Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200621321-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QLDA ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KRÔNG BÚK
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200511155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020-2022 (Ngân sách tỉnh bổ sung theo Nghị quyết 172)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 11:48:00 đến ngày 2020-06-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,407,654,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,077,000 VNĐ ((Mười bốn triệu bảy mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cây
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 gốc
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 gốc
5 Đắp đất giếng hiện trạng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3533 100m3
6 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,31 m3
7 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,898 m3
8 Bê tông gạch vỡ M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6813 m3
9 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,07 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5688 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0646 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,809 tấn
13 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,796 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3909 100m3
15 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4988 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4988 100m3
17 Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4988 100m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,0608 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7163 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2899 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4562 tấn
22 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6862 m3
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2275 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1265 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6055 tấn
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8108 m3
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4632 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6514 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,441 tấn
31 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4144 m3
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1768 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0891 tấn
34 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,1945 m3
35 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6496 m3
36 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,5132 m3
37 Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt kính dày 8mm (Bao gồm phụ kiện và vật liệu phụ, chưa bao gồm sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,1688 m2
38 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 (Bao gồm sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,7248 m2
39 Sản xuất, lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 (Bao gồm sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,63 m2
40 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4325 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4325 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255,296 1m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,1688 1m2
44 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6648 100m2
45 Làm trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,02 m2
46 Sản xuất thép hộp 20x20x2 đỡ máng tôn (Thép hộp 20x20x2 đỡ máng tôn (có khối lượng: 1.256kg/md) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0247 tấn
47 Lắp đặt kết cấu thép hộp đỡ máng tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0247 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5744 1m2
49 Máng tôn thu nước dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2 md
50 Lắp đặt ống nhựa, đk=90mmm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m
51 Lắp đặt ống nhựa, đk=60mmm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
52 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
53 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
54 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán ke Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
55 Lắp đặt ống thông dầm D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
56 Lắp đặt ống xả tràn D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
57 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276,852 m2
58 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,45 m2
59 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390,744 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,6596 m2
61 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,918 m2
62 Láng chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,608 m2
63 Láng tạo dốc sênô, mái hắt, máng nước dày dày 3cm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,408 m2
64 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,608 m2
65 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,84 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,4 m
67 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,794 m
68 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,11 m2
69 Cắt roan lõm âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,7 md
70 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,56 m2
71 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,17 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,74 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 504,306 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,4176 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,844 m2
76 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 464,8796 m2
B PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
2 Lắp đặt automat loại 1 pha, 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
3 Lắp đặt automat loại 1 pha, 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
5 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
7 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x8 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295 m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235 m
14 Lắp đặt đế nhựa âm tường chống cháy (bao gồm đế nhựa, mặt nhựa + viền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 hộp
15 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
16 Lắp đặt bộ sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
C CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 m3
3 Xếp gạch thẻ 4x8x18 bảo vệ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 438 viên
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 100m
5 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
8 Lắp đặt co nhựa D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa D42/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt co nhựa D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Lắp đặt Tê nhựa D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt Tê nhựa D34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
13 Lắp đặt co nhựa D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt nối ren trong D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
16 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
17 Lắp đặt van ren đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Lắp đặt van khoá D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
20 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
21 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
22 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
23 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
24 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
27 Lắp đặt co nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
28 Lắp đặt Tê nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
29 Lắp đặt co nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
30 Lắp đặt phễu thu D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
31 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
D BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM (02 CÁI)
1 Đào đất bể tự hoại, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,752 m3
2 Đào không chống, độ sâu từ 0m đến 4m, cấp đất đá I-III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,4371 m3
3 Lót đá 40x60, VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6906 m3
4 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 755 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3499 m3
5 Lát gạch thẻ 50x80x180cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,32 m2
6 Trát bể tự hoại chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,52 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,98 m2
8 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,5 m2
9 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4137 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0987 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0587 100m2
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
13 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1304 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->