Gói thầu: Gói thầu thi công cải tạo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200556482-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM - CHI NHÁNH HOÀI ĐỨC |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công cải tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20200467131 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ và chi phí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 14:55:00 đến ngày 2020-06-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,416,111,483 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 180,0349 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5705 | m3 |
| 3 | Bóc dỡ thảm trải sàn hiện trạng bảo quản để tận dụng lại | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80,467 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ sàn sân khấu hiện trạng (bao gồm hệ khung xương thép, sàn gỗ công nghiệp,...) | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách thạch cao, vách kính hiện trạng | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 41,57 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa kính hiện trạng để tận dụng lại (Tháo dỡ cửa kính, bản lề, tay nắm, khóa sàn,...bảo quản) | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Đóng bao phế thải để vận chuyển | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 387,488 | bao |
| 8 | Bao đựng phế thải | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 387,488 | bao |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3744 | m3 |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1434 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 93,2531 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8851 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8851 | 1m2 |
| 5 | Quét chống thấm sàn khu vệ sinh | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8452 | 1m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 600x600mm | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0432 | 1m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granite 600x600 mm | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40,3392 | 1m2 |
| 8 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao dày 9mm hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 227,0243 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao xương nổi, khung xương Vĩnh Tường, tấm sợi khoáng Daiken hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 227,0243 | m2 |
| 10 | Làm trần thạch cao khung xương chìm chống ẩm | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9655 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 236,9898 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 236,9898 | m2 |
| 13 | Vệ sinh sạch sàn trải thảm (cạo bỏ lớp keo dán thảm, làm sạch bề mặt sàn gạch,... trước khi thi công) | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 204,8629 | m2 |
| 14 | Trải lại thảm phòng họp giao ban mới (tận dụng lại thảm sẵn có) | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 83,6264 | m2 |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt thảm trải sàn, thảm tấm KT500x500 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38,225 | m2 |
| 16 | Nẹp đồng chặn thảm | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 17 | Sửa chữa, thay thế sàn gạch bong tróc hỏng hóc phòng bếp hiện trạng | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng khung xương thép sàn sân khấu | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,075 | m2 |
| 19 | Làm mặt sàn gỗ MDF dày 12mm | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,075 | m2 |
| 20 | Làm lớp đệm cao su lót sàn sân khấu dày 1cm | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,075 | m2 |
| 21 | Làm gỗ công nghiệp sàn sân khấu tận dụng lại | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 22 | Làm mới sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,241 | m2 |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt vách thạch cao 2 mặt | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80,4506 | m2 |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt vách thạch 2 mặt chống ẩm | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4876 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 209,8764 | m2 |
| 26 | Sơn vách thạch cao đã bả bằng sơn nội thất cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 209,8764 | m2 |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng khung xương thép vách gỗ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,0092 | m2 |
| 28 | Làm tường gỗ MDF dày 12mm | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,0092 | m2 |
| 29 | Hoàn thiện vách gỗ bằng tấm Laminate | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,0092 | m2 |
| 30 | Chỉ trang trí vách gỗ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 41,883 | md |
| 31 | Nan gỗ 100x100 trang trí vách | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,586 | m2 |
| 32 | Vách kính, vách kính cố định hệ 52x135x2mm nhôm huyndai sơn tĩnh điện. Kính dán cường lực 12mm sử dụng phôi kính Việt Nhật. Hệ thống thép gia cố mạ kẽm hộp 40x80x1,5mm | hệ 52x135x2mm nhôm huyndai sơn tĩnh điện. Kính dán cường lực 12mm sử dụng phôi kính Việt Nhật. Hệ thống thép gia cố mạ kẽm hộp 40x80x1,5mm hoặc tương đương | 13,76 | m2 |
| 33 | Lắp đặt cửa kính thuỷ lực tận dụng lại | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Sản xuất và lắp dựng cửa gỗ | (khung xương gỗ tự nhiên, gỗ MDF hoàn thiện Melamine) | 19,14 | m2 |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt khóa vân tay cho cửa gỗ | (SAMSUNG SHS P718) hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 36 | Cạo bỏ, vệ sinh, sơn lại tường trong nhà - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 531,7793 | 1m2 |
| 37 | Phào cổ trần chân tường gỗ công nghiệp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 403,826 | md |
| 38 | Tháo dỡ, vận chuyển,lắp đặt lại thiết bị nội thất bàn ghế, tủ tài liệu,... | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 39 | Tháo dỡ, vận chuyển và lắp đặt thiết bị phòng bếp (bao gồm tháo dỡ toàn bộ hệ thống bếp, quạt hút mùi, bàn, tủ bếp,...) | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 40 | Tháo dỡ, di chuyển, bổ sung dây jack và lắp đặt hoàn thiện lại hệ thống âm thanh, trình chiếu phòng họp giao ban | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| C | Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Chậu rửa 1 vòi | (tương đương Inax, L-294V (màu trắng) bao gồm cả 2 van vặn khóa A-703-4, 2 dây cấp A-701-8, và ống thải A-603PV) | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Vòi rửa 1 vòi | (tương đương Inax, LFV-4000S) | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Chậu xí bệt | (tương đương Inax, Mã AC - 1008VRN) | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Vòi rửa vệ sinh | (tương đương Inax, CFV-102M ) | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | (tương đương Inax - KF846V) | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Phễu thu, đường kính 100mm | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lát đá mặt bệ lavabol | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,466 | m2 |
| 8 | Giá đỡ mặt bệ lavabol | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt gương soi khu vệ sinh | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4925 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cửa nhựa lõi thép | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn compact khu vệ sinh | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,24 | m2 |
| D | Hệ thống điện | |||
| 1 | Tủ điện gắn tường KT400x600x150mm2 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện gắn tường KT250x400x150mm2 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | MCB 1P - 10A - 6KA | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | MCB 1P - 16A - 6KA | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | MCB 1P - 20A - 6KA | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | MCB 3P - 20A - 6KA | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | MCB 3P - 32A - 6KA | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | MCB 3P - 50A - 6KA | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đèn trang trí âm trần, đèn Led Downlight D120 - 12W | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đèn trang trí âm trần, đèn máng âm trần 600x1200 | Paragon hoặc tương đương | 47 | bộ |
| 11 | Công tắc đơn âm tường 10A/220V | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Công tắc đôi âm tường 10A/220V | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Công tắc ba âm tường 10A/220V | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi 3 chấu 2P + 1E - 16A/220V | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 16 | Dây điện Cu/PVC 2(1x1.5)mm2 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 17 | Dây điện Cu/PVC 2(1x2.5)mm2 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 18 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 19 | Dây điện Cu/PVC 2(1x4)mm2 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 20 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 21 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 22 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 23 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 24 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 25 | Ống luồn dây D20 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 26 | Ống luồn dây D32 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 27 | Tủ điện 6 EMPL | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 28 | MCB 1P - 10A - 6KA | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | MCB 1P - 16A - 6KA | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | MCB 1P - 32A - 6KA | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Đèn Led dây hắt sáng | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt đèn trang trí âm trần, đèn Led Downlight D120 - 12W | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt đèn trang trí âm trần, Đèn Led Panel 300x1200 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 34 | Ổ cắm đôi 3 chấu 2P + 1E - 16A/220V | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Công tắc đơn âm tường 10A/220V | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Công tắc ba âm tường 10A/220V | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Dây điện Cu/PVC 2(1x1.5)mm2 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 38 | Dây điện Cu/PVC 2(1x2.5)mm2 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 39 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 40 | Ống luồn dây D20 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 41 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại ổ cắm, công tắc, tủ điện,... | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| E | HỆ THỐNG ĐHKK | |||
| 1 | Lắp đặt dàn lạnh điều hòa âm trần loại tương đương 47.800BTU/h | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Vận chuyển và lắp đặt hệ dàn nóng trung tâm | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt mặt điều khiển gắn tường | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ chia gas cho điều hòa | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Ống đồng D9.5, dày 0.81mm | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 6 | Ống đồng D12.7, dày 0.81mm | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 7 | Ống đồng D15.9, dày 0.81mm | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 8 | Ống đồng D19.1, dày 1mm | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 9 | Ống đồng D22.2, dày 1mm | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 10 | Ống đồng D28.6, dày 1.2mm | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 11 | Ống đồng D34.9, dày 1.2mm | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 12 | Cút đồng D22.2 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Cút đồng D28.6 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Cút đồng D34.9 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Măng sông đồng D22.2 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Măng sông đồng D34.9 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Ống bảo ôn D9.54 dày 13mm | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 18 | Ống bảo ôn D12.7 dày 19mm | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 19 | Ống bảo ôn D15.9 dày 19mm | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 20 | Ống bảo ôn D19.1 dày 19mm | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 21 | Ống bảo ôn D22.2 dày 19mm | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 22 | Ống bảo ôn D28.6 dày 19mm | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 23 | Ống bảo ôn D34.6 dày 19mm | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 24 | Quang treo, giá đỡ đường ống gas | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 25 | Máng đậy ống gas (trunking) 200x150mm | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 26 | Gas R410A bổ sung | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | kg |
| 27 | Làm sạch và thử kín đường ống bằng khí nito | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 28 | Ống nhựa PVC D27 C1 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 29 | Ống nhựa PVC D34 C1 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 30 | Ống nhựa PVC D42 C1 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 31 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D27 dày 10mm | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 32 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D34 dày 10mm | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 33 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D42 dày 10mm | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 34 | Quang treo, giá đỡ đường nước ngưng | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 35 | Phụ kiện (côn, tê, cút,...) | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 36 | Tủ điện tổng ĐH KT600x400x200mm | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 37 | Vôn kế 500A | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Ampe kế 200A | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Đèn báo pha | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 40 | Máy biến dòng CT200/5A | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 41 | Thiết bị chuyển mạch dòng điện | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Thanh cái đồng | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | kg |
| 43 | MCCB 3P - 60A - 25KA | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | MCCB 3P - 50A - 10KA | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | MCB 1P - 16A - 6KA | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 46 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16) mm2 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 47 | Dây điện Cu/PVC 1x10mm2 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 48 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 49 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 50 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 51 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 52 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 53 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x0.75mm2 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 54 | Ống luồn dây D16 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | m |
| 55 | Ống luồn dây D32 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt quạt hút âm trần nối ống gió | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Ống gió D250 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 58 | Cút 90 D250 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Ống nhựa PVC D110 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 60 | Ống mềm D110 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | md |
| 61 | Chụp Vent cáp | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Tháo dỡ dịch chuyển hệ thống điều hòa trung tâm hiện trạng (bao gồm thu hồi gas hệ thống VRV, nối ống điều hòa, ống thoát nước ngưng, di chuyển điều khiển điều hòa, bơm lại gas bố sung ĐH,...) | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hệ |
| 63 | Ống PVC D76 C3 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| F | HỆ THỐNG MẠNG | |||
| 1 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT5e | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 10 m |
| 2 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT6 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32,2 | 10 m |
| 3 | Cung cấp và lắp nhân mạng. Bao gồm: 01 nhân Cat5e + 01 nhân Cat6 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng đôi. Bao gồm: 01 mặt đôi + 01 nhân Cat5e + 01 nhân Cat6 + 01 đế nhựa | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25mm | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 6 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại hệ thống ổ cắm mạng, dây mạng,... | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| G | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển và bổ sung lắp đặt lại đầu phun chữa cháy, đầu báo cháy, đường ống chữa cháy,.... | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| H | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR D32 PN10 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống PPR D25 PN10 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Cút PPR D32 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Cút PPR D25 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Cút ren PPR DN25 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Tê PPR D32/25 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Tê PPR D25 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Van khóa PPR D32 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Ống PVC D110 C3 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 10 | Ống PVC D90 C3 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 11 | Ống PVC D42 C3 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 12 | Chếch PVC D110 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Chếch PVC D90 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Chếch PVC D76 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Chếch PVC D42 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Côn thu PVC D76/42 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Côn thu PVC D90/76 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Y thu PVC D90/76 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Y PVC D100 | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi