Gói thầu: Xây dựng công trình và hệ thống xử lý nước thải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200628331-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây dựng công trình và hệ thống xử lý nước thải
Số hiệu KHLCNT 20200628232
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí Chương trình hỗ trợ chính sách ngành y tế do EU viện trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 09:33:00 đến ngày 2020-06-20 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,757,233,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà trạm - Phần mở rộng
1 San dọn mặt bằng xây dựng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,603 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,864 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 19,362 m3
5 Bê tông đá 4x6 vxm mác 50 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,942 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12,373 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,345 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,435 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,527 100m2
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 20,58 m3
11 Xây bậc cấp bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,885 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,649 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9,496 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,13 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,182 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,098 tấn
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,071 100m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,342 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,342 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,342 100m3
22 Bê tông đá 4x6 vxm mác 50 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 17,785 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,469 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,736 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,164 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,826 tấn
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,941 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 15,205 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 21,333 m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,337 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,473 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,063 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,158 tấn
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,579 100m2
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,923 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,71 m3
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,257 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,252 tấn
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,87 100m2
40 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 23,566 m3
41 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,648 m3
42 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,082 m3
43 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 28,481 m3
44 Sản xuất xà gồ C100x50x2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 385,2 md
45 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,267 tấn
46 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,918 100m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 27,631 m2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 52,012 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 40,25 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 292,3 m2
51 Trát lanh tô+ ô văng, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 92,335 m2
52 Láng sê nô ô văng, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 55,843 m2
53 Quét SIKA chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 55,843 m2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 242,728 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 316,112 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 284,485 m2
57 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 14,946 m2
58 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 181,747 m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9,744 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 129,45 m
61 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 102,605 m
62 Cắt roong âm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 387,2 m
63 Hệ cửa đi 4 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên. kính trắng dày 6,38mm PKKK: Lề 3D Thanh khóa chuyển động, vấu chốt, tay nắm mở đôi, khóa chốt hai đầu chìa, nắp đậy khóa, chốt cánh phụ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 13,152 m2
64 Hệ cửa đi 2 cánh mở trượt kết hợp cửa sổ mở hất ở trên, kính trắng dày 6,38mm PKKK: Lề 3D Thanh khóa chuyển động, vấu chốt, tay nắm mở đôi, khóa chốt hai đầu chìa, nắp đậy khóa, chốt cánh phụ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 11,256 m2
65 Hệ cửa đi 1 cánh mở quay kết hợp cửa sổ mở hất ở trên kính trắng dày 6,38mm PKKK: Lề 3D Thanh khóa chuyển động, vấu chốt, tay nắm mở đôi, khóa chốt hai đầu chìa, nắp đậy khóa, chốt cánh phụ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 25,808 m2
66 Vách khung nhựa lõi thép kính trắng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,98 m2
67 Cửa sổ nhựa lõi thép ( Bao gồm cả công lắp dựng) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 28,8 m2
68 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 tấn
69 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 16,877 m2
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 28,08 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,42 m2
72 Sơn tạo gai 1 nước lót, 1 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 30,391 m2
73 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 286,552 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 626,767 m2
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,537 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,076 100m
77 Co nhựa D60mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
78 Lơi nhựa D60mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
79 Rọ chắn rác Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
80 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,035 100m2
B Nhà trạm - Phần cải tạo
1 Tháo dỡ cửa Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 36 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,697 m3
3 Phá dỡ Nền lát gạch Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 116,376 m2
4 Tháo dỡ trần Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 92,453 m2
5 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 152,7 m2
6 Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường cột Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 433,357 m2
7 Vệ sinh lớp sơn trần Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 27,915 m2
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,019 m3
9 Bê tông đá 4x6 vxm mác 50 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,104 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,626 m3
11 Xây bậc cấp bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,529 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,372 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,037 100m2
16 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7,357 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,109 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,087 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,241 100m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 22,668 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 50,588 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 24,635 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,462 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 49,098 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 256,329 m2
27 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 193,561 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 136,924 m2
29 Hệ cửa đi 4 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên. kính trắng dày 6,38mm PKKK: Lề 3D Thanh khóa chuyển động, vấu chốt, tay nắm mở đôi, khóa chốt hai đầu chìa, nắp đậy khóa, chốt cánh phụ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6,48 m2
30 Hệ cửa đi 2 cánh mở trượt kết hợp cửa sổ mở hất ở trên, kính trắng dày 6,38mm PKKK: Lề 3D Thanh khóa chuyển động, vấu chốt, tay nắm mở đôi, khóa chốt hai đầu chìa, nắp đậy khóa, chốt cánh phụ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,1 m2
31 Hệ cửa đi 1 cánh mở quay kết hợp cửa sổ mở hất ở trên kính trắng dày 6,38mm PKKK: Lề 3D Thanh khóa chuyển động, vấu chốt, tay nắm mở đôi, khóa chốt hai đầu chìa, nắp đậy khóa, chốt cánh phụ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,64 m2
32 Vách khung nhựa lõi thép kính trắng dày .38ly Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 m2
33 Cửa sổ nhựa lõi thép (Bao gồm cả công lắp dựng) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,15 m2
34 Cửa đi nhôm kính lùa Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,913 m2
35 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,044 tấn
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,299 m2
37 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,75 m2
38 Sơn cửa (Tính diện tích cho 1 mặt và không trừ kính) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 22,68 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 57,923 m2
40 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6,26 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 70,578 m2
42 Đóng trần tôn sóng nhỏ dày 2.5 zem Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,989 100m2
43 Nẹp trần bằng nhôm V3cm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 143,836 md
44 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,527 100m2
45 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,287 100m2
C Nhà trạm - Hệ thống cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
3 Lắp đặt LAVABO (Cả vòi xả lavabo) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
4 Lắp đặt gương soi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
5 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
6 Lắp đặt khay đựng xà phòng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
7 Phễu thoát nước sàn Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
8 Vòi Inox D21 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
9 Chậu tiểu nam loại treo (cả vòi xả tiểu và phụ kiện) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
11 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
12 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
13 Vòi nóng lạnh Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,77 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
18 Ống PPR D20x2.8mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
19 Co PPR D20mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
20 Rắc co PPR D20mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
21 Đầu nối ren trong đồng D21mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
22 Van PVC D34mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
23 Van INOX D42mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
24 Cút đều PVC D42 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
25 Tê đều PVC D42 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
26 Nối giảm nhựa PVC D42-34 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
27 Cút đều PVC D34 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
28 Tê đều PVC D34 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
29 Cút giảm PVC D34-27 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
30 Tê thu PVC D27-21mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
31 Tê thu PVC D34-21mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
32 Côn thu PVC D34-21mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
33 Côn thu PVC D27-21mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
34 Cút đều PVC D21mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
35 Cút 1 đầu ren trong PVC D21mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
36 Tê gang chia nước Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,364 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,81 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
40 Cút đều PVC D114mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
41 Tê đều PVC D60mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
42 Chếch PVC D114-114mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
43 Chếch PVC D90-60mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
44 Cút PVC D60mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
45 Côn thu PVC D90-60mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
46 Lơi PVC D114mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
47 Lơi PVC D90mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
48 Lơi PVC D60mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
49 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6,3 m3
50 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6,3 m3
D Nhà trạm - Bể bán tự hoại, giếng thấm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,792 m3
3 Đào giếng thấm, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10,494 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,813 m3
5 Xây tường bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6,066 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,336 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,011 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,102 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,101 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 100m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 26,16 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,41 m2
17 Làm tầng lọc cát giếng thấm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,785 m3
18 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 100m3
E Nhà trạm - Hệ thống điện
1 MCB-60A Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
2 MCB-50A Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
3 MCB-32A Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
4 MCB-10A Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
7 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
8 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
9 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 485 m
10 Tủ điện tổng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
11 Mặt nạ + đế âm loại đơn Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 24 hộp
12 Mặt nạ + đế âm loại đôi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 14 hộp
13 Công tắc đơn Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 44 cái
14 Đèn Led Túyp đơn 1x1.2mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 23 bộ
15 Đèn Led Túyp đôi 2x1.2mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
16 Đèn áp trần DLN 09L 225/18w Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
17 Đèn Exit thoát hiểm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
18 Ổ cắm đôi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 29 cái
19 Ổ cắm đơn (Dùng cho quạt treo tường) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
20 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
21 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 17 hộp
23 Ống nhựa D20mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 420 m
24 Xà + sứ đón dây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
25 Bình bọt chữa cháy MT3 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 bình
26 Bình bọt chữa cháy MZ4 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 bình
27 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
28 bảng cấm lửa, cấm hút thuốc Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
29 Bảng tên phòng bằng Meca chữ màu trắng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
30 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 m3
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
F Nhà trạm - Hệ thống điều hòa không khí
1 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
2 MCB-20A Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt máy điều hoà không khí, loại máy điều hoà treo tường Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
4 Lắp đặt ống gas nóng D21mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 m
5 Lắp đặt ống gas lạnh D21mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 m
6 Lắp đặt ống thoát nước D21mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
G Nhà chứa rác
1 San dọn mặt bằng xây dựng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m2
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,484 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 vxm mác 50 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,621 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,077 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,763 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,041 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,092 100m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,431 100m3
10 Bê tông lót nền đá 4x6 vxm mác 50 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,156 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,578 m3
12 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,687 m3
13 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,88 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,257 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 36,548 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 38,94 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 43,197 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 36,548 m2
19 Cửa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, cửa đi dưới panô trên kính dày 6,38 ly (Bao gồm cả phụ kiện) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,94 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,94 m2
21 Xà gồ thép hộp 30x60x1,2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 33,6 md
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 tấn
23 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,213 100m2
H Nhà chứa hệ thống xử lý nước thải
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 vxm mác 50 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,144 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,057 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,38 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,062 tấn
11 Bê tông lót nền đá 4x6 vxm mác 50 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,651 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,651 m3
13 Sản xuất cột bằng thép hình Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,074 tấn
14 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,037 tấn
15 Xà gồ thép hộp 30x60x1,2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 18 md
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10,702 m2
17 Lắp dựng cột thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,074 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,037 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 tấn
20 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,135 100m2
I Cổng tường rào - Tường rào kín
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,424 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 23,595 m3
3 Bê tông đá 4x6 vxm mác 50 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,337 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 29,194 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,202 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,103 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,094 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,368 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,408 100m2
11 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 26,131 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 356,642 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 42,465 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 399,107 m2
15 Sản xuất chông sắt hàng rào Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,065 tấn
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9,849 m2
17 Lắp dựng chông sắt hàng rào Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 13,553 m2
J Cổng tường rào - Sơn sửa cổng hàng rào thoáng
1 Vệ sinh lớp sơn song sắt hàng rào, cổng, bảng hiệu Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 62,99 m2
2 Vệ sinh lớp sơn tường trụ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 78,956 m2
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 62,99 m2
4 Bộ chữ "trạm Y tế xã Đê ar"cao 100; địa chỉ: xã Đê ar, huyện Mang yang, tỉnh Gia Lai" cao 70 bằng meeca đôn nổi màu đỏ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 78,956 m2
K Nhà để xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,15 m3
2 Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,683 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,054 100m2
5 Bu lông D18 L400 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 100m3
9 Sản xuất khung thép ống Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,207 tấn
10 Lắp dựng khung thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,207 tấn
11 Xà gồ thép hộp 40x80x1.8 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 39,6 md
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,132 tấn
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,612 m2
14 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,284 100m2
L Bể chứa nước
1 Đắp cát nền móng công trình Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,988 m3
2 Bê tông lót nền đá 4x6 vxm mác 50 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,24 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,34 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,632 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,023 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,625 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,244 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,648 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,065 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,529 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,101 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,163 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,202 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,054 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 tấn
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 32,408 m2
22 Quét nước ximăng 2 nước Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 18,908 m2
23 Quét SiKa chống thấm bể Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 19,5 m2
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
26 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
27 Rumine D21 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
28 Lắp đặt van nhựa tay nắm Inox D34 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
29 Lắp đặt van nhựa tay nắm Inox D60 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
M Sân bê tông
1 San dọn mặt bằng xây dựng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,77 100m2
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,243 m3
3 Bê tông gạch vỡ (Thay bằng đá 4x6 vxm #50) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,081 m3
4 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,444 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 15,51 m2
6 Quét nước ximăng 2 nước Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 15,51 m2
7 Bê tông gạch vỡ (Thay bằng đá 4x6 vxm #50) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7,7 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7,7 m3
9 Cắt khe sân Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 10m
N Tháo dỡ hiện trạng
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 125,44 m2
2 Tháo dỡ trần Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 91,976 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,716 tấn
4 Tháo dỡ cửa Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 33,48 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,418 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 26,262 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,347 100m3
8 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,347 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,347 100m3
O Hạng mục 2: Hệ thống xử lý nước thải
1 1. BỂ TIẾP NHẬN (BỂ GOM): <br/>- 02 Bơm nước thải chìm: Lưu lượng = 50-100 lít/phút, cột áp =4m; Nguồn điện: 0,15 kW/1pha<br/>- 01 Phao mực nước;<br/>2. HỆ THỐNG MODULE SINH HỌC KẾT HỢP THIẾU KHÍ, HIẾU KHÍ VÀ MÀNG MBR<br/>- Bể inox 304 bao gồm hợp khối, với 4 khoang: <br/>Kích thước: DxRxC = 2000x1000x1000<br/>Thể tích hữu dụng (m3)<br/>+ Khoang kỵ khí + giá thể 0,5 m3<br/>+ Khoang hiếu khí + thiếu khí + màng lọc MBR 0,7 m3<br/>+ Khoang lắng sau xử lý 0,3 m3<br/>+ Khoang lắp đặt bơm, màng máy thổi khí, thiết bị đóng ngắt điện 0,5 m3<br/>- Màng lọc sinh học MBR: 01 màng<br/>+ Vật liệu: PVDF<br/>+ Kích thước:1,000 x 594 x 13 (mm)<br/>+ Lỗ màng : 0.05µm<br/>+ Lưu lượng : 2000 lít/ngày<br/>- 02 máy thổi khí: Q = 120-150 lít/phút, H =2m<br/>- 01 bơm hút màng: Q = 5 lít/phút, 1 pha/220V<br/>- 01 bơm rửa màng: Q = 5 lít/phút, 1 pha/220V<br/>- Hệ thống đường ống: Ống và phụ kiện uPVC, phao báo mực nước;<br/>3. TỦ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM: 01 tủ<br/>- Tủ điện, máng cáp điện làm bằng sắt sơn tĩnh điện.<br/> - Hệ thống được điều khiển theo hai chế độ tự động hoặc bằng tay.<br/>- Linh kiện chính lắp đặt trong tủ: MCCB, contactor, đuôi rơle nhiệt: LS<br/>- Dây điều khiển, dây đơn: Việt Nam<br/>- Phụ kiện khác: Bảng tên, công tắc… ;<br/>4. VẬN HÀNH VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ<br/>- Nuôi cấy vi sinh, hướng dẫn chạy thử, vận hành chuyển giao công nghệ<br/>- Lắp đặt toàn bộ thiết bị công nghệ, đường ống đấu nối ra, vào module xử lý nước thải. Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hệ thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->