Gói thầu: Xây dựng công trình và hệ thống xử lý nước thải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200628331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình và hệ thống xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20200628232 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Chương trình hỗ trợ chính sách ngành y tế do EU viện trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 09:33:00 đến ngày 2020-06-20 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,757,233,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà trạm - Phần mở rộng | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,603 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,362 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 vxm mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,942 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,373 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,435 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,527 | 100m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,58 | m3 |
| 11 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,885 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,649 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,496 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,098 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,071 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,342 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,342 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,342 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá 4x6 vxm mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,785 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,469 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,736 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,826 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,941 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,205 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,333 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,337 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,473 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,063 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,579 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,923 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,71 | m3 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,257 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | 100m2 |
| 40 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,566 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,648 | m3 |
| 42 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,082 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,481 | m3 |
| 44 | Sản xuất xà gồ C100x50x2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 385,2 | md |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,267 | tấn |
| 46 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,918 | 100m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,631 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 52,012 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40,25 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 292,3 | m2 |
| 51 | Trát lanh tô+ ô văng, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 92,335 | m2 |
| 52 | Láng sê nô ô văng, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55,843 | m2 |
| 53 | Quét SIKA chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55,843 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 242,728 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 316,112 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 284,485 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,946 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 181,747 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,744 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 129,45 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 102,605 | m |
| 62 | Cắt roong âm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 387,2 | m |
| 63 | Hệ cửa đi 4 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên. kính trắng dày 6,38mm PKKK: Lề 3D Thanh khóa chuyển động, vấu chốt, tay nắm mở đôi, khóa chốt hai đầu chìa, nắp đậy khóa, chốt cánh phụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,152 | m2 |
| 64 | Hệ cửa đi 2 cánh mở trượt kết hợp cửa sổ mở hất ở trên, kính trắng dày 6,38mm PKKK: Lề 3D Thanh khóa chuyển động, vấu chốt, tay nắm mở đôi, khóa chốt hai đầu chìa, nắp đậy khóa, chốt cánh phụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,256 | m2 |
| 65 | Hệ cửa đi 1 cánh mở quay kết hợp cửa sổ mở hất ở trên kính trắng dày 6,38mm PKKK: Lề 3D Thanh khóa chuyển động, vấu chốt, tay nắm mở đôi, khóa chốt hai đầu chìa, nắp đậy khóa, chốt cánh phụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,808 | m2 |
| 66 | Vách khung nhựa lõi thép kính trắng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 67 | Cửa sổ nhựa lõi thép ( Bao gồm cả công lắp dựng) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,877 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,08 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,42 | m2 |
| 72 | Sơn tạo gai 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,391 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 286,552 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 626,767 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,537 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m |
| 77 | Co nhựa D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 78 | Lơi nhựa D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 79 | Rọ chắn rác | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,035 | 100m2 |
| B | Nhà trạm - Phần cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,697 | m3 |
| 3 | Phá dỡ Nền lát gạch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 116,376 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 92,453 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 152,7 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 433,357 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp sơn trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,915 | m2 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,019 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6 vxm mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,104 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,626 | m3 |
| 11 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,529 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,372 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 16 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,357 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,109 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,241 | 100m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,668 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50,588 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,635 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,462 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 49,098 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 256,329 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 193,561 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 136,924 | m2 |
| 29 | Hệ cửa đi 4 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên. kính trắng dày 6,38mm PKKK: Lề 3D Thanh khóa chuyển động, vấu chốt, tay nắm mở đôi, khóa chốt hai đầu chìa, nắp đậy khóa, chốt cánh phụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 30 | Hệ cửa đi 2 cánh mở trượt kết hợp cửa sổ mở hất ở trên, kính trắng dày 6,38mm PKKK: Lề 3D Thanh khóa chuyển động, vấu chốt, tay nắm mở đôi, khóa chốt hai đầu chìa, nắp đậy khóa, chốt cánh phụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 31 | Hệ cửa đi 1 cánh mở quay kết hợp cửa sổ mở hất ở trên kính trắng dày 6,38mm PKKK: Lề 3D Thanh khóa chuyển động, vấu chốt, tay nắm mở đôi, khóa chốt hai đầu chìa, nắp đậy khóa, chốt cánh phụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 32 | Vách khung nhựa lõi thép kính trắng dày .38ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 33 | Cửa sổ nhựa lõi thép (Bao gồm cả công lắp dựng) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,15 | m2 |
| 34 | Cửa đi nhôm kính lùa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,913 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,299 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,75 | m2 |
| 38 | Sơn cửa (Tính diện tích cho 1 mặt và không trừ kính) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,68 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 57,923 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,26 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70,578 | m2 |
| 42 | Đóng trần tôn sóng nhỏ dày 2.5 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,989 | 100m2 |
| 43 | Nẹp trần bằng nhôm V3cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 143,836 | md |
| 44 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,527 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,287 | 100m2 |
| C | Nhà trạm - Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt LAVABO (Cả vòi xả lavabo) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt khay đựng xà phòng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 7 | Phễu thoát nước sàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 8 | Vòi Inox D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Chậu tiểu nam loại treo (cả vòi xả tiểu và phụ kiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Vòi nóng lạnh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 18 | Ống PPR D20x2.8mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 19 | Co PPR D20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Rắc co PPR D20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Đầu nối ren trong đồng D21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Van PVC D34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Van INOX D42mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Cút đều PVC D42 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Tê đều PVC D42 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Nối giảm nhựa PVC D42-34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Cút đều PVC D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 28 | Tê đều PVC D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 29 | Cút giảm PVC D34-27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Tê thu PVC D27-21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 31 | Tê thu PVC D34-21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 32 | Côn thu PVC D34-21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Côn thu PVC D27-21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Cút đều PVC D21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 35 | Cút 1 đầu ren trong PVC D21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Tê gang chia nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 40 | Cút đều PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 41 | Tê đều PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Chếch PVC D114-114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Chếch PVC D90-60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 44 | Cút PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Côn thu PVC D90-60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 46 | Lơi PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 47 | Lơi PVC D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lơi PVC D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 50 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| D | Nhà trạm - Bể bán tự hoại, giếng thấm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 3 | Đào giếng thấm, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,494 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,813 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,066 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,011 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,16 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,41 | m2 |
| 17 | Làm tầng lọc cát giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,785 | m3 |
| 18 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| E | Nhà trạm - Hệ thống điện | |||
| 1 | MCB-60A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | MCB-50A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | MCB-32A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | MCB-10A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 485 | m |
| 10 | Tủ điện tổng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 11 | Mặt nạ + đế âm loại đơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hộp |
| 12 | Mặt nạ + đế âm loại đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 13 | Công tắc đơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 14 | Đèn Led Túyp đơn 1x1.2mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 15 | Đèn Led Túyp đôi 2x1.2mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Đèn áp trần DLN 09L 225/18w | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 17 | Đèn Exit thoát hiểm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Ổ cắm đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 19 | Ổ cắm đơn (Dùng cho quạt treo tường) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | hộp |
| 23 | Ống nhựa D20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 24 | Xà + sứ đón dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Bình bọt chữa cháy MT3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 26 | Bình bọt chữa cháy MZ4 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 27 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | bảng cấm lửa, cấm hút thuốc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 29 | Bảng tên phòng bằng Meca chữ màu trắng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 30 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| F | Nhà trạm - Hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 2 | MCB-20A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà không khí, loại máy điều hoà treo tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt ống gas nóng D21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 5 | Lắp đặt ống gas lạnh D21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thoát nước D21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| G | Nhà chứa rác | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,484 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,621 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,077 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,763 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,431 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,156 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,578 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,687 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,257 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36,548 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38,94 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 43,197 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36,548 | m2 |
| 19 | Cửa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, cửa đi dưới panô trên kính dày 6,38 ly (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m2 |
| 21 | Xà gồ thép hộp 30x60x1,2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | md |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | 100m2 |
| H | Nhà chứa hệ thống xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 11 | Bê tông lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,651 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,651 | m3 |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 15 | Xà gồ thép hộp 30x60x1,2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | md |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,702 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cột thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 20 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m2 |
| I | Cổng tường rào - Tường rào kín | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,424 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,595 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 vxm mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,337 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,194 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,103 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,408 | 100m2 |
| 11 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,131 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 356,642 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,465 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 399,107 | m2 |
| 15 | Sản xuất chông sắt hàng rào | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,849 | m2 |
| 17 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,553 | m2 |
| J | Cổng tường rào - Sơn sửa cổng hàng rào thoáng | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn song sắt hàng rào, cổng, bảng hiệu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 62,99 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp sơn tường trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 78,956 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 62,99 | m2 |
| 4 | Bộ chữ "trạm Y tế xã Đê ar"cao 100; địa chỉ: xã Đê ar, huyện Mang yang, tỉnh Gia Lai" cao 70 bằng meeca đôn nổi màu đỏ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 78,956 | m2 |
| K | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,683 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 5 | Bu lông D18 L400 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất khung thép ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 10 | Lắp dựng khung thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 11 | Xà gồ thép hộp 40x80x1.8 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6 | md |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,612 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | 100m2 |
| L | Bể chứa nước | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,988 | m3 |
| 2 | Bê tông lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,632 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,625 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,529 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32,408 | m2 |
| 22 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,908 | m2 |
| 23 | Quét SiKa chống thấm bể | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Rumine D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van nhựa tay nắm Inox D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van nhựa tay nắm Inox D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| M | Sân bê tông | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | 100m2 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,243 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ (Thay bằng đá 4x6 vxm #50) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,081 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,444 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,51 | m2 |
| 6 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,51 | m2 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ (Thay bằng đá 4x6 vxm #50) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7 | m3 |
| 9 | Cắt khe sân | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10m |
| N | Tháo dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 125,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 91,976 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,716 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,48 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,418 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,262 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,347 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,347 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,347 | 100m3 |
| O | Hạng mục 2: Hệ thống xử lý nước thải | |||
| 1 | 1. BỂ TIẾP NHẬN (BỂ GOM): <br/>- 02 Bơm nước thải chìm: Lưu lượng = 50-100 lít/phút, cột áp =4m; Nguồn điện: 0,15 kW/1pha<br/>- 01 Phao mực nước;<br/>2. HỆ THỐNG MODULE SINH HỌC KẾT HỢP THIẾU KHÍ, HIẾU KHÍ VÀ MÀNG MBR<br/>- Bể inox 304 bao gồm hợp khối, với 4 khoang: <br/>Kích thước: DxRxC = 2000x1000x1000<br/>Thể tích hữu dụng (m3)<br/>+ Khoang kỵ khí + giá thể 0,5 m3<br/>+ Khoang hiếu khí + thiếu khí + màng lọc MBR 0,7 m3<br/>+ Khoang lắng sau xử lý 0,3 m3<br/>+ Khoang lắp đặt bơm, màng máy thổi khí, thiết bị đóng ngắt điện 0,5 m3<br/>- Màng lọc sinh học MBR: 01 màng<br/>+ Vật liệu: PVDF<br/>+ Kích thước:1,000 x 594 x 13 (mm)<br/>+ Lỗ màng : 0.05µm<br/>+ Lưu lượng : 2000 lít/ngày<br/>- 02 máy thổi khí: Q = 120-150 lít/phút, H =2m<br/>- 01 bơm hút màng: Q = 5 lít/phút, 1 pha/220V<br/>- 01 bơm rửa màng: Q = 5 lít/phút, 1 pha/220V<br/>- Hệ thống đường ống: Ống và phụ kiện uPVC, phao báo mực nước;<br/>3. TỦ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM: 01 tủ<br/>- Tủ điện, máng cáp điện làm bằng sắt sơn tĩnh điện.<br/> - Hệ thống được điều khiển theo hai chế độ tự động hoặc bằng tay.<br/>- Linh kiện chính lắp đặt trong tủ: MCCB, contactor, đuôi rơle nhiệt: LS<br/>- Dây điều khiển, dây đơn: Việt Nam<br/>- Phụ kiện khác: Bảng tên, công tắc… ;<br/>4. VẬN HÀNH VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ<br/>- Nuôi cấy vi sinh, hướng dẫn chạy thử, vận hành chuyển giao công nghệ<br/>- Lắp đặt toàn bộ thiết bị công nghệ, đường ống đấu nối ra, vào module xử lý nước thải. | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi