Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình: Nhà làm việc Ban quản lý rừng phòng hộ Phan Điền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200610317-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NAM NAM NHÂN
Tên gói thầu Xây lắp toàn bộ công trình: Nhà làm việc Ban quản lý rừng phòng hộ Phan Điền
Số hiệu KHLCNT 20200610183
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đền bù nhà Ban Quản lý rừng phòng hộ Phan Điền cũ và ngân sách tập trung tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 14:59:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,282,018,256 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà làm việc
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo mô tả chương V 1,0533 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo mô tả chương V 20,8381 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo mô tả chương V 1,0743 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo mô tả chương V 47,912 m3
5 Đất màu trồng cây Theo mô tả chương V 2,541 M3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 Theo mô tả chương V 26,3495 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 0,408 m3
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 8,16 m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 16,218 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 5,217 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 8,036 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V 0,2976 100m2
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V 0,6364 100m2
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả chương V 0,8528 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tả chương V 0,1015 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo mô tả chương V 1,6159 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 0,1529 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 1,1029 tấn
19 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 11,7923 m3
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 2,2635 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 0,8168 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 11,725 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả chương V 11,725 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 11,725 m2
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 5,304 m3
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 5,708 m3
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V 1,9608 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 0,1626 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 1,1867 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả chương V 0,1686 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả chương V 0,9206 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 14,772 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả chương V 1,8168 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 0,1891 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 1,396 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả chương V 0,1772 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả chương V 1,1859 tấn
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 17,4388 m3
39 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo mô tả chương V 1,7534 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả chương V 1,9453 tấn
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả chương V 0,0259 tấn
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 15,8948 m3
43 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả chương V 2,7711 100m2
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 0,1192 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 0,1485 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 0,1263 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 0,1555 tấn
48 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 2,364 m3
49 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo mô tả chương V 0,2012 100m2
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 0,265 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 0,0578 tấn
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 118,16 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 181,68 m2
54 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 146,69 m2
55 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 277,12 m2
56 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 65,32 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo mô tả chương V 65,32 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mô tả chương V 723,65 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 197,64 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 526,01 m2
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 3,7845 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 3,6288 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 1,512 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 12,7035 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 11,3184 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 27,554 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 27,5 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 15,65 m3
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo mô tả chương V 78,09 m2
70 Cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 8ly có chia ô vuông Theo mô tả chương V 23,49 M2
71 Cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5ly có chia ô vuông Theo mô tả chương V 9,24 M2
72 Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 8ly có chia ô vuông Theo mô tả chương V 43,2 M2
73 Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5ly Theo mô tả chương V 2,16 M2
74 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo mô tả chương V 15,125 m2
75 Vách kính khung nhôm hệ 700 kính dày 8ly Theo mô tả chương V 15,125 M2
76 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo mô tả chương V 43,2 m2
77 Hoa cửa bảo vệ bằng sắt Theo mô tả chương V 43,2 M2
78 Lan can sắt ram dốc Theo mô tả chương V 10,22 M2
79 Lắp dựng lan can sắt Theo mô tả chương V 10,22 m2
80 Tay vịn cầu thang Inox D60 thanh chống D40 Theo mô tả chương V 10,3 Mét
81 Tay vịn cầu thang Inox D60 thanh chống D40 Theo mô tả chương V 17,2 Mét
82 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm Theo mô tả chương V 285,135 m2
83 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo mô tả chương V 12,535 m2
84 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo mô tả chương V 23,44 m2
85 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm Theo mô tả chương V 11,4225 m2
86 Ốp gạch gốm trang trí 60x240 Theo mô tả chương V 5,178 m2
87 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450mm Theo mô tả chương V 45 m2
88 Ốp chân tường, viền tường viền trụ gạch ceramic 100x600mm Theo mô tả chương V 23,21 m2
89 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 160,2 m
90 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 12,8 m
91 Kẻ ron Theo mô tả chương V 91,24 Mét
92 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 419,69 m2
93 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 117,225 m2
94 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 596,46 m2
95 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả chương V 1.133,375 m2
96 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 596,46 m2
97 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 536,915 m2
98 Lợp mái bằng tôn kẽm màu dày 4.2zem Theo mô tả chương V 2,1249 100m2
99 Gia công xà gồ thép Theo mô tả chương V 1,0351 tấn
100 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả chương V 1,0351 tấn
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 75,06 m2
102 Trần thạch cao khung nhôm nổi Theo mô tả chương V 150,5525 M2
103 Phù hiệu tổ quốc nhôm Theo mô tả chương V 1 Cái
104 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo mô tả chương V 5,0085 100m2
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo mô tả chương V 0,32 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo mô tả chương V 1,74 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo mô tả chương V 0,18 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo mô tả chương V 0,18 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo mô tả chương V 0,32 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Theo mô tả chương V 0,21 100m
111 Lắp đặt côn nhựa Dxd=90x34 Theo mô tả chương V 2 cái
112 Lắp đặt côn nhựa Dxd=90x60 Theo mô tả chương V 2 cái
113 Lắp đặt côn nhựa Dxd=34x27 Theo mô tả chương V 3 cái
114 Lắp đặt cút nhựa 90o D=114 Theo mô tả chương V 12 cái
115 Lắp đặt cút nhựa 90o D=90 Theo mô tả chương V 36 cái
116 Lắp đặt cút nhựa 90o D=60 Theo mô tả chương V 8 cái
117 Lắp đặt cút nhựa 90o D=34 Theo mô tả chương V 3 cái
118 Lắp đặt cút nhựa 90o D=27 Theo mô tả chương V 23 cái
119 Lắp đặt cút nhựa 45o D=114 Theo mô tả chương V 5 cái
120 Lắp đặt cút nhựa 45o D=90 Theo mô tả chương V 3 cái
121 Lắp đặt cút nhựa 90o D=21 Theo mô tả chương V 4 cái
122 Lắp đặt tê nhựa D=114 Theo mô tả chương V 1 cái
123 Lắp đặt Tê nhựa D90 Theo mô tả chương V 3 cái
124 Lắp đặt Tê nhựa D27mm Theo mô tả chương V 15 cái
125 Lắp đặt khóa đồng D=34mm Theo mô tả chương V 3 cái
126 Lắp đặt khóa đồng 1 chiều D=34mm Theo mô tả chương V 2 cái
127 Lắp đặt van nhựa D34 Theo mô tả chương V 1 cái
128 Lắp đặt van nhựa D27 Theo mô tả chương V 1 cái
129 Lắp đặt van phao Theo mô tả chương V 1 cái
130 Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả Theo mô tả chương V 3 bộ
131 Lắp đặt gương soi + kệ kính Theo mô tả chương V 3 cái
132 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo mô tả chương V 1 bộ
133 Lắp đặt xí bệt Theo mô tả chương V 4 bộ
134 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Theo mô tả chương V 4 cái
135 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo mô tả chương V 3 cái
136 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo mô tả chương V 1 bể
137 Lắp đặt cầu chắn rác Theo mô tả chương V 16 Cái
138 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo mô tả chương V 0,1587 100m3
139 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo mô tả chương V 0,0397 100m3
140 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 Theo mô tả chương V 1,488 m3
141 Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19, vữa lót M75, XM PCB40 Theo mô tả chương V 3,92 m2
142 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 3,094 m3
143 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 3,92 m2
144 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 18,98 m2
145 Quét nước xi măng 2 nước Theo mô tả chương V 18,98 m2
146 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả chương V 0,4466 m3
147 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo mô tả chương V 0,0325 tấn
148 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo mô tả chương V 0,0143 100m2
149 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo mô tả chương V 4 cái
150 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo mô tả chương V 1 cái
151 Lắp đặt Bộ máng đèn Led tuýp đôi 1,2m 2*18w 220V Theo mô tả chương V 25 bộ
152 Đèn Led âm trần 7W/220V Theo mô tả chương V 8 bộ
153 Đèn Led âm trần 12W/220V Theo mô tả chương V 6 bộ
154 Đèn Led ốp trần 14W/220V Theo mô tả chương V 19 bộ
155 Đèn Led ốp trần 24W/220V Theo mô tả chương V 1 bộ
156 Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A - 250v Theo mô tả chương V 31 cái
157 Lắp đặt quạt trần 80W/220V Theo mô tả chương V 9 cái
158 Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250v Theo mô tả chương V 9 cái
159 Lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250v Theo mô tả chương V 5 cái
160 Lắp đặt công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250v Theo mô tả chương V 4 cái
161 Lắp đặt công tắc đèn đôi âm 2 chiều 16A 250v Theo mô tả chương V 6 cái
162 Lắp đặt Dimmer Theo mô tả chương V 9 hộp
163 Lắp đặt MCB 2P-16A-6kA Theo mô tả chương V 8 cái
164 Lắp đặt MCB 2P-20A-10kA Theo mô tả chương V 4 cái
165 Lắp đặt MCB 2P-40A-10kA Theo mô tả chương V 2 cái
166 Lắp đặt MCB 2P-150A-10kA Theo mô tả chương V 1 cái
167 Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ Theo mô tả chương V 58 hộp
168 Lắp đặt đế âm + mặt CB Theo mô tả chương V 7 hộp
169 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mm Theo mô tả chương V 5 hộp
170 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo mô tả chương V 765 m
171 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo mô tả chương V 455 m
172 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo mô tả chương V 285 m
173 Lắp đặt dây đơn 8mm2 Theo mô tả chương V 14 m
174 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo mô tả chương V 350 m
175 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo mô tả chương V 200 m
176 Băng keo cách điện Theo mô tả chương V 12 Cuộn
177 Măng xông nối ống D=16mm Theo mô tả chương V 100 Cái
178 Măng xông nối ống D=20mm Theo mô tả chương V 13 Cái
179 Lắp đặt tủ điện âm 16Module + phụ kiện Theo mô tả chương V 1 Cái
180 Lắp đặt tủ điện âm 24Module + phụ kiện Theo mô tả chương V 1 Cái
181 Router WiFi 300 Theo mô tả chương V 1 Cái
182 Switch 16port Theo mô tả chương V 1 Cái
183 Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm2) Theo mô tả chương V 142 m
184 Lắp đặt dây cáp mạng UPT CAT 5e Theo mô tả chương V 162 m
185 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 Theo mô tả chương V 7 cái
186 Lắp đặt ổ mạng RJ45 Theo mô tả chương V 7 cái
187 Bộ chia điện thoại Theo mô tả chương V 1 Cái
188 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo mô tả chương V 151 m
189 Tủ rắc 4U Theo mô tả chương V 1 Cái
190 Lắp đặt đế + mặt Theo mô tả chương V 7 hộp
191 Đầu bấm cáp mạng RJ45 Theo mô tả chương V 10 Cái
192 Đầu bấm cáp mạng RJ11 Theo mô tả chương V 6 Cái
193 Bình chữa cháy khí 3 kg MT3 Theo mô tả chương V 4 Cái
194 Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 Theo mô tả chương V 4 Cái
195 Hộp đựng bình chữa cháy Theo mô tả chương V 4 Cái
196 Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân Theo mô tả chương V 5 Bịch
197 Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC Theo mô tả chương V 2 Cái
198 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo mô tả chương V 11,2 m3
199 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo mô tả chương V 11,2 m3
200 Lắp đặt cầu thu sét Rb=65m Theo mô tả chương V 1 cái
201 Kéo rải dây cáp đồng bọc nhựa PVC M50mm2 Theo mô tả chương V 35 m
202 Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M50mm2 Theo mô tả chương V 48 m
203 Đóng Cọc tiếp địa D16; L2400 Theo mô tả chương V 10 cọc
204 Ốc xiết cáp 150mm2 Theo mô tả chương V 12 Cái
205 Chất phụ gia dẫn điện Theo mô tả chương V 6 Kg
206 Trụ đỡ kim thu sét STK D60 H=4,0m Theo mô tả chương V 1 Cái
207 Hộp đo điện trở Theo mô tả chương V 1 hộp
208 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 Theo mô tả chương V 0,35 100m
209 Sứ cách ly Theo mô tả chương V 4 Cái
210 Dây cáp D8 Theo mô tả chương V 45 Mét
211 Tăng đơ căng cáp Theo mô tả chương V 4 Cái
212 Kẹp cáp 8mm Theo mô tả chương V 8 Cái
B Nhà đa năng (nhà nghỉ + bếp ăn)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo mô tả chương V 0,4772 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo mô tả chương V 11,7971 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo mô tả chương V 0,3261 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo mô tả chương V 33,63 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75 XM PCB40 Theo mô tả chương V 17,696 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 5,952 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 3,159 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 5,514 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V 0,1632 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V 0,4212 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả chương V 0,5622 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tả chương V 0,0559 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo mô tả chương V 0,6108 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 0,127 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 0,6644 tấn
16 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 6,3 m3
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 3,488 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 0,0648 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 12,64 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả chương V 12,64 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 12,64 m2
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 2,844 m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 0,576 m3
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 0,1004 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 0,4511 tấn
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V 0,684 100m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 6,096 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả chương V 0,8128 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 0,1283 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 0,9108 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 3,1232 m3
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 0,2892 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 0,1486 tấn
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả chương V 0,5517 100m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 45,6 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 81,28 m2
37 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 55,17 m2
38 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 15,36 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo mô tả chương V 15,36 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mô tả chương V 125,154 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 50,385 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 74,769 m2
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 1,7496 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 16,2405 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 52,8546 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 10,6 m3
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo mô tả chương V 33,75 m2
48 Cửa đi nhôm kính hệ 700 kính trong dày 5ly có chia ô vuông Theo mô tả chương V 11,07 M2
49 Cửa sổ nhôm kính hệ 700 kính trong dày 5ly có chia ô vuông Theo mô tả chương V 22,68 M2
50 Tủ nhôm bếp Theo mô tả chương V 2,1 M2
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo mô tả chương V 22,68 m2
52 Hoa cửa bảo vệ bằng sắt (cả sơn dầu) Theo mô tả chương V 22,68 M2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm Theo mô tả chương V 149,17 m2
54 Ốp chân tường, viền tường gạch ceramic 100x400mm Theo mô tả chương V 8,74 m2
55 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm Theo mô tả chương V 2,1 m2
56 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm Theo mô tả chương V 3,24 m2
57 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 46,3 m
58 Kẻ ron Theo mô tả chương V 17,7 Mét
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 299,89 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 30,24 m2
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 226,89 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả chương V 414,84 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 226,89 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 204,69 m2
65 Gia công xà gồ thép Theo mô tả chương V 0,4965 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả chương V 0,4965 tấn
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 36 m2
68 Lợp mái bằng tôn kẽm màu dày 4.2zem Theo mô tả chương V 1,03 100m2
69 Trần tôn lạnh dày 2,7zem khung sắt Theo mô tả chương V 117,03 M2
70 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo mô tả chương V 2,104 100m2
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo mô tả chương V 0,228 100m
72 Lắp đặt cầu chắn rác Theo mô tả chương V 6 Cái
73 Lắp đặt Bộ máng đèn Led tuýp đôi 1,2m 2*18w 220V Theo mô tả chương V 12 bộ
74 Đèn Led âm trần 14W/220V Theo mô tả chương V 5 bộ
75 Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A - 250v Theo mô tả chương V 11 cái
76 Lắp đặt quạt trần 80W/220V Theo mô tả chương V 5 cái
77 Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250v Theo mô tả chương V 3 cái
78 Lắp đặt công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250v Theo mô tả chương V 1 cái
79 Lắp đặt Dimmer Theo mô tả chương V 5 hộp
80 Lắp đặt MCB 2P-20A-10kA Theo mô tả chương V 5 cái
81 Lắp đặt MCB 2P-50A-10kA Theo mô tả chương V 1 cái
82 Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ Theo mô tả chương V 21 hộp
83 Lắp đặt đế âm + mặt CB Theo mô tả chương V 3 hộp
84 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mm Theo mô tả chương V 3 hộp
85 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2. Theo mô tả chương V 195 m
86 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo mô tả chương V 45 m
87 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo mô tả chương V 62 m
88 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Theo mô tả chương V 22 m
89 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo mô tả chương V 155 m
90 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo mô tả chương V 10 m
91 Băng keo cách điện Theo mô tả chương V 5 Cuộn
92 Măng xông nối ống D=16mm Theo mô tả chương V 25 Cái
93 Măng xông nối ống D=20mm Theo mô tả chương V 10 Cái
94 Lắp đặt tủ điện âm 16Module + phụ kiện Theo mô tả chương V 1 Cái
95 Router WiFi 300 Theo mô tả chương V 1 Cái
96 Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm2) Theo mô tả chương V 15 m
97 Lắp đặt dây cáp mạng UPT CAT 5e Theo mô tả chương V 32 m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo mô tả chương V 0,15 100m
99 Lắp đặt chậu rửa chén Inox Theo mô tả chương V 1 bộ
C Nhà xe + vệ sinh
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo mô tả chương V 0,1685 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo mô tả chương V 3,2139 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo mô tả chương V 0,1725 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo mô tả chương V 12,368 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75 XM PCB40 Theo mô tả chương V 5,8895 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 2,24 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 1,188 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 2,514 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V 0,064 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V 0,1584 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả chương V 0,2568 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tả chương V 0,0833 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo mô tả chương V 0,1198 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 0,0573 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 0,4238 tấn
16 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 1,1925 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 2,8 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 0,108 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 2,66 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả chương V 2,66 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 2,66 m2
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 1,54 m3
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 0,0357 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 0,143 tấn
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V 0,24 100m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 2,364 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả chương V 0,3152 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 0,0575 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 0,3625 tấn
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 0,3264 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo mô tả chương V 0,0408 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả chương V 0,1135 tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 1,1542 m3
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 0,0134 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 0,01 tấn
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả chương V 0,2138 100m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 16 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 31,52 m2
39 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 4,08 m2
40 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 21,38 m2
41 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 11,68 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo mô tả chương V 11,68 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mô tả chương V 59,248 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 16,552 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 42,696 m2
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 0,486 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 13,3655 m3
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo mô tả chương V 11,235 m2
49 Cửa đi pano nhôm kính hệ 700 Theo mô tả chương V 11,235 M2
50 Cửa kéo sắt Theo mô tả chương V 7,56 M2
51 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo mô tả chương V 7,56 m2
52 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 0,48 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm Theo mô tả chương V 19,61 m2
54 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450mm XM PCB40 Theo mô tả chương V 62,46 m2
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 134,485 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 5,4 m2
57 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 100,0639 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả chương V 207,4489 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 67,5639 m2
60 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 139,885 m2
61 Gia công xà gồ thép Theo mô tả chương V 0,1745 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả chương V 0,1745 tấn
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 13,896 m2
64 Lợp mái bằng tôn kẽm màu dày 4.2zem Theo mô tả chương V 0,4268 100m2
65 Trần thạch cao hút ẩm khung nhôm nổi Theo mô tả chương V 15,08 M2
66 Trần tôn lạnh dày 2,7zem khung sắt Theo mô tả chương V 22,8 M2
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo mô tả chương V 0,9 100m2
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo mô tả chương V 0,27 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo mô tả chương V 0,28 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo mô tả chương V 0,07 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo mô tả chương V 0,17 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo mô tả chương V 0,35 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Theo mô tả chương V 0,21 100m
74 Lắp đặt côn nhựa Dxd=114x34 Theo mô tả chương V 2 cái
75 Lắp đặt côn nhựa Dxd=27x21 Theo mô tả chương V 13 cái
76 Lắp đặt côn nhựa Dxd=34x27 Theo mô tả chương V 3 cái
77 Lắp đặt côn nhựa Dxd=90x60 Theo mô tả chương V 3 cái
78 Lắp đặt côn nhựa Dxd=90x34 Theo mô tả chương V 2 cái
79 Lắp đặt cút nhựa 90o D=114 Theo mô tả chương V 11 cái
80 Lắp đặt cút nhựa 90o D=90 Theo mô tả chương V 15 cái
81 Lắp đặt cút nhựa 90o D=60 Theo mô tả chương V 4 cái
82 Lắp đặt cút nhựa 90o D=34 Theo mô tả chương V 10 cái
83 Lắp đặt cút nhựa 90o D=21 Theo mô tả chương V 26 cái
84 Lắp đặt cút nhựa 90o D=27 Theo mô tả chương V 11 cái
85 Lắp đặt cút nhựa 45o D=114 Theo mô tả chương V 4 cái
86 Lắp đặt cút nhựa 45o D=90 Theo mô tả chương V 5 cái
87 Lắp đặt tê nhựa D90 Theo mô tả chương V 4 cái
88 Lắp đặt tê nhựa D27 Theo mô tả chương V 11 cái
89 Lắp đặt khóa đồng D=34mm Theo mô tả chương V 2 cái
90 Lắp đặt khóa đồng 1 chiều D=34mm Theo mô tả chương V 2 cái
91 Lắp đặt van nhựa D27 Theo mô tả chương V 1 cái
92 Lắp đặt van nhựa D34 Theo mô tả chương V 1 cái
93 Lắp đặt van phao Theo mô tả chương V 1 cái
94 Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả Theo mô tả chương V 2 bộ
95 Lắp đặt gương soi + kệ kính Theo mô tả chương V 2 cái
96 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo mô tả chương V 2 bộ
97 Lắp đặt xí bệt Theo mô tả chương V 4 bộ
98 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Theo mô tả chương V 4 cái
99 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo mô tả chương V 2 cái
100 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo mô tả chương V 1 bể
101 Lắp đặt cầu chắn rác Theo mô tả chương V 6 Cái
102 Lắp đặt Bộ máng đèn Led tuýp đôi 1,2m 2*18w 220V Theo mô tả chương V 3 bộ
103 Đèn Led âm trần 7W/220V Theo mô tả chương V 8 bộ
104 Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A - 250v Theo mô tả chương V 4 cái
105 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo mô tả chương V 4 cái
106 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo mô tả chương V 2 cái
107 Lắp đặt MCB 2P-10A-10kA Theo mô tả chương V 8 cái
108 Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ Theo mô tả chương V 58 hộp
109 Lắp đặt đế âm + mặt CB Theo mô tả chương V 7 hộp
110 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mm Theo mô tả chương V 3 hộp
111 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo mô tả chương V 95 m
112 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo mô tả chương V 72 m
113 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo mô tả chương V 82 m
114 Băng keo cách điện Theo mô tả chương V 5 Cuộn
115 Măng xông nối ống D=16mm Theo mô tả chương V 25 Cái
116 Măng xông nối ống D=20mm Theo mô tả chương V 10 Cái
D Cổng tường rào
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo mô tả chương V 0,5872 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo mô tả chương V 53,8831 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo mô tả chương V 0,4733 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 Theo mô tả chương V 10,0932 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 4,26 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 1,176 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 1,378 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 7,2055 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 0,28 m3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 0,14 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V 0,262 100m2
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V 0,2208 100m2
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả chương V 0,1378 100m2
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V 0,4224 100m2
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả chương V 0,052 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tả chương V 0,1318 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo mô tả chương V 0,1824 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 0,0469 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 0,4903 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 0,0337 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 0,1473 tấn
22 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 59,9295 m3
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 31,2 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mô tả chương V 31,2 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 31,2 m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch block 19x19x19cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 64,6285 m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 9,9157 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 3,5289 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 1,9196 m3
30 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo mô tả chương V 3,64 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 127,645 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả chương V 127,645 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 127,645 m2
34 Khung sắt hàng rào Theo mô tả chương V 175,52 M2
35 Lắp dựng lan can sắt Theo mô tả chương V 175,52 m2
36 Cửa cổng khung sắt Theo mô tả chương V 12,06 M2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo mô tả chương V 12,06 m2
38 Bánh xe sắt Theo mô tả chương V 8 Cái
39 Ray L50x50x5 Theo mô tả chương V 92 Kg
40 Rào lưới B40 Theo mô tả chương V 379,152 M2
41 Móc sắt fi 8 Theo mô tả chương V 368 Cái
42 Bộ chữ cổng Theo mô tả chương V 1 Bộ
43 Chi phí đấu nối điện + hạ đồng hồ điện + mạng + điện thoại (cả phụ kiện dây + đường ống) Theo mô tả chương V 1 Hệ thống
E Sân, đường bê tông
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 Theo mô tả chương V 81,5 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 40,75 m3
3 Kẻ ron Theo mô tả chương V 815 M2
4 Cát san nền Theo mô tả chương V 3.173,768 M3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo mô tả chương V 30,114 100m3
6 Dọn dẹp mặt bằng Theo mô tả chương V 37,585 100m2
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo mô tả chương V 146,96 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo mô tả chương V 1,4696 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa HPDE D40/50 Theo mô tả chương V 1,28 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HPDE D50/65 Theo mô tả chương V 0,55 100m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo mô tả chương V 65 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo mô tả chương V 35 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo mô tả chương V 15 m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo mô tả chương V 1,15 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo mô tả chương V 0,21 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo mô tả chương V 1,75 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo mô tả chương V 0,8 100m
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo mô tả chương V 9 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo mô tả chương V 1 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo mô tả chương V 7 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo mô tả chương V 4 cái
22 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo mô tả chương V 8 cái
23 Lắp đặt cút nhựa 45o miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo mô tả chương V 4 cái
24 Lắp đặt tê nhựa D90 Theo mô tả chương V 2 cái
25 Lắp đặt tê nhựa D114 Theo mô tả chương V 2 cái
F Mái che
1 Lợp mái bằng tôn kẽm màu dày 4.2zem Theo mô tả chương V 1,3462 100m2
2 Gia công xà gồ thép Theo mô tả chương V 0,3339 tấn
3 Gia công giằng mái thép Theo mô tả chương V 0,4446 tấn
4 Bu lông nở D10 Theo mô tả chương V 70 Cái
5 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả chương V 0,3339 tấn
6 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo mô tả chương V 0,4446 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả chương V 63,004 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->