Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200608836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200579551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 16:12:00 đến ngày 2020-06-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,556,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,09 | m3 |
| 2 | Đào mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,2 | m3 |
| 3 | Đào khuôn, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 343,74 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 771,75 | m3 |
| 5 | Vật liệu đắp nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 497,46 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,357 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,458 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,79 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 519,29 | m3 |
| B | Cống hộp BTCT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,19 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,44 | m3 |
| 3 | Đắp bờ vây thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,237 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,79 | 1m3 |
| 5 | Lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,44 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.025 | m |
| 7 | Xây móng, sân cống bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,04 | m3 |
| 8 | Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,65 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 2000x2000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | mối nối |
| 11 | Đào phá bờ vây, thanh thải lòng sông bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,237 | 100m3 |
| C | Cống tròn BTCT | |||
| 1 | Đào móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,46 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,172 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.495 | m |
| 4 | Lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | m3 |
| 5 | Xây móng đầu cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,92 | m3 |
| 6 | Xây tường đầu bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,11 | m3 |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống d=400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính =400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | mối nối |
| D | Rãnh dọc B400 | |||
| 1 | Đào rãnh nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 284,36 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,227 | 100m3 |
| 3 | Lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,739 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép rãnh, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,115 | tấn |
| 6 | Cốt thép rãnh, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,719 | tấn |
| 7 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,56 | m3 |
| 8 | Vữa xi măng chèn, chát mối nối vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,35 | m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,182 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,56 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,89 | m3 |
| 12 | Lắp đặt rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 742 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 742 | 1cấu kiện |
| E | Hố ga | |||
| 1 | Lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,77 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,091 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng hố ga SX M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,87 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,58 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,65 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,286 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,24 | m3 |
| 8 | Vans khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 9 | Cốt thep tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,47 | m3 |
| 11 | Lắp đặt nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | 1cấu kiện |
| 12 | Láng đáy hố ga, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,04 | m2 |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m2 |
| G | Vận chuyển đất thừa đồ đi | |||
| 1 | Vận chuyển đất Cấp đất I bằng ô tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,379 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển Cấp đất II bằng ô tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,978 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất Cấp đất IV bằng ô tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,528 | 100m3 |
| H | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo công trường số biển chữ nhật KT: (60*190); (135*195) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,55 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển số 227; 245 Biển tam giác, cạnh 70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Đèn tín hiệu giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 5 | Bóng điện 100W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Điện năng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 864 | KWh |
| 7 | Nhân công đảm bảo giao thông (2,5/7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi