Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200621321-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QLDA ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KRÔNG BÚK |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200511155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020-2022 (Ngân sách tỉnh bổ sung theo Nghị quyết 172) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 11:48:00 đến ngày 2020-06-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,407,654,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,077,000 VNĐ ((Mười bốn triệu bảy mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | gốc |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | gốc |
| 5 | Đắp đất giếng hiện trạng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3533 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,31 | m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,898 | m3 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6813 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,07 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5688 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0646 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,809 | tấn |
| 13 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,796 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3909 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4988 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4988 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4988 | 100m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0608 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7163 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2899 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4562 | tấn |
| 22 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6862 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2275 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1265 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6055 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8108 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4632 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6514 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4144 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1768 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0891 | tấn |
| 34 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,1945 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6496 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5132 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt kính dày 8mm (Bao gồm phụ kiện và vật liệu phụ, chưa bao gồm sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,1688 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 (Bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7248 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 (Bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,63 | m2 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4325 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4325 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,296 | 1m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,1688 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6648 | 100m2 |
| 45 | Làm trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,02 | m2 |
| 46 | Sản xuất thép hộp 20x20x2 đỡ máng tôn (Thép hộp 20x20x2 đỡ máng tôn (có khối lượng: 1.256kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0247 | tấn |
| 47 | Lắp đặt kết cấu thép hộp đỡ máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0247 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5744 | 1m2 |
| 49 | Máng tôn thu nước dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2 | md |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, đk=90mmm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, đk=60mmm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 52 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán ke | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống thông dầm D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống xả tràn D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 57 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,852 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,45 | m2 |
| 59 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390,744 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,6596 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,918 | m2 |
| 62 | Láng chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,608 | m2 |
| 63 | Láng tạo dốc sênô, mái hắt, máng nước dày dày 3cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,408 | m2 |
| 64 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,608 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,84 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,4 | m |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,794 | m |
| 68 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,11 | m2 |
| 69 | Cắt roan lõm âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,7 | md |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,56 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,17 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,74 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504,306 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,4176 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,844 | m2 |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,8796 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt automat loại 1 pha, 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 3 | Lắp đặt automat loại 1 pha, 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x8 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235 | m |
| 14 | Lắp đặt đế nhựa âm tường chống cháy (bao gồm đế nhựa, mặt nhựa + viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 16 | Lắp đặt bộ sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 3 | Xếp gạch thẻ 4x8x18 bảo vệ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438 | viên |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m |
| 5 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa D42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối ren trong D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt van ren đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khoá D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt co nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| D | BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM (02 CÁI) | |||
| 1 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,752 | m3 |
| 2 | Đào không chống, độ sâu từ 0m đến 4m, cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4371 | m3 |
| 3 | Lót đá 40x60, VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6906 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 755 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3499 | m3 |
| 5 | Lát gạch thẻ 50x80x180cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m2 |
| 6 | Trát bể tự hoại chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,52 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,98 | m2 |
| 8 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,5 | m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4137 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0987 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0587 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1304 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi