Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200628292-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200628271
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn chương trình xây dựng nông thôn mới năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 08:29:00 đến ngày 2020-06-17 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,308,342,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đập dâng ngăn nước (Vận chuyển bộ 315m)
1 Đào móng băng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 32,37 m3
2 Đắp đất trả hố móng đập Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,65 m3
3 Đào xúc đất để đắp hố móng (đào đất gần vị trí đập) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,65 m3
4 Vệ sinh tạo nhắm mặt đá trước khi đổ bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,725 m2
5 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,079 m3
6 Bê tông thân đập, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,71 m3
7 Bê tông sân thượng lưu, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,575 m3
8 Bê tông hai bên hông đập, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,2 m3
9 Ván khuôn thân đập Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,282 100m2
10 Ván khuôn sân thượng lưu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,023 100m2
11 Ván khuôn hai bên hông đập Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,088 100m2
12 Ván khuôn hố thu nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,031 100m2
13 Bê tông hố thu, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,231 m3
14 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,206 m3
15 Ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,009 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,007 tấn
17 Lắp các loại CKBT Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
18 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg, sản xuất hèm phai Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,023 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện thép hèm phai. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,023 tấn
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ống dẫn nước từ hố thu ra, ĐK 80mm dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,023 100m
21 Gia công, chế tạo đầu thu nước D80 khoan 200 lỗ D6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
22 Lắp đặt côn vào đầu thu nước, ĐK 80mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
23 Lắp đặt ống xả cặn ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm dày 2,6mm có tiện ren Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,021 100m
24 Nút bịt vặn ren Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
25 Lắp đặt ống thông hơi, ống thép tráng kẽm, ĐK 32mm, dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,014 100m
26 Đào xúc đất, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14,464 m3
27 Đắp đê quây, dung trọng gama ≤1,50T/m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14,464 m3
28 Bạt phủ đê quây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 30 m2
29 Bơm nước phục vụ thi công (dự kiến thi công bơm 20 ca) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20 ca
30 Thanh thải dòng chảy (KL 70% đắp) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,96 m3
B Phần bể lọc Hạng mục 2: Bể lọc đầu nguồn (Vận chuyển bộ 210m)
1 Đào móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,12 100m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,329 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,23 m3
4 Bê tông móng M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,691 m3
5 Ván khuôn, ván khuôn bê tông đáy bể Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,063 100m2
6 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,323 tấn
7 Bê tông tường chiều dày 22cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,62 m3
8 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,748 100m2
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,044 100m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,583 m3
11 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 90,03 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước chống thấm thành bể Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 90,03 m2
13 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,023 m2
14 Bê tông giằng bể lọc vào bể lắng M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,492 m3
15 Ván khuôn, ván khuôn giằng bể Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,051 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,021 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,035 tấn
18 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,1 m2
19 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,523 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,027 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông nắp bể Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,038 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 1cấu kiện
23 Bê tông sàn mái bể chứa nước, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,536 m3
24 Ván khuôn, ván khuôn sàn bể ngăn chứa nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,003 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,055 tấn
26 Trát thành bể sàn ngăn chứa nước, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,268 m2
27 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,358 m2
C Phần sân bê tông Hạng mục 2: Bể lọc đầu nguồn (Vận chuyển bộ 210m)
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,048 m3
2 Lớp nilon lót tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 22,81 m2
3 Bê tông lót nền sân, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,281 m3
4 Bê tông nền, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,016 m3
5 Ván khuôn, ván khuôn bê tông nền sân Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,075 100m2
D Phần thiết bị Hạng mục 2: Bể lọc đầu nguồn (Vận chuyển bộ 210m)
1 Vật liệu sỏi lọc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3 m3
2 Cát lọc Thạch Anh (D = 0,6-1,2mm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,275 m3
3 Ống thép không gỉ, bậc thang lên xuống, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,374 100m
4 Ống PVC D27mm - Ống thông nước + ống lọc (ống C3) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,078 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 90mm (ống thu nước sau lọc) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,003 100 m
6 Lắp đặt côn nhựa HDPE, ĐK 90x75mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
7 Ống xả cặn PVC D48mm (ống C3) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,09 100m
8 Lắp đặt van PVC, đường kính van D=48 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
9 Lắp đặt van ren, ĐK65mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
10 Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 75x65mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
11 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
12 Lắp đặt kép thép đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
13 Ống xả tràn PVC D48mm (ống C3) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,03 100m
E Phần bể chứa Hạng mục 3: Bể chứa nước tập trung (Tổng 03 bể)
1 Đào móng, rộng ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,141 100m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,563 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,341 m3
4 Bê tông móng M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,024 m3
5 Ván khuôn, ván khuôn bê tông đáy bể Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,194 100m2
6 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,143 tấn
7 Bê tông tường chiều dày 22cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18,661 m3
8 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,766 100m2
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,052 100m3
10 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 176,6 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước chống thấm thành bể Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 176,6 m2
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 29,11 m2
13 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,375 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,165 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông nắp bể Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,302 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 30 1cấu kiện
17 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 38,68 m2
F Phần sân bê tông Hạng mục 3: Bể chứa nước tập trung (Tổng 03 bể)
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11,156 m3
2 Lớp nilon lót tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 49,997 m2
3 Bê tông lót nền sân, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 m3
4 Bê tông nền, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,157 m3
5 Ván khuôn, ván khuôn bê tông nền sân Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,182 100m2
G Phần thiết bị Hạng mục 3: Bể chứa nước tập trung (Tổng 03 bể)
1 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 63mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9 cái
2 Lắp đặt vòi nước sinh hoạt D20mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 27 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 21mm (ống C3) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,108 100m
4 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 27 cái
5 Ống xả cặn PVC D48mm (ống C3) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,06 100m
6 Lắp đặt van PVC xả cặn D=48mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 cái
7 Lắp đặt van phao D50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
8 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
9 Lắp đặt kép thép đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 63mm (PE80-PN16) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,18 100 m
H Hạng mục 4: Đường ống cấp nước trên đồi (Vận chuyển bộ 157,5m)
1 Lắp đặt ống thép không gỉ, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,05 100m
2 Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm, dày 3,2mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,06 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 75mm (PE80-PN16) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,15 100 m
4 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7 cái
5 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
6 Lắp đặt BU HDPE, ĐK 75mmm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
7 Lắp bích thép rỗng, ĐK 65mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cặp bích
8 Lắp đặt côn thép ĐK 80X65mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
9 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,15 100m
10 Đào mương đặt ống nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 64,496 m3
11 Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 27,641 m3
12 Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 92,138 m3
13 Lắp đặt lưới cảnh báo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,945 100m2
14 Vận chuyển vật tư, ống nước lên đồi để thi công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10 công
15 Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16 cái
16 BTCTM200 đá 1x2 - Cột mốc ĐS Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,18 m3
17 Ván khuôn thép - Cột mốc ĐS Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,048 100m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,36 1m2
I Hạng mục 5: Tuyến ống DN75, DN63 trên tuyến
1 Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm, dày 3,2mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,18 100m
2 Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm, dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,33 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 75mm (PE80-PN16) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,31 100 m
4 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 21 cái
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 63mm (PE80-PN16) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,92 100 m
6 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 32 cái
7 Lắp đăt tê nhựa, đường kính D=75x63 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
8 Lắp đăt tê nhựa, đường kính D=63x63 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
9 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
10 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 63mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 cái
11 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 63mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
12 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,31 100m
13 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,92 100m
14 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 cái
15 Lắp đặt ren ngoài nhựa, đường kính 63x50 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10 cái
16 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 cái
17 Lắp đặt kép thép đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 cái
18 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 75x20mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
19 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63x20mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
20 Lắp đặt van ren, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
21 Lắp đặt van xả khí ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
22 Lắp đặt kép thép đường kính D20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 cái
23 Đào đất đặt đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 268,53 m3
24 Đào kênh mương, rộng ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,987 100m3
25 Đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0 m3
26 Đắp cát đường ống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 285,575 m3
27 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 472,14 m3
28 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,951 100m3
29 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,951 100m3/1km
30 Lắp đặt lưới cảnh báo đường ống rộng 30cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,869 0.0
31 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,206 100m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,293 m3
33 Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,833 m3
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,639 m3
35 Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,064 m3
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,101 tấn
37 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,68 tấn
38 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,17 m3
39 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 29,952 m2
40 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20,48 m2
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,091 100m2
42 Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,156 100m3
43 Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16 cái
44 Cắt đường bê tông xi măng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20,6 10m
45 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,524 m3
46 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,524 m3
47 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,035 100m3
48 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,035 100m3/1km
49 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt <=6cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,12 m
50 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,252 m3
51 Sửa nền móng bằng đá xô bồ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,63 m3
52 Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,84 m3
53 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,42 10m2
54 Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa - chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,42 10m2
55 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,029 100m3
56 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,029 100m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->