báo cạn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (cấp nước lạnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (cấp nước lạnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều , đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực P=0-10Kg/cm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ máy bơm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (cấp nước lạnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (cấp nước lạnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (cấp nước lạnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (cấp nước lạnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 31 | Lắp đặt van góc PPR, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút măng sông PPR ren trong, đường kính côn, cút 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PPR ren trong, đường kính côn, tê 25/20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 199 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút, tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút, tê, Y 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút, tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút, tê, Y 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút, tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút, tê, Y 75mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút, tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút, tê, Y 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 71 | cái |
| F | Xưởng thực hành cơ khí động lực: Phần điều hòa không khí + Nén khí | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | 100m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34x2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 27x2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 21x2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút, tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút, tê 34mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút, tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút, tê 27mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút, tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút, tê 21mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt máng kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn (gồm cả nắp), KT 300x100 dày 1,5ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 14 | Giá treo máng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 233 | bộ |
| 15 | Bộ ty treo ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 69 | bộ |
| 16 | Phụ kiện máng cáp: Tê | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Phụ kiện máng cáp: Thập | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Phụ kiện máng cáp: Cút | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 19 | Cuộn dây hơi tự rút khí nén | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| G | Xưởng thực hành cơ khí động lực: Phần Hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 104,532 | m3 |
| 2 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,994 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh - hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,263 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,827 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,489 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,795 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh nước- cổ hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,519 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh nước- cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,81 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành trong-ngoài rãnh thoát nước, hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 134,097 | m2 |
| 10 | Láng đáy rãnh thoát nước - hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,207 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,366 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,916 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,95 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 128 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | đoạn ống |
| 16 | Đắp đất rãnh, hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,803 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,574 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,557 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,557 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,557 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch lát sân cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.680,4 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 168,04 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền sân, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 162,467 | m3 |
| 24 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.624,671 | 1m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 246,487 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T (Hệ số ca máy x9) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 246,487 | m3 |
| H | Xưởng thực hành cơ khí động lực: Phần phá dỡ nhà đa năng cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,259 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,822 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 176,47 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 108,054 | m3 |
| 5 | Đào xúc nền nhà đa năng đến mặt sân bằng máy đào 1,25m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,571 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 899,446 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T (Hệ số ca máy x9) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 899,446 | m3 |
| I | Xưởng thực hành cơ khí động lực: Phần thiết bị | |||
| 1 | Cầu trục nhịp 17m, sức nâng 10T (Cầu trục đơn, Thiết bị bao gồm tủ điện điều khiển, Nâng hạ: Điều khiển Contactor 2 tốc độ; Xe con: Điều khiển biến tần 2 tốc độ). Bao gồm chi phí kiểm định. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Hệ thống cầu nâng cho sửa chữa xe:Cầu nâng cắt kéo cho kiểm tra góc đặt bánh xe tự động bù lệch bằng điện tử (Công suất nâng tối đa: 4300 kg; Công suất mô tơ: 3kW; Điện áp nguồn: 400V/3PH/50HZ). Tương đương ERCO X4300 CTLT - Ytalia. (Bao gồm cả Thiết bị kiểm tra góc đặt bánh xe 3D với 2 camera, Công suất tiêu thụ: 500 W - Tương đương Exact Linear ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Tủ Rack 27U chứa thiết bị mạng - thoại (tương đương TA-rack/vn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Tổng đài nội bộ 3 trung kế, 8 thuê bao - tương đương Panasonic KXTES824 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Bộ lưu điện công suất: 3000VA/2700W (tương đương CyberPower OLS3000E 3000VA/2700W) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Thiết bị phát sóng không dây tốc độ cao (Modem Wifi), chạy được 2 băng tần 2.4Ghz và 5.0Ghz - tương đương GWN7630 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Switch 24 Port - Tương đương SG95-24-AS ; Cisco China | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| J | Xưởng thực hành chế biến thực phẩm: Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,809 | 100m3 |
| 2 | Đào đất sửa móng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,433 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,576 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,415 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 117,528 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,941 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,431 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,534 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,423 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,455 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,29 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,595 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,802 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,315 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,957 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,025 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,389 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường - DM1, DM2, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,352 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường-DM1, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường-DM1, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 25 | Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,503 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất tôn nền công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 184,033 | m3 |
| 27 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,731 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,963 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,057 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,082 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80,134 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,392 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,67 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,309 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,479 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,448 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,648 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 161,705 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,929 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,979 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,784 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,245 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,766 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,596 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,653 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,025 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,638 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình mái sảnh chính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép mái sảnh chính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,479 | tấn |
| 54 | Mạ kẽm nhúng nóng xà gồ thép mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.479 | kg |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,479 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép vì kèo, xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 57 | Lợp mái bằng tôn múi chống nóng 3 lớp chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dân dụng dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,09 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 97,08 | m |
| 59 | Máng thoát nước mái đoạn giáp mái kính, máng inox304 dày 1mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m |
| K | Xưởng thực hành chế biến thực phẩm: Phần các bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng bể nước bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,868 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,574 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,676 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,241 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,541 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,533 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,133 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,429 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể (Lớp 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,608 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể (Lớp 2), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,608 | m2 |
| 13 | Đánh màu thành trong bể bằng xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,716 | kg |
| 14 | Láng đáy bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,947 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,268 | m2 |
| 16 | Cung cấp lắp đặt nắp bể nước Inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Đắp đất móng bể nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,338 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | 100m3 |
| 21 | Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,4 | m3 |
| 22 | Đào hố ga, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,019 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,536 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể, hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,538 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa - hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,699 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể (Lớp 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,078 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể (Lớp 2), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,078 | m2 |
| 30 | Đánh màu thành trong bể bằng xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,257 | kg |
| 31 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,399 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 33 | Đắp đất móng bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,635 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | 100m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,298 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| L | Xưởng thực hành chế biến thực phẩm: Phần kiến trúc | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bồn hoa, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,602 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, thành tam cấp, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,261 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,543 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 168,583 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 257,641 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52,884 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,734 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hộp kỹ thuật, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,868 | m3 |
| 9 | Đắp cát bằng thủ công, đắp tôn nền bục giảng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,615 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,108 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,706 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,513 | m3 |
| 13 | Trát cạnh cửa đi, cửa sổ, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 876,676 | m |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.522,827 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài bồn hoa - tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72,642 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.487,015 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 795,554 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.368,029 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 340,235 | m2 |
| 20 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 147,838 | m2 |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 132,32 | m |
| 22 | Trát phào kép phân tầng - sê nô, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 91,98 | m |
| 23 | Trát chỉ lõm trang trí, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 575,01 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4.138,671 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.522,827 | m2 |
| 26 | Sơn tường bồn hoa - thành tam cấp ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72,642 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài thi công trong thời gian 5 tháng, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,9 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong thi công trong 5 tháng, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,895 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền tầng 1, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52,031 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2 (KT 600x600), gạch men, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.071,802 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 Gạch men chống trơn trượt KT300x300 , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75,17 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường WC, tiết diện gạch <= 0,25m2 (KT300x600), gạch men, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 364,624 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường phòng thực hành tầng 1, tiết diện gạch <= 0,25m2 (KT300x600), gạch men, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 353,9 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 (KT400x400), gạch Cotto vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 74,952 | m2 |
| 35 | Lát nền đường dốc lên sảnh bằng đá cubic KT 100x100x50mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,34 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá Granite vào cột sảnh, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,448 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,823 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt tường bồn hoa sảnh chính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,611 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 113,605 | m2 |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi 600x600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75,17 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 229,28 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm khu WC tầng 2,3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 77,676 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn tạo dốc có đánh màu, dày TB 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 306,956 | m2 |
| 44 | Láng mái, mái sảnh tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 367,2 | m2 |
| 45 | Đắp vữa tạo chi tiết giữa sê nô và tường (Chi tiết B) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 46 | Gia công lan can cầu thang, hành lang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,035 | tấn |
| 47 | Sơn tĩnh điện thép lan can cầu thang, hành lang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.035 | kg |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80,39 | m2 |
| 49 | Cung cấp lắp đặt tay vịn lan can cầu thang, lan can hành lang gỗ nhóm II (gỗ lim) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 93,624 | m |
| 50 | Lắp dựng tay vịn thang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 93,624 | m cấu kiện |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt mặt bàn đá chậu rửa theo thiết kế (bao gồm ke đỡ Inox, mặt+ yếm trên + yếm dưới đá đen kim sa) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn compact dầy 12mm (bao gồm phụ kiện Inox 304 đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75,44 | m2 |
| 53 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 167,718 | m2 |
| 54 | Gia công hoa inox (dày 1ly) cửa sổ phòng thực hành | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 129,476 | kg |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt, hoa Inox cửa sổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 167,718 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 335,436 | m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt khung inox 304 bảo vệ mái kính lấy sáng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 659,34 | Kg |
| 58 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay kính cường lực dày 12mm (bao gồm phụ kiện VVP nhập khẩu) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,752 | m2 |
| 59 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm kính định hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 74,52 | m2 |
| 60 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính định hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,05 | m2 |
| 61 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở hất khung nhôm kính định hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 62 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính định hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 248,762 | m2 |
| 63 | Cung cấp lắp dựng vách khung nhôm định hình kính cố định | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,635 | m2 |
| 64 | Gia công mái kính lấy sáng, kính trắng an toàn 10,38mm (Giá VL theo công bố giá tỉnh Ninh Bình - phạm vi áp dụng: Thành phố Ninh Bình) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,918 | m2 |
| 65 | Vận chuyển mái kính lấy sáng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 66 | Lắp dựng mái kính lấy sáng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,918 | m2 |
| M | Xưởng thực hành chế biến thực phẩm: Phần cấp điện, chống sét, điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 83 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Bao gồm cả đế âm, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc (Bao gồm cả đế âm, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc (Bao gồm cả đế âm, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Bao gồm cả đế âm, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Bao gồm cả đế âm, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Tủ điện tầng 1 - lắp chìm - vỏ kim loại chứa được 24 Module | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Tủ điện tầng 2,3 - lắp chìm - vỏ kim loại chứa được 18 Module | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 61 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột: Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột: Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột: Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.300 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (Cu/PVC 1x2,5mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.400 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (Cu/PVC 1x1,5mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4.400 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 48mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.400 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.000 | m |
| 30 | Đào đất rãnh tiếp địa không mở mái taluy, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,8 | m3 |
| 31 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,8 | m3 |
| 32 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất (không bao gồm VL chính) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 34 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng bọc M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 37 | Lắp đặt vỏ tủ tổng đài (Tủ Rack 27U cho cả mạng và thoại) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 38 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS <= 5 KVA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 40 | Lắp đặt thiết bị đầu cuối Modem Wifi tốc độ cao (không bao gồm vật liệu chính) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | thiết bị |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp UTP CAT6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63,5 | 10 m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 46 | Lắp đặt tổng đài nội bộ PABX <= 32 số | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tổng đài |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ11 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2x2x0,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| N | Xưởng thực hành chế biến thực phẩm: Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo âm bàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo dùng cho chậu rửa âm bàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van xả nhấn tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van xả tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bình đun nước nóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt thuyền tắm dạng nằm (Chiều dài theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt thuyền tắm góc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa bát Inox 304 loại 2 hố - Chậu công nghiệp inox bao gồm bàn đỡ (KT:1,6x0,75x0,76m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa bát gắn chậu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 19 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox ĐK 75mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa DN15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Rơ le phao tự động (van phao điện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt hộp tách mỡ Inox 304 sau đường ống thoát chậu rửa bát-bếp (1 hộp 70L/ bàn bếp đôi) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển bơm tự động (Điều khiển 02 bơm hoạt động luân phiên theo thời gian. Bảo vệ quá dòng quá tải, chạy khô, bó động cơ, tiếp điểm khô báo đầy báo cạn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (cấp nước lạnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (cấp nước lạnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 27 | Rọ bơm D40 bằng đồng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Khớp nối mềm D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Khớp nối mềm D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 1 chiều , đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Van phao cơ D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Van phao điện D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực P=0-10Kg/cm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Rắc co PPR D40 - Tiền Phong | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Rắc co PPR D32 - Tiền Phong | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ máy bơm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 44 | Lắp đặt máy bơm nước tăng áp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển bơm tự động (Điều khiển 02 bơm hoạt động luân phiên theo thời gian. Bảo vệ quá dòng quá tải, chạy khô, bó động cơ, tiếp điểm khô báo đầy báo cạn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Bình điều áp 3-1,5 Kg/cm2; V=50 lít | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc áp suất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 51 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (cấp nước lạnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (cấp nước lạnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (cấp nước lạnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (cấp nước lạnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (cấp nước lạnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm (cấp nước nóng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 63 | Lắp đặt van góc PPR, đường kính van 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 64 | Lắp đặt van góc PPR, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút măng sông PPR ren trong, đường kính côn, cút 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 114 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng sông PPR ren ngoài, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren ngoài đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn, cút, tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút, tê, Y 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút, tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút, tê, Y 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 88 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút, tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút, tê, Y 75mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút, tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút, tê, Y 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút, tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút, tê, Y 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 111 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút, tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút, tê, Y 140mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 86 | Đai Inox treo ống đứng D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Đai Inox treo ống đứng D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Đai Inox treo ống ngang D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 89 | Đai Inox treo ống ngang D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 90 | Cầu chắn rác Inox D120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 91 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,989 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,844 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,092 | m3 |
| 95 | Lấp đất móng rãnh, hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,333 | m3 |
| 96 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | 100m3 |
| 99 | Trát thành rãnh, hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát trong + ngoài thành, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 74,4 | m2 |
| 100 | Láng đáy rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,4 | m2 |
| 101 | Cung cấp tấm đan rãnh bằng, lắp đặt ghi gang KT 300x500mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối từ rãnh trong nhà đến rãnh ngoài nhà, đường kính ống 200mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| O | Xưởng thực hành chế biến thực phẩm: Phần thông gió, hút mùi, điều hòa | |||
| 1 | Hộp tiêu âm đầu quạt (tôn tráng kẽm đục lỗ 0,5mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Hộp tiêu âm đuôi quạt (tôn tráng kẽm đục lỗ 0,5mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt thông gió ly tâm có công suất <= 10Kw (không bao gồm thiết bị quạt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Gia công Tum hút mùi Inox 304 dày 1mm kèm cửa bẫy mỡ KT 4600x1600x500mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Gia công Tum hút mùi Inox 304 dày 1mm kèm cửa bẫy mỡ KT 2600x1600x500mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tum bếp hình phễu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | tấn |
| 7 | Giá đỡ tum hút mùi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD, KT 300x300mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Gia công Chân rẽ chia bổ lỗ tum bếp, KT350x200/300x200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt chân rẽ (Không bao gồm vật liệu chính) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống <= 1,50m (Ống tôn hộp tráng kẽm 0,58mm; KT400x300mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống <= 1,89m (Ống tôn hộp tráng kẽm 0,75mm; KT600x300mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống <= 2,26m (Ống tôn hộp tráng kẽm 0,75mm; KT800x300mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống <= 2,63m (Ống tôn hộp tráng kẽm 0,75mm; KT1000x300mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58 | m |
| 15 | Gia công Côn thu ống gió KT 1000x300/800x300/L600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Gia công Côn thu ống gió KT 800x300/600x300/L400 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Gia công Cút ống gió 90 độ KT 1000x300mm + KT 300x1000mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Gia công Chân rẽ nhánh KT 600x300/400x300/L400mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 19 | Gia công Chuyển vuông tròn KT 1000x300/D700, L500mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Gia công Cút hướng dòng quạt + lưới chắn côn trùng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút <= 2,63m (Không bao gồm vật liệu côn cút) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút <= 2,26m (Không bao gồm vật liệu côn cút) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút <= 1,89m (Không bao gồm vật liệu côn cút tê) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt cửa gió thải KT1000x1000 (lưới chắn côn trùng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Gia công, lắp đặt Khung đỡ quạt + lò xo + mặt bích | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Giá treo ống gió ngang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 27 | Giá treo ống gió đứng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ máy đặt trên mái tum | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ quạt trên mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | m3 |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | máy |
| 31 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 33 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 15mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64 | m |
| P | Xưởng thực hành chế biến thực phẩm: Phần nhà chứa ga | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| 2 | Đào dầm móng bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,149 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, dầm móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,824 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, dầm móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,897 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,121 | m3 |
| 12 | Đắp đất móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 13 | Đắp đất tôn nền nhà, nền ram dốc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,723 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,133 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | m |
| 26 | Bu lông M16-65 (bu lông chân cột) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 27 | Bu lông M14-80 (bu lông chân vì kèo) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Gia công cửa, vách lưới thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,476 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa lưới thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,476 | m2 |
| 30 | Khóa cửa lưới thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60,952 | m2 |
| Q | Xưởng thực hành chế biến thực phẩm: Phần hệ thống ga bếp nấu | |||
| 1 | Lắp đặt van giảm áp 250Kg/h, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van giảm áp, đường kính van 27mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt van bi, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt van bi, đường kính van 27mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt van bi tay gạt, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp bích thép, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt ống thép đúc dẫn gas bằng phương pháp hàn, đường kính 32x5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đúc dẫn gas bằng phương pháp hàn, đường kính 27x5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống cao su công nghiệp dẫn gas, đường kính ống 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt chân ren, cút, tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm (Loại SCH40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 86 | cái |
| 12 | Lắp đặt chân ren, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm (Loại SCH40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt chân ren, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 106 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| R | Xưởng thực hành chế biến thực phẩm: Phần nhà để xe học sinh | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,499 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,588 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,394 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,17 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,833 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | tấn |
| 10 | Gia công dầm mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,377 | tấn |
| 11 | Lắp dựng dầm mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,377 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,244 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,244 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn gốc dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,237 | m2 |
| 15 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,744 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,181 | 100m |
| S | Xưởng thực hành chế biến thực phẩm: Phần hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,302 | m3 |
| 2 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,996 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh - hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,853 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,498 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,436 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh nước- cổ hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh nước- cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,066 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành trong-ngoài rãnh thoát nước, hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52,416 | m2 |
| 10 | Láng đáy rãnh thoát nước - hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,74 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,143 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,651 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | đoạn ống |
| 16 | Đắp đất rãnh, hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,452 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,23 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | 100m3 |
| 21 | Đào móng kè đá, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,589 | 100m3 |
| 22 | Đào đất sửa móng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | m3 |
| 23 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,985 | 100m |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,394 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng kè đá, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,373 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,969 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,586 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thân kè, đường kính ống d=60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật chống thấm ngược | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất móng kè | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,198 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,617 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,341 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,366 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,222 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,135 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 236,223 | m2 |
| 41 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,48 | m2 |
| 42 | Trát trụ rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60,037 | m2 |
| 43 | Sơn giằng, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 347,74 | m2 |
| 44 | Đào đất móng tường rào bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,34 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,052 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,526 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,597 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,642 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,462 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,187 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,258 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,229 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 57 | Trát chân tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,923 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,964 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,509 | m2 |
| 60 | Gia công hàng rào hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,27 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68,566 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép hàng rào bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,04 | m2 |
| 63 | Đắp đất móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,049 | m3 |
| 64 | Đào móng rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,621 | 100m3 |
| 65 | Đào sửa móng rãnh thoát nước bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,233 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,003 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,814 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68,358 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,504 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,847 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,927 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành rãnh nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành rãnh nước, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,391 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,166 | m3 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành trong rãnh thoát nước, hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,04 | m2 |
| 77 | Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,2 | m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,37 | m3 |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,509 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 116 | cái |
| 82 | Đắp đất rãnh, hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 295,544 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,068 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,068 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,068 | 100m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền sân, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 85,359 | m3 |
| 87 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 853,59 | 1m2 |
| T | Xưởng thực hành chế biến thực phẩm: Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Rack 27U chứa thiết bị mạng - thoại (tương đương TA-rack/vn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Tổng đài nội bộ 3 trung kế, 8 thuê bao - tương đương Panasonic KXTES824 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Bộ lưu điện công suất: 3000VA/2700W (tương đương CyberPower OLS3000E 3000VA/2700W) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Thiết bị phát sóng không dây tốc độ cao (Modem Wifi), chạy được 2 băng tần 2.4Ghz và 5.0Ghz - tương đương GWN7630 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Switch 24 Port - Tương đương SG95-24-AS ; Cisco China | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Bộ bàn ghế làm việc phòng trưởng khoa (KT bàn: 2,1x1m; ghế da tựa loại to) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Bộ bàn ghế phòng làm việc giáo viên (Bộ bàn ghế gồm: 30 ghế + 1 bàn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi