Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200626442-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200577876
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 15:09:00 đến ngày 2020-06-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,596,435,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN NHÀ VĂN HÓA
1 Lớp vữa dày 2,0 cm, vữa xm mác 50 (chỉ gồm vật liệu + máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.575 m2
2 Nhân công láng Lớp vữa đệm dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,5 m3
3 Lát đá bazan lục giác cạnh 300_dày 50 (đã gồm lớp vữa dày 3cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.575 m2
B SAN NỀN
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,31 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3531 100m3
4 Vận chuyển đất đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9569 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 7T, (đmx3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9569 100m3
C TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,2739 m3
2 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0548 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x40, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,048 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x40, chiều dày >30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,0321 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,403 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,8023 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5156 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1205 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1064 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6988 100m2
12 Công tác sxld cốt thép đan đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7543 tấn
13 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày <=10 cm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7199 m3
14 Công tác ốp đá granite trắng dày 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,04 m2
15 Công tác ốp đá bazan 100x200x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,1925 m2
16 Công tác ốp đá granite trắng dày 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,196 m2
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,751 m3
18 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0353 m3
19 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7793 m3
20 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày >10 cm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4152 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0926 100m2
24 Công tác ốp đá bazan 100x200x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8536 m2
25 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3868 tấn
26 Sản xuất cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5367 tấn
27 Sản xuất khung hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 tấn
28 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,128 tấn
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,415 m2
30 Trọn bộ bulong lđ trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 bộ
31 Mica 2 li Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6365 m2
D BỒN HOA - BẬC CẤP - VỈA HÈ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,675 m3
2 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,165 m3
3 Bó vỉa đá Bazan 1000x250x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 555 viên
4 Lắp dựng cấu kiện bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 555 cái
5 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x40, chiều dầy <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,031 m3
6 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày >10 cm vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1695 m3
7 Công tác ốp đá bazan dày 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,52 m2
8 Ốp Lát đá bazan 300x600x50(khò nhám mặt) bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,376 m2
9 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,6 m3
10 lớp vữa dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (chỉ gồm vật liệu + máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.246 m2
11 Nhân công láng Lớp vữa đệm dày 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,92 m3
12 Lát đá bazan 300x600_dày 50(đã gồm lớp vữa dày 3cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.246 m2
E BÓ VỈA HÈ - VỊNH ĐỔ XE
1 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,454 100m
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4335 m3
3 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,321 m3
4 Bó vỉa đá Bazan 1000x350x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,6 viên
5 Bó vỉa đá Bazan 1000x150x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,4 viên
6 Lắp dựng cấu kiện bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 308 cái
7 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5 m3
F TRỒNG CÂY
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cây
2 Đào đất hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 m3
3 Trồng cây kơnia D150/H4-5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 cây
4 Duy trì cây bóng mát mới trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cây/năm
5 Trồng cỏ lông heo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 100m2/ lần
6 Trồng cây Tùng búp H=1,5-1,8m vào chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 1 chậu
7 Trồng cây ngũ sắc H=0,6m vào chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 1 chậu
8 Trồng cây cẩm tú cầu H=0,6m vào chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 1 chậu
9 Trồng cây vạn tuế D150-200 và H1,2m-1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
10 Trồng cây tùng bách tán H9-10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cây
11 Duy trì cây bóng mát mới trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây/năm
G HT ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn LED 7 màu/20W/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 bộ
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CXV 2x6mm2(CU/XPLE/PVC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.210 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CVV 4x16mm2(CU/PVC/PVC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
4 Lắp đặt ống nhựa hdpe đường kính=50/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
5 Lắp đặt ống nhựa hdpe đường kính=40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 410 m
6 Lắp đặt ống nhựa hdpe đường kính=20/15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
7 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng 3 chế độ đk 400v/30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 345 m
9 Lắp đặt các aptomat MCB 10A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cái
10 Đóng cọc chống sét D20_L3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cọc
11 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp đất M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
13 Đào rãnh đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,5 m3
15 Gạch betong 5x9x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.833 viên
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5 m3
H HT CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,46 100m
2 Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
3 Lắp đặt cút nhựa ren trong đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
4 Lắp đặt T nhựa , đường kính T d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
5 Lắp đặt van d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
6 Đào rãnh đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m3
8 Băng báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 325 m
I HT CAMERA
1 Lắp đặt màn hình chuyên dụng LCD 42inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
2 Lắp đặt bộ ghi hình kỹ thuật số 8 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
3 Lắp đặt camera thân dài hồng ngoại quan sát ngày đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Lắp đặt ổ cứng 3TB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
5 Lắp đặt cáp đồng trục RG6-2C Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 10m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 m
8 Lắp đặt nguồn 12V cung cấp cho camera Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cái
9 Kệ để đầu ghi hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Giá treo tivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
J PHÁ DỞ TƯỜNG HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 430,07 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,828 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,178 100m3
4 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,178 100m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 7T (đmx3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,178 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->