Gói thầu: Gói thầu số 04- Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200628421-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 04- Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200602540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác;
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 08:39:00 đến ngày 2020-06-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,709,190,168 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN SÂN
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7248 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7248 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7248 m3
5 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 100m3
6 Rải giấy nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 100m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m3
8 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,71 10m
9 Xoa nền bê tông bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 m2
B NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0434 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2227 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9216 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2715 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5705 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0896 tấn
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7907 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4126 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6512 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9688 m3
11 Xây móng bằng gạch kt 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6166 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1061 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6275 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1507 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9658 m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0434 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0434 100m3
18 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9938 100m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7077 m3
20 Xây bậc bằng gạch kt 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6251 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3294 m3
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1699 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,752 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8748 tấn
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3702 100m2
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4071 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch bt, kt 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9824 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch bt, kt 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2155 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch bt, kt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6265 m3
30 Con tiện bê tông xi măng L=450,A210, cả lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 con
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3867 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3366 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7319 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2755 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3023 tấn
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0764 100m2
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8672 m3
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,217 m3
39 Láng sàn mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,672 m2
40 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,226 tấn
41 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0706 tấn
42 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,226 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0706 tấn
44 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2644 tấn
45 Lắp dựng giằng thép đinh tán Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2644 tấn
46 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,4099 1m2
47 Bu lông D18, L = 500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
48 Bulong D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
49 Tăng đơ D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 100m2
51 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,64 m
52 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4176 m2
53 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,67 m2
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,5007 m2
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,245 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,2182 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,8 m
58 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,48 m
59 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2256 m2
60 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4515 m2
61 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4515 m2
62 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,19 m
63 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3056 m2
64 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0536 m2
65 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,4122 m2
66 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,431 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,5 m2
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 526,553 m2
69 Sản xuất khuôn cửa đơn 140x60 gỗ chò chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,95 m
70 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,95 1m cấu kiện
71 Sản xuất cửa đi pa no kính gỗ chò chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3015 m2
72 Sản xuất cửa sổ pano kính gỗ chò chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0288 m2
73 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3303 1m2 cấu kiện
74 Kemon cửa đi + Khóa tay lắm gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
75 Móc gió + chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
76 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2151 tấn
77 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0458 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,13 1m2
79 Trần hợp kim nhôm tấm 60x60cm lỗ tiêu âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,2848 m2
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2536 100m2
81 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,185 100m2
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
88 Đai inox, vít nở giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
89 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
90 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
91 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
94 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
97 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
98 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
99 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
100 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
101 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
102 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
104 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
105 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
106 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
107 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
108 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
109 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
110 Má kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m
111 Bulong đai ốc, vành đai đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
112 Tấm chì lá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
113 Hàn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
C NHÀ VỆ SINH + GIẾNG KHOAN NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1385 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6403 m3
3 Xây móng bằng gạch bt, kt 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8264 m3
4 Xây móng bằng gạch bt, kt 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1973 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6989 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0485 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0627 tấn
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0914 100m3
9 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0286 100m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,953 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch bt, kt 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,855 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch bt, kt 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6461 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4065 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0439 100m2
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0582 m3
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1691 tấn
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1835 100m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5824 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3939 m2
21 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,7664 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,4008 m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,656 m2
24 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5179 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,176 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,4 m2
27 Sản xuất của kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1848 m2
28 Khóa tay lắm tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 Bản lề xoay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
30 Bản lề chữ A (cửa chớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
31 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
32 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
33 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
36 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
37 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
38 Lắp đặt puli sứ kẹp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
44 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
45 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
49 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt hôp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Máng inox (tiểu nam) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m
53 Vòi nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Cút ren ngoài (đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
55 Kép ren đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
56 Van phao cơ D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Van nhựa D21 (khóa nước cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Van nhựa D27 ( xả cặn bồn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Van đồng D32 (khóa tổng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
66 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Phễu thu nước sàn (inox 15x15cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4301 m3
71 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6374 m3
72 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1893 m3
73 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0427 100m2
74 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
75 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1938 tấn
76 Xây bể chứa bằng gạch bt, kt 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2567 m3
77 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2689 m2
78 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5897 m3
79 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 100m2
80 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0967 tấn
81 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
82 Cút sành Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1243 100m3
84 Khoan giếng nước bằng thủ công, ống PVC (thi công lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giếng
85 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
87 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->