Gói thầu: Gói số 5. Xây dựng + thiết bị (Xưởng thực hành chế biến thực phẩm, xưởng thực hành cơ khí động lực) trừ phần phòng cháy chữa cháy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200628133-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Cơ giới Ninh Bình
Tên gói thầu Gói số 5. Xây dựng + thiết bị (Xưởng thực hành chế biến thực phẩm, xưởng thực hành cơ khí động lực) trừ phần phòng cháy chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20200610619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và tự huy động cân đối hợp pháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 08:16:00 đến ngày 2020-07-02 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,898,412,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 926,000,000 VNĐ ((Chín trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xưởng thực hành cơ khí động lực: Phần kết cấu
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,783 100m3
2 Đào đất sửa móng bằng thủ công, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 86,472 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 73,571 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 297,883 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,076 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,621 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,85 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 36,861 tấn
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,007 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,574 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,323 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,118 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,163 tấn
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,558 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 41,418 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,199 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,835 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,639 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,196 tấn
20 Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,554 100m3
21 Đắp đất tôn nền công trình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 409,372 m3
22 Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,167 100m3
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 93,196 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,109 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,435 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,712 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19,091 tấn
28 Cung cấp Bu lông M20 vai cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
29 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2 tấn
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 103,424 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm (đáy dầm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,373 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm (Thành dầm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,381 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,767 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,255 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15,552 tấn
36 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 247,933 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17,841 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 21,083 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,66 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,669 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,346 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,278 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,6 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,544 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,371 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,929 tấn
47 Gia công dầm cầu trục, dàn hãm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,927 tấn
48 Lắp dựng dầm cầu trục, dàn hãm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,927 tấn
49 Sơn sắt thép dầm cầu trục, dàn hãm bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 179 m2
50 Gia công vì kèo thép hình mái khẩu độ <=18m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,298 tấn
51 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,339 tấn
52 Lắp dựng vì kèo thép mái Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,637 tấn
53 Bu lông M24 chân vì kèo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
54 Bu lông M20 chân vì kèo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
55 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,12 tấn
56 Gia công giằng thép đứng, giằng cánh hạ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,807 tấn
57 Lắp dựng giằng thép đứng, giằng cánh hạ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,807 tấn
58 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,717 tấn
59 Mạ kẽm nhúng nóng xà gồ thép mái Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6.717 kg
60 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,717 tấn
61 Sơn sắt thép vì kèo, xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 358 m2
62 Lợp mái bằng tôn múi chống nóng 3 lớp chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dân dụng dày 0,45mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,318 100m2
63 Tôn úp nóc dày 0,45mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 166,29 m
64 Lợp mái bằng tấm nhựa lấy sáng Polycacbonat dày 2mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,216 100m2
65 Gia công cửa lưới thép chống côn trùng ngăn dọc theo cửa trời Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,4 m2
66 Lắp dựng cửa lưới thép chống côn trùng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,4 m2
B Xưởng thực hành cơ khí động lực: Các bể nước ngầm
1 Đào móng bể nước bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 21,608 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,923 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,046 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,191 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,119 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,075 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,788 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,068 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,117 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,805 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể (Lớp 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,616 m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể (Lớp 2), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,616 m2
13 Đánh màu thành trong bể bằng xi măng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,496 kg
14 Láng đáy bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,296 m2
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19,448 m2
16 Cung cấp lắp đặt nắp bể nước Inox Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
17 Đắp đất móng bể nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 m3
18 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,146 100m3
19 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,146 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,146 100m3
21 Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 23,4 m3
22 Đào hố ga, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,019 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,536 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể, hố ga Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,101 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,538 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa - hố ga, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,699 m3
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể (Lớp 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 34,078 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể (Lớp 2), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 34,078 m2
30 Đánh màu thành trong bể bằng xi măng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,257 kg
31 Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,399 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 28,8 m2
33 Đắp đất móng bể Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,635 m3
34 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,188 100m3
35 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,188 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,188 100m3
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,066 100m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,15 tấn
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,298 m3
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
C Xưởng thực hành cơ khí động lực: Phần kiến trúc
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bồn hoa, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,903 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,345 m3
3 Cắt khe 1x4 tạo nhám đường dốc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,36 10m
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, thành tam cấp, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,873 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 34,825 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 457,644 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,544 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 21,655 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,417 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.299,141 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài bồn hoa - tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 46,831 m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2.480,665 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.018,458 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.784,1 m2
15 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 660,713 m2
16 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 66,9 m2
17 Trát phào chân + đầu cột 4 góc ngoài nhà, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 27,12 m
18 Trát chỉ gờ lồi xung quanh cửa sổ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 441,6 m
19 Trát cạnh cửa đi, cửa sổ, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 900,96 m
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6.010,836 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.299,141 m2
22 Sơn tường bồn hoa - thành tam cấp ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 46,831 m2
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài thi công trong thời gian 5 tháng, chiều cao <= 16 m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15,602 100m2
24 Lắp dựng dàn giáo trong thi công trong 5 tháng, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 22,366 100m2
25 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (trong 5 tháng) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16,416 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền tầng 1, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 120,541 m3
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 61,56 m3
28 Đánh bóng bề mặt nền bằng phụ gia tăng cứng (ĐM 3kg/m2) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 410,4 m2
29 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 410,4 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2 (KT 600x600), gạch men, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.471,049 m2
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 Gạch men chống trơn trượt KT300x300 , vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 72,482 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường WC, tiết diện gạch <= 0,25m2 (KT300x600), gạch men, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 105,486 m2
33 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 38,274 m2
34 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 70,692 m2
35 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi 600x600 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 29,109 m2
36 Quét dung dịch chống thấm sê nô, mái tum Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 289,594 m2
37 Quét dung dịch chống thấm khu WC Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 35,993 m2
38 Láng nền sàn, sê nô tạo dốc có đánh màu, dày TB 3cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 284,875 m2
39 Láng mái tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 623,159 m2
40 Gia công lan can cầu thang, hành lang Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,184 tấn
41 Sơn tĩnh điện thép lan can cầu thang, hành lang Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.184 kg
42 Lắp dựng lan can sắt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 94,903 m2
43 Cung cấp tay vịn lan can cầu thang, lan can hành lang gỗ nhóm II (gỗ lim) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24,42 m
44 Lắp dựng tay vịn thang Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24,42 m cấu kiện
45 Cung cấp, lắp đặt mặt bàn đá chậu rửa theo thiết kế (bao gồm ke đỡ Inox, mặt+ yếm trên + yếm dưới đá đen kim sa) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,91 m
46 Cung cấp, lắp đặt vách ngăn compact dầy 12mm (bao gồm phụ kiện Inox 304 đồng bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 59,96 m2
47 Gia công hoa sắt cửa sổ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 198,52 m2
48 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 198,52 m2
49 Sơn sắt thép hoa sắt cửa sổ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 397,04 m2
50 Khuôn cửa thép hộp KT 130x60x1,5mm, Sơn tĩnh điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20,4 m
51 Cung cấp, lắp dựng cửa đi sắt kính 6 cánh, khung thép hộp 40x80x2mm, sơn tĩnh điện, kính trắng 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 23,99 m2
52 Khuôn cửa thép hộp KT 80x60x1,5mm, Sơn tĩnh điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 86,7 m
53 Cung cấp, lắp dựng cửa đi sắt kính, khung thép hộp 30x60mm, sơn tĩnh điện, kính trắng 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 46,744 m2
54 Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm kính định hình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 129,92 m2
55 Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính định hình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,9 m2
56 Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở hất khung nhôm kính định hình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 26,6 m2
57 Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính định hình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 245,08 m2
58 Cung cấp lắp đặt mái sảnh treo (khung xương thép hình, kính cường lực dày 12mm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 26,013 m2
D Xưởng thực hành cơ khí động lực: Phần cấp điện, chống sét, điện nhẹ
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 75 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 127 bộ
4 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió công nghiệp D600 trên tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi (Bao gồm cả đế âm, mặt, hạt) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 95 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc (Bao gồm cả đế âm, mặt, hạt) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Bao gồm cả đế âm, mặt, hạt) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
10 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Bao gồm cả đế âm, mặt, hạt) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
11 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (Bao gồm cả đế âm, mặt, hạt) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
12 Lắp đặt tủ điện điều khiển, Tủ điện tổng tầng 1 - lắp chìm - vỏ kim loại chứa được 28 Module Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
13 Lắp đặt tủ điện điều khiển, Tủ điện tổng tầng 2 - lắp chìm - vỏ kim loại chứa được 24 Module Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
14 Lắp đặt tủ điện điều khiển, Tủ điện tổng tầng 1,2 - lắp chìm - vỏ kim loại chứa được 18 Module Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 tủ
15 Lắp đặt tủ điện điều khiển, Tủ điện tầng 1,2 - lắp chìm - vỏ kim loại chứa được 14 Module Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 tủ
16 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
19 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 34 cái
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 44 cái
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột: Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 100 m
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột: Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 100 m
23 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột: Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 600 m
24 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột: Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 300 m
25 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4.500 m
26 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (Cu/PVC 1x2,5mm2) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8.100 m
27 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (Cu/PVC 1x1,5mm2) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8.500 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 48mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5.000 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4.090 m
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
33 Đào đất rãnh tiếp địa không mở mái taluy, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 34 m3
34 Đắp đất rãnh tiếp địa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 34 m3
35 Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 21 cọc
36 Gia công thép dẹt 40x4 nối các cọc chống sét Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 55 m
37 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất (không bao gồm VL chính) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 55 m
38 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 210 m
39 Chân bật thép D10 liên kết dây dẫn sét Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30 bộ
40 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
41 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng bọc M95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 45 m
42 Kẹp cáp đồng-cọc tiếp địa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
43 Lắp đặt vỏ tủ tổng đài (Tủ Rack 27U cho cả mạng và thoại) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
44 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS <= 5 KVA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
45 Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 thiết bị
46 Lắp đặt thiết bị đầu cuối Modem Wifi tốc độ cao (không bao gồm vật liệu chính) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 thiết bị
47 Thanh phối dây mạng 24 cổng (đã bao gồm nhân mạng Cat6 UTP) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
48 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
49 Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp UTP CAT6 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 101 10 m
50 Dây nhảy UTP CAT6 đoạn dài 2m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 150 m
52 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 145 m
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 90 m
54 Lắp đặt tổng đài nội bộ PABX <= 32 số Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 tổng đài
55 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ11 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
56 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2x2x0,5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 100 m
57 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 40 m
58 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30 m
E Xưởng thực hành cơ khí động lực: Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
2 Lắp đặt chậu rửa Lavabo âm bàn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa Lavabo dùng cho chậu rửa âm bàn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13 bộ
5 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
6 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
7 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11 bộ
10 Lắp đặt van xả nhấn tiểu nam Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11 bộ
11 Lắp đặt phễu thu sàn Inox ĐK 75mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
12 Cung cấp lắp đặt Rơ le phao tự động (van phao điện) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0 cái
13 Lắp đặt máy bơm nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 1 máy
14 Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển bơm tự động (Điều khiển 02 bơm hoạt động luân phiên theo thời gian. Bảo vệ quá dòng quá tải, chạy khô, bó động cơ, tiếp điểm khô báo đầy báo cạn) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (cấp nước lạnh) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (cấp nước lạnh) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
17 Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
20 Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
21 Lắp đặt van 1 chiều , đường kính van 32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
22 Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
23 Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
24 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực P=0-10Kg/cm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ máy bơm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,007 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,162 m3
27 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (cấp nước lạnh) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,24 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (cấp nước lạnh) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,48 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (cấp nước lạnh) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,98 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (cấp nước lạnh) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
31 Lắp đặt van góc PPR, đường kính van 25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
32 Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
33 Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
34 Lắp đặt côn, cút măng sông PPR ren trong, đường kính côn, cút 20mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 35 cái
35 Lắp đặt tê PPR ren trong, đường kính côn, tê 25/20mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
36 Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
37 Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 199 cái
38 Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 31 cái
39 Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,24 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,48 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,32 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,6 100m
44 Lắp đặt côn, cút, tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút, tê, Y 42mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 49 cái
45 Lắp đặt côn, cút, tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút, tê, Y 60mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 41 cái
46 Lắp đặt côn, cút, tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút, tê, Y 75mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
47 Lắp đặt côn, cút, tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút, tê, Y 110mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 71 cái
F Xưởng thực hành cơ khí động lực: Phần điều hòa không khí + Nén khí
1 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 máy
2 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,28 100m
3 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,28 100m
4 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,28 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 20mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,115 100m
6 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 28 m
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34x2mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,1 100m
8 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 27x2mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,56 100m
9 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 21x2mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,51 100m
10 Lắp đặt côn, cút, tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút, tê 34mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
11 Lắp đặt côn, cút, tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút, tê 27mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
12 Lắp đặt côn, cút, tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút, tê 21mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 25 cái
13 Lắp đặt máng kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn (gồm cả nắp), KT 300x100 dày 1,5ly Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 250 m
14 Giá treo máng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 233 bộ
15 Bộ ty treo ống Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 69 bộ
16 Phụ kiện máng cáp: Tê Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
17 Phụ kiện máng cáp: Thập Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
18 Phụ kiện máng cáp: Cút Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
19 Cuộn dây hơi tự rút khí nén Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24 bộ
G Xưởng thực hành cơ khí động lực: Phần Hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 104,532 m3
2 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,994 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh - hố ga Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,263 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,827 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,489 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,795 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh nước- cổ hố ga Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,519 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh nước- cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,81 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành trong-ngoài rãnh thoát nước, hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 134,097 m2
10 Láng đáy rãnh thoát nước - hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 38,207 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,366 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,916 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13,95 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 128 cái
15 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 đoạn ống
16 Đắp đất rãnh, hố ga Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 58,803 m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15,574 m3
18 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,557 100m3
19 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,557 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,557 100m3
21 Phá dỡ nền gạch lát sân cũ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.680,4 m2
22 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ cũ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 168,04 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền sân, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 162,467 m3
24 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.624,671 1m2
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 246,487 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T (Hệ số ca máy x9) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 246,487 m3
H Xưởng thực hành cơ khí động lực: Phần phá dỡ nhà đa năng cũ
1 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,259 tấn
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 57,822 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 176,47 m3
4 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 108,054 m3
5 Đào xúc nền nhà đa năng đến mặt sân bằng máy đào 1,25m3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,571 100m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 899,446 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T (Hệ số ca máy x9) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 899,446 m3
I Xưởng thực hành cơ khí động lực: Phần thiết bị
1 Cầu trục nhịp 17m, sức nâng 10T (Cầu trục đơn, Thiết bị bao gồm tủ điện điều khiển, Nâng hạ: Điều khiển Contactor 2 tốc độ; Xe con: Điều khiển biến tần 2 tốc độ). Bao gồm chi phí kiểm định. Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
2 Hệ thống cầu nâng cho sửa chữa xe:Cầu nâng cắt kéo cho kiểm tra góc đặt bánh xe tự động bù lệch bằng điện tử (Công suất nâng tối đa: 4300 kg; Công suất mô tơ: 3kW; Điện áp nguồn: 400V/3PH/50HZ). Tương đương ERCO X4300 CTLT - Ytalia. (Bao gồm cả Thiết bị kiểm tra góc đặt bánh xe 3D với 2 camera, Công suất tiêu thụ: 500 W - Tương đương Exact Linear ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
3 Tủ Rack 27U chứa thiết bị mạng - thoại (tương đương TA-rack/vn) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
4 Tổng đài nội bộ 3 trung kế, 8 thuê bao - tương đương Panasonic KXTES824 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
5 Bộ lưu điện công suất: 3000VA/2700W (tương đương CyberPower OLS3000E 3000VA/2700W) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Thiết bị phát sóng không dây tốc độ cao (Modem Wifi), chạy được 2 băng tần 2.4Ghz và 5.0Ghz - tương đương GWN7630 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
7 Switch 24 Port - Tương đương SG95-24-AS ; Cisco China Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
J Xưởng thực hành chế biến thực phẩm: Phần kết cấu
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,809 100m3
2 Đào đất sửa móng bằng thủ công, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 53,433 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 34,576 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,415 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 117,528 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,941 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,431 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,534 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,423 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,455 tấn
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,29 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,67 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,144 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,115 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,595 tấn
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 40,802 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30,315 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,957 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,106 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,025 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,389 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường - DM1, DM2, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,352 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường-DM1, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,069 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường-DM1, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,037 tấn
25 Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,503 100m3
26 Đắp đất tôn nền công trình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 184,033 m3
27 Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,731 100m3
28 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 54,963 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,057 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,44 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,126 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,082 tấn
33 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 80,134 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,392 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,67 100m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,309 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,479 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,448 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,648 tấn
40 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 161,705 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,929 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16,979 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,784 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,245 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,766 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,596 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16,653 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24,025 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,638 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,137 tấn
51 Gia công vì kèo thép hình mái sảnh chính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,105 tấn
52 Lắp dựng vì kèo thép mái sảnh chính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,105 tấn
53 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,479 tấn
54 Mạ kẽm nhúng nóng xà gồ thép mái Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2.479 kg
55 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,479 tấn
56 Sơn sắt thép vì kèo, xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 m2
57 Lợp mái bằng tôn múi chống nóng 3 lớp chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dân dụng dày 0,45mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,09 100m2
58 Tôn úp nóc dày 0,45mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 97,08 m
59 Máng thoát nước mái đoạn giáp mái kính, máng inox304 dày 1mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,2 m
K Xưởng thực hành chế biến thực phẩm: Phần các bể nước ngầm
1 Đào móng bể nước bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 38,868 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,574 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,094 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,676 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,241 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,541 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,533 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,133 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,127 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,429 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể (Lớp 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16,608 m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể (Lớp 2), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16,608 m2
13 Đánh màu thành trong bể bằng xi măng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,716 kg
14 Láng đáy bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,947 m2
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 27,268 m2
16 Cung cấp lắp đặt nắp bể nước Inox Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
17 Đắp đất móng bể nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13,338 m3
18 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,256 100m3
19 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,256 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,256 100m3
21 Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 23,4 m3
22 Đào hố ga, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,019 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,536 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể, hố ga Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,101 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,538 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa - hố ga, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,699 m3
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể (Lớp 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 34,078 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể (Lớp 2), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 34,078 m2
30 Đánh màu thành trong bể bằng xi măng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,257 kg
31 Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,399 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 28,8 m2
33 Đắp đất móng bể Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,635 m3
34 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,188 100m3
35 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,188 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,188 100m3
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,066 100m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,15 tấn
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,298 m3
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
L Xưởng thực hành chế biến thực phẩm: Phần kiến trúc
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bồn hoa, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,602 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, thành tam cấp, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,261 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,543 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 168,583 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 257,641 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 52,884 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,734 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hộp kỹ thuật, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,868 m3
9 Đắp cát bằng thủ công, đắp tôn nền bục giảng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,615 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,108 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,706 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,513 m3
13 Trát cạnh cửa đi, cửa sổ, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 876,676 m
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.522,827 m2
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài bồn hoa - tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 72,642 m2
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.487,015 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 795,554 m2
18 Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.368,029 m2
19 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 340,235 m2
20 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 147,838 m2
21 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 132,32 m
22 Trát phào kép phân tầng - sê nô, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 91,98 m
23 Trát chỉ lõm trang trí, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 575,01 m
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4.138,671 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.522,827 m2
26 Sơn tường bồn hoa - thành tam cấp ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 72,642 m2
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài thi công trong thời gian 5 tháng, chiều cao <= 16 m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,9 100m2
28 Lắp dựng dàn giáo trong thi công trong 5 tháng, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,895 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền tầng 1, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 52,031 m3
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2 (KT 600x600), gạch men, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.071,802 m2
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 Gạch men chống trơn trượt KT300x300 , vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 75,17 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường WC, tiết diện gạch <= 0,25m2 (KT300x600), gạch men, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 364,624 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường phòng thực hành tầng 1, tiết diện gạch <= 0,25m2 (KT300x600), gạch men, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 353,9 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 (KT400x400), gạch Cotto vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 74,952 m2
35 Lát nền đường dốc lên sảnh bằng đá cubic KT 100x100x50mm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,34 m2
36 Công tác ốp đá Granite vào cột sảnh, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,448 m2
37 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17,823 m2
38 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt tường bồn hoa sảnh chính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,611 m2
39 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 113,605 m2
40 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi 600x600 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 75,17 m2
41 Quét dung dịch chống thấm sê nô Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 229,28 m2
42 Quét dung dịch chống thấm khu WC tầng 2,3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 77,676 m2
43 Láng nền sàn tạo dốc có đánh màu, dày TB 3cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 306,956 m2
44 Láng mái, mái sảnh tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 367,2 m2
45 Đắp vữa tạo chi tiết giữa sê nô và tường (Chi tiết B) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
46 Gia công lan can cầu thang, hành lang Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,035 tấn
47 Sơn tĩnh điện thép lan can cầu thang, hành lang Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.035 kg
48 Lắp dựng lan can sắt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 80,39 m2
49 Cung cấp lắp đặt tay vịn lan can cầu thang, lan can hành lang gỗ nhóm II (gỗ lim) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 93,624 m
50 Lắp dựng tay vịn thang Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 93,624 m cấu kiện
51 Cung cấp, lắp đặt mặt bàn đá chậu rửa theo thiết kế (bao gồm ke đỡ Inox, mặt+ yếm trên + yếm dưới đá đen kim sa) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,6 m
52 Cung cấp, lắp đặt vách ngăn compact dầy 12mm (bao gồm phụ kiện Inox 304 đồng bộ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 75,44 m2
53 Gia công hoa sắt cửa sổ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 167,718 m2
54 Gia công hoa inox (dày 1ly) cửa sổ phòng thực hành Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 129,476 kg
55 Lắp dựng hoa sắt, hoa Inox cửa sổ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 167,718 m2
56 Sơn sắt thép hoa sắt cửa sổ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 335,436 m2
57 Gia công, lắp đặt khung inox 304 bảo vệ mái kính lấy sáng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 659,34 Kg
58 Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay kính cường lực dày 12mm (bao gồm phụ kiện VVP nhập khẩu) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 22,752 m2
59 Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm kính định hình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 74,52 m2
60 Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính định hình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 36,05 m2
61 Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở hất khung nhôm kính định hình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,04 m2
62 Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính định hình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 248,762 m2
63 Cung cấp lắp dựng vách khung nhôm định hình kính cố định Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 36,635 m2
64 Gia công mái kính lấy sáng, kính trắng an toàn 10,38mm (Giá VL theo công bố giá tỉnh Ninh Bình - phạm vi áp dụng: Thành phố Ninh Bình) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 21,918 m2
65 Vận chuyển mái kính lấy sáng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 chuyến
66 Lắp dựng mái kính lấy sáng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 21,918 m2
M Xưởng thực hành chế biến thực phẩm: Phần cấp điện, chống sét, điện nhẹ
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 83 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 70 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 28 bộ
5 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi (Bao gồm cả đế âm, mặt, hạt) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 63 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc (Bao gồm cả đế âm, mặt, hạt) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc (Bao gồm cả đế âm, mặt, hạt) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Bao gồm cả đế âm, mặt, hạt) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19 cái
13 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Bao gồm cả đế âm, mặt, hạt) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 26 cái
14 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Tủ điện tầng 1 - lắp chìm - vỏ kim loại chứa được 24 Module Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
15 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Tủ điện tầng 2,3 - lắp chìm - vỏ kim loại chứa được 18 Module Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 tủ
16 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
18 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 61 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột: Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 70 m
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột: Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 70 m
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột: Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 80 m
23 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.300 m
24 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (Cu/PVC 1x2,5mm2) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2.400 m
25 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (Cu/PVC 1x1,5mm2) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4.400 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 48mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.400 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2.000 m
30 Đào đất rãnh tiếp địa không mở mái taluy, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,8 m3
31 Đắp đất rãnh tiếp địa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,8 m3
32 Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cọc
33 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất (không bao gồm VL chính) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 25 m
34 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 80 m
35 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
36 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng bọc M50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 45 m
37 Lắp đặt vỏ tủ tổng đài (Tủ Rack 27U cho cả mạng và thoại) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
38 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS <= 5 KVA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
39 Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 thiết bị
40 Lắp đặt thiết bị đầu cuối Modem Wifi tốc độ cao (không bao gồm vật liệu chính) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 thiết bị
41 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
42 Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp UTP CAT6 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 63,5 10 m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 130 m
44 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 70 m
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 80 m
46 Lắp đặt tổng đài nội bộ PABX <= 32 số Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 tổng đài
47 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ11 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
48 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2x2x0,5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 300 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 56 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 85 m
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 m
N Xưởng thực hành chế biến thực phẩm: Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 bể
2 Lắp đặt chậu rửa Lavabo âm bàn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa Lavabo dùng cho chậu rửa âm bàn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
5 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
6 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
7 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
10 Lắp đặt van xả nhấn tiểu nam Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
11 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
12 Lắp đặt van xả tiểu nữ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
13 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
14 Lắp đặt bình đun nước nóng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
15 Lắp đặt thuyền tắm dạng nằm (Chiều dài theo thiết kế) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
16 Lắp đặt thuyền tắm góc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
17 Lắp đặt chậu rửa bát Inox 304 loại 2 hố - Chậu công nghiệp inox bao gồm bàn đỡ (KT:1,6x0,75x0,76m) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa bát gắn chậu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 40 bộ
19 Lắp đặt phễu thu sàn Inox ĐK 75mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 26 cái
20 Lắp đặt vòi rửa DN15 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
21 Cung cấp lắp đặt Rơ le phao tự động (van phao điện) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
22 Cung cấp, lắp đặt hộp tách mỡ Inox 304 sau đường ống thoát chậu rửa bát-bếp (1 hộp 70L/ bàn bếp đôi) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
23 Lắp đặt máy bơm nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 1 máy
24 Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển bơm tự động (Điều khiển 02 bơm hoạt động luân phiên theo thời gian. Bảo vệ quá dòng quá tải, chạy khô, bó động cơ, tiếp điểm khô báo đầy báo cạn) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
25 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (cấp nước lạnh) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (cấp nước lạnh) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
27 Rọ bơm D40 bằng đồng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
28 Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
29 Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
30 Khớp nối mềm D40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
31 Khớp nối mềm D32 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
32 Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
33 Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
34 Lắp đặt van 1 chiều , đường kính van 32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
35 Van phao cơ D40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
36 Van phao điện D40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
37 Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
38 Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
39 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực P=0-10Kg/cm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
40 Rắc co PPR D40 - Tiền Phong Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
41 Rắc co PPR D32 - Tiền Phong Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ máy bơm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,007 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,162 m3
44 Lắp đặt máy bơm nước tăng áp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 1 máy
45 Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển bơm tự động (Điều khiển 02 bơm hoạt động luân phiên theo thời gian. Bảo vệ quá dòng quá tải, chạy khô, bó động cơ, tiếp điểm khô báo đầy báo cạn) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
46 Bình điều áp 3-1,5 Kg/cm2; V=50 lít Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
47 Lắp đặt công tắc áp suất Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
48 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
49 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
51 Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
52 Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
53 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
54 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
55 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
56 Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
57 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (cấp nước lạnh) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,2 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (cấp nước lạnh) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,48 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (cấp nước lạnh) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,8 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (cấp nước lạnh) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (cấp nước lạnh) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,72 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm (cấp nước nóng) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
63 Lắp đặt van góc PPR, đường kính van 20mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
64 Lắp đặt van góc PPR, đường kính van 25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
65 Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
66 Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
67 Lắp đặt côn, cút măng sông PPR ren trong, đường kính côn, cút 20mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 114 cái
68 Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 41 cái
69 Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 80 cái
70 Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 34 cái
71 Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
72 Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 70 cái
73 Lắp đặt măng sông PPR ren ngoài, đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
74 Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren ngoài đường kính 50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,28 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,68 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,48 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,2 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,25 100m
80 Lắp đặt côn, cút, tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút, tê, Y 42mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
81 Lắp đặt côn, cút, tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút, tê, Y 60mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 88 cái
82 Lắp đặt côn, cút, tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút, tê, Y 75mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 59 cái
83 Lắp đặt côn, cút, tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút, tê, Y 90mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
84 Lắp đặt côn, cút, tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút, tê, Y 110mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 111 cái
85 Lắp đặt côn, cút, tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút, tê, Y 140mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
86 Đai Inox treo ống đứng D90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
87 Đai Inox treo ống đứng D110 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
88 Đai Inox treo ống ngang D60 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
89 Đai Inox treo ống ngang D110 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
90 Cầu chắn rác Inox D120 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
91 Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19,989 m3
92 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh thoát nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,124 100m2
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,844 m3
94 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,092 m3
95 Lấp đất móng rãnh, hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,333 m3
96 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,117 100m3
97 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,117 100m3
98 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,117 100m3
99 Trát thành rãnh, hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát trong + ngoài thành, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 74,4 m2
100 Láng đáy rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,4 m2
101 Cung cấp tấm đan rãnh bằng, lắp đặt ghi gang KT 300x500mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 62 cái
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối từ rãnh trong nhà đến rãnh ngoài nhà, đường kính ống 200mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
O Xưởng thực hành chế biến thực phẩm: Phần thông gió, hút mùi, điều hòa
1 Hộp tiêu âm đầu quạt (tôn tráng kẽm đục lỗ 0,5mm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
2 Hộp tiêu âm đuôi quạt (tôn tráng kẽm đục lỗ 0,5mm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
3 Lắp đặt quạt thông gió ly tâm có công suất <= 10Kw (không bao gồm thiết bị quạt) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
4 Gia công Tum hút mùi Inox 304 dày 1mm kèm cửa bẫy mỡ KT 4600x1600x500mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
5 Gia công Tum hút mùi Inox 304 dày 1mm kèm cửa bẫy mỡ KT 2600x1600x500mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt tum bếp hình phễu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,84 tấn
7 Giá đỡ tum hút mùi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
8 Van điều chỉnh lưu lượng VCD, KT 300x300mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
9 Gia công Chân rẽ chia bổ lỗ tum bếp, KT350x200/300x200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
10 Lắp đặt chân rẽ (Không bao gồm vật liệu chính) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
11 Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống <= 1,50m (Ống tôn hộp tráng kẽm 0,58mm; KT400x300mm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 m
12 Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống <= 1,89m (Ống tôn hộp tráng kẽm 0,75mm; KT600x300mm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 m
13 Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống <= 2,26m (Ống tôn hộp tráng kẽm 0,75mm; KT800x300mm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14 m
14 Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống <= 2,63m (Ống tôn hộp tráng kẽm 0,75mm; KT1000x300mm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 58 m
15 Gia công Côn thu ống gió KT 1000x300/800x300/L600 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
16 Gia công Côn thu ống gió KT 800x300/600x300/L400 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
17 Gia công Cút ống gió 90 độ KT 1000x300mm + KT 300x1000mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
18 Gia công Chân rẽ nhánh KT 600x300/400x300/L400mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
19 Gia công Chuyển vuông tròn KT 1000x300/D700, L500mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
20 Gia công Cút hướng dòng quạt + lưới chắn côn trùng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
21 Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút <= 2,63m (Không bao gồm vật liệu côn cút) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
22 Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút <= 2,26m (Không bao gồm vật liệu côn cút) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
23 Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút <= 1,89m (Không bao gồm vật liệu côn cút tê) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
24 Lắp đặt cửa gió thải KT1000x1000 (lưới chắn côn trùng) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
25 Gia công, lắp đặt Khung đỡ quạt + lò xo + mặt bích Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
26 Giá treo ống gió ngang Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 40 bộ
27 Giá treo ống gió đứng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ máy đặt trên mái tum Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ quạt trên mái, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,006 m3
30 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 máy
31 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,64 100m
32 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,64 100m
33 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,64 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 15mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 20mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,14 100m
36 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 64 m
P Xưởng thực hành chế biến thực phẩm: Phần nhà chứa ga
1 Đào móng cột bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,68 m3
2 Đào dầm móng bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,149 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, dầm móng, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,824 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, dầm móng, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,897 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,019 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,031 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,036 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,08 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,112 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,022 100m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,121 m3
12 Đắp đất móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,4 m3
13 Đắp đất tôn nền nhà, nền ram dốc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,723 m3
14 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,017 100m3
15 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,017 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,017 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,84 m3
18 Gia công cột bằng thép hình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,079 tấn
19 Lắp dựng cột thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,079 tấn
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,047 tấn
21 Lắp dựng vì kèo thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,047 tấn
22 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,039 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,039 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,133 100m2
25 Tôn úp nóc dày 0,45mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,6 m
26 Bu lông M16-65 (bu lông chân cột) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
27 Bu lông M14-80 (bu lông chân vì kèo) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
28 Gia công cửa, vách lưới thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 25,476 m2
29 Lắp dựng cửa lưới thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 25,476 m2
30 Khóa cửa lưới thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 60,952 m2
Q Xưởng thực hành chế biến thực phẩm: Phần hệ thống ga bếp nấu
1 Lắp đặt van giảm áp 250Kg/h, đường kính van 32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
2 Lắp đặt van giảm áp, đường kính van 27mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
3 Lắp đặt van bi, đường kính van 32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
4 Lắp đặt van bi, đường kính van 27mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
5 Lắp đặt van bi tay gạt, đường kính van 32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
6 Lắp bích thép, đường kính ống 32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 cặp bích
7 Lắp đặt ống thép đúc dẫn gas bằng phương pháp hàn, đường kính 32x5mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,2 100m
8 Lắp đặt ống thép đúc dẫn gas bằng phương pháp hàn, đường kính 27x5mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,8 100m
9 Lắp đặt ống cao su công nghiệp dẫn gas, đường kính ống 10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 100m
10 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
11 Lắp đặt chân ren, cút, tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm (Loại SCH40) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 86 cái
12 Lắp đặt chân ren, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm (Loại SCH40) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
13 Lắp đặt chân ren, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 106 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 170 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 130 m
R Xưởng thực hành chế biến thực phẩm: Phần nhà để xe học sinh
1 Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 26,499 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,588 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,394 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,095 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,08 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,17 m3
7 Đắp đất móng công trình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,833 m3
8 Gia công cột bằng thép hình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,162 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,162 tấn
10 Gia công dầm mái Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,377 tấn
11 Lắp dựng dầm mái Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,377 tấn
12 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,244 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,244 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn gốc dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 51,237 m2
15 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,744 100m2
16 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 60mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,181 100m
S Xưởng thực hành chế biến thực phẩm: Phần hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 38,302 m3
2 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,996 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh - hố ga Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,105 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,853 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,498 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,436 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh nước- cổ hố ga Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,205 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh nước- cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,066 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành trong-ngoài rãnh thoát nước, hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 52,416 m2
10 Láng đáy rãnh thoát nước - hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,74 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,143 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,178 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,651 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
15 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 đoạn ống
16 Đắp đất rãnh, hố ga Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 23,452 m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,23 m3
18 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,228 100m3
19 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,228 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,228 100m3
21 Đào móng kè đá, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,589 100m3
22 Đào đất sửa móng bằng thủ công, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,065 m3
23 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20,985 100m
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,394 m3
25 Xây đá hộc, xây móng kè đá, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 36,373 m3
26 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 41,969 m3
27 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19,586 m3
28 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thân kè, đường kính ống d=60mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,112 100m
29 Rải vải địa kỹ thuật chống thấm ngược Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,084 100m2
30 Đắp đất móng kè Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,198 m3
31 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,448 100m3
32 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,448 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,448 100m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,617 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,341 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,141 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,366 tấn
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,222 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,135 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 236,223 m2
41 Trát giằng tường, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 51,48 m2
42 Trát trụ rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 60,037 m2
43 Sơn giằng, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 347,74 m2
44 Đào đất móng tường rào bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 21,34 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,052 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,526 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,597 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,642 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,462 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,224 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,036 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,187 tấn
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,258 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,229 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,027 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,16 tấn
57 Trát chân tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,923 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 29,964 m2
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 23,509 m2
60 Gia công hàng rào hoa sắt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,27 tấn
61 Lắp dựng hàng rào hoa sắt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 68,566 m2
62 Sơn sắt thép hàng rào bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 53,04 m2
63 Đắp đất móng công trình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13,049 m3
64 Đào móng rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,621 100m3
65 Đào sửa móng rãnh thoát nước bằng thủ công Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 40,233 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 21,003 m3
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh thoát nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,814 100m2
68 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 68,358 m3
69 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,504 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,228 100m2
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,847 m3
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành rãnh thoát nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,927 100m2
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành rãnh nước, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,225 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành rãnh nước, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,391 tấn
75 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 48,166 m3
76 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành trong rãnh thoát nước, hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 40,04 m2
77 Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18,2 m2
78 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,55 100m2
79 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 29,37 m3
80 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,509 tấn
81 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 116 cái
82 Đắp đất rãnh, hố ga Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 295,544 m3
83 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,068 100m3
84 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,068 100m3
85 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,068 100m3
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền sân, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 85,359 m3
87 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 853,59 1m2
T Xưởng thực hành chế biến thực phẩm: Thiết bị
1 Tủ Rack 27U chứa thiết bị mạng - thoại (tương đương TA-rack/vn) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
2 Tổng đài nội bộ 3 trung kế, 8 thuê bao - tương đương Panasonic KXTES824 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
3 Bộ lưu điện công suất: 3000VA/2700W (tương đương CyberPower OLS3000E 3000VA/2700W) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
4 Thiết bị phát sóng không dây tốc độ cao (Modem Wifi), chạy được 2 băng tần 2.4Ghz và 5.0Ghz - tương đương GWN7630 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
5 Switch 24 Port - Tương đương SG95-24-AS ; Cisco China Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
6 Bộ bàn ghế làm việc phòng trưởng khoa (KT bàn: 2,1x1m; ghế da tựa loại to) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
7 Bộ bàn ghế phòng làm việc giáo viên (Bộ bàn ghế gồm: 30 ghế + 1 bàn) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->