Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200627490-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200536844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Cầu Giấy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 09:50:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,115,941,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí lán trại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC: DỌN DẸP MẶT BẰNG
1 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 100m2
2 Phá dỡ móng công trình cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,514 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,852 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô 5 tấn tự đổ, trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,064 100m3
5 Vận chuyển tiếp 6km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,064 100m3
6 Vận chuyển 13km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô 5 tấn tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,064 100m3
7 Vận chuyển rác thải, cỏ cây bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m3
8 Vận chuyển rác thải, cỏ, cây tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m3
9 Vận chuyển rác thải, cỏ, cây 13 km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m3
C HẠNG MỤC: PHẦN GIAO THÔNG
1 Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào <=1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,975 100m3
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal cũ hư hỏng, chiều dày lớp bóc <=6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,968 100m2
3 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,975 100m3
4 Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,975 100m3
5 Vận chuyển 13km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,975 100m3
6 Vận chuyển đất ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,381 100m3
7 Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,381 100m3
8 Vận chuyển 13km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô 5 tấn, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,381 100m3
9 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II. (Đào 70% bằng máy và 30% sửa thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m3
10 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II. Đào thủ công 30% Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,596 m3
11 Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II. (đào 70% bằng máy và 30% bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,004 100m3
12 Đào khuôn đường, đất cấp II (đào 70% bằng máy và 30% bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,893 m3
13 Đào móng công trình HTKT (cống, rãnh) bằng máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất cấp II (đào 70% bằng máy và 30% bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,993 100m3
14 Đào móng băng, rộng <=3, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,848  m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô 5T tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,579 100m3
16 Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,579 100m3
17 Vận chuyển 13km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,579 100m3
18 Đắp cát hoàn trả đào móng đặt công trình HTKT bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,037 100m3
19 San đầm cát mặt bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 100m3
20 Đắp nền đường bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,185 100m3
21 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,395 100m3
22 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,185 100m3
23 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,093 100m3
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,031 100m2
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,116 100m2
26 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,116 100m2
27 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,116 100m2
28 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,379 100m2
29 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,03 m3
30 Lát viên dẫn hướng vỉa hè (vữa lát mác 100, Đơn giá 462) Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,3 m2
31 Lát vỉa hè bằng gạch vân nhám giả đá (vữa lát mác 100, Đơn giá 462) Mô tả kỹ thuật theo chương V 727,63 m2
32 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,57 m3
33 Bó vỉa hè, đường bằng đá kích thước 26x23x100 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,8 m
34 Bó vỉa hè, đường bằng đá kích thước 18x22x100 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m
35 Lát tấm đan rãnh đá 50x30x6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,1 m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,84 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,78 m3
38 Đào hố trồng cây KT: 1.4x1.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 1hố
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông ô bó gốc cây, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,432 m3
40 Lắp dựng viên bó gốc cây KT 10x15x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,6 m
41 Trồng cây sấu cỡ bầu 80 x 80 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 1 cây
42 Sản xuất khung chống cây bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,758 tấn
43 Lắp dựng khung chống cây bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,758 tấn
44 Cây sấu đường kính gốc D=20 ÷ 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cây
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ biến báo, đá 1x2, chiều rộng <= 250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
46 Sơn kẻ đường bê tông nhựa độ nhám cao bằng sơn dẻo nhiệt phản quang ,chiều dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,95 m2
47 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
48 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CỐNG, BỂ KỸ THUẬT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,012 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,866 m3
3 Xây móng gạch cốt liệu xi măng 6x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,981 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,424 m2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
9 Sản xuất dầm thép đỡ tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9444 tấn
10 Lắp đặt dầm thép đỡ tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9444 tấn
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
14 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 Ống HDPE D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,782 100m3
E HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC PCCC
1 Ống HDPE DN160-PN12.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 100m
2 Lắp đặt trụ cứu hoả, DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,515 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bêtông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,414 m3
6 Xây gạch cốt liệu xi măng 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,265 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,704 m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt Tê hàn HDPE DN 200x160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt cút hàn >100 độ DN 160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt cút hàn 90 độ DN160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Nắp nút bịt DN160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 100m3
F HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào ga, cống, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,02 m3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,42 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,646 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đế và thân hố ga, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,985 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đế và thân ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,409 100m2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đế và thân ga, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,051 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, xi măng PC30, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ ga, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,668 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
17 Cung cấp khung + nắp ga composite loại dưới đường (400KN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
18 Lắp dựng khung + nắp ga composite bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chèn khe cống, đá 1x2 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông cốt thép thân thành ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy hố ga, xi măng PC30, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m2
23 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m3
24 Trát tường ga, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, xi măng PC30, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 tấn
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
32 Cung cấp khung + nắp ga composite lưới chắn rác loại tải trọng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
33 Lắp dựng khung + nắp ga composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
34 Lắp đặt ống bê tông D400, đoạn ống dài 2,5m, (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 đoạn ống
35 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống =400mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
36 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 mối nối
37 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <=1000mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 1 đoạn ống
38 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 1 mối nối
39 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống =1000mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 cái
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn khe cống, xi măng PC30, đá 4x6 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,844 m3
G HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,41 m3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,88 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
7 Bê tông đế và thân hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,374 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đế và thân ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,245 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đế và thân ga, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,695 tấn
10 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,978 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ ga, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,772 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
17 Cung cấp khung + nắp ga composite loại dưới đường (400KN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
18 Lắp dựng khung + nắp ga composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chèn khe cống, đá 1x2 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,164 m3
20 Lắp đặt ống bê tông D300 bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 đoạn ống
21 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống =300mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 197 cái
22 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 mối nối
H HẠNG MỤC: PHẦN CHIẾU SÁNG
1 Đào đất đặt đường ống có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,52 m3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,76 m3
3 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 232 m
4 Đắp cát hào cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,52 m3
5 Lắp đặt ống HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232 m
6 Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
7 Cáp CU/PVC/XLPE/DSTA 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 m
8 Cáp CU/PVC/XLPE/DSTA 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
10 Đắp đất móng cột, móng tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô 5 tấn tự đổ phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 100m3
12 Vận chuyển tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 100m3
13 Vận chuyển 13 km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bêtông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
15 Khung bu lông móng tủ M16x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Khung bu lông móng tủ M16x240x240x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
17 Cọc tiếp địa L63x63x6 - 2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
18 Thép D10, L=2.5m có tai nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 thanh
19 Trát kín chân cột bằng vữa xi măng cát vàng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 m3
20 Lắp đặt ống HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m
21 Lắp dựng cột đèn bằng máy vào móng cột có sẵn, cột bát giác cao 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 cột
22 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 cần
23 Lắp đặt bóng đèn led 120W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 bộ
24 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
25 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 cửa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->