Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200628292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200628271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn chương trình xây dựng nông thôn mới năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 08:29:00 đến ngày 2020-06-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,308,342,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đập dâng ngăn nước (Vận chuyển bộ 315m) | |||
| 1 | Đào móng băng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32,37 | m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng đập | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,65 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hố móng (đào đất gần vị trí đập) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,65 | m3 |
| 4 | Vệ sinh tạo nhắm mặt đá trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,725 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,079 | m3 |
| 6 | Bê tông thân đập, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,71 | m3 |
| 7 | Bê tông sân thượng lưu, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,575 | m3 |
| 8 | Bê tông hai bên hông đập, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân đập | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,282 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sân thượng lưu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn hai bên hông đập | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn hố thu nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 13 | Bê tông hố thu, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,231 | m3 |
| 14 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,206 | m3 |
| 15 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg, sản xuất hèm phai | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép hèm phai. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ống dẫn nước từ hố thu ra, ĐK 80mm dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,023 | 100m |
| 21 | Gia công, chế tạo đầu thu nước D80 khoan 200 lỗ D6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn vào đầu thu nước, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống xả cặn ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm dày 2,6mm có tiện ren | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,021 | 100m |
| 24 | Nút bịt vặn ren | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thông hơi, ống thép tráng kẽm, ĐK 32mm, dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,014 | 100m |
| 26 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,464 | m3 |
| 27 | Đắp đê quây, dung trọng gama ≤1,50T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,464 | m3 |
| 28 | Bạt phủ đê quây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 30 | m2 |
| 29 | Bơm nước phục vụ thi công (dự kiến thi công bơm 20 ca) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20 | ca |
| 30 | Thanh thải dòng chảy (KL 70% đắp) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,96 | m3 |
| B | Phần bể lọc Hạng mục 2: Bể lọc đầu nguồn (Vận chuyển bộ 210m) | |||
| 1 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,329 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,23 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,691 | m3 |
| 5 | Ván khuôn, ván khuôn bê tông đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,063 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,323 | tấn |
| 7 | Bê tông tường chiều dày 22cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,62 | m3 |
| 8 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,748 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,583 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 90,03 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm thành bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 90,03 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,023 | m2 |
| 14 | Bê tông giằng bể lọc vào bể lắng M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,492 | m3 |
| 15 | Ván khuôn, ván khuôn giằng bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,021 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,1 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,523 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,038 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 23 | Bê tông sàn mái bể chứa nước, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,536 | m3 |
| 24 | Ván khuôn, ván khuôn sàn bể ngăn chứa nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,055 | tấn |
| 26 | Trát thành bể sàn ngăn chứa nước, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,268 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,358 | m2 |
| C | Phần sân bê tông Hạng mục 2: Bể lọc đầu nguồn (Vận chuyển bộ 210m) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,048 | m3 |
| 2 | Lớp nilon lót tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 22,81 | m2 |
| 3 | Bê tông lót nền sân, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,281 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,016 | m3 |
| 5 | Ván khuôn, ván khuôn bê tông nền sân | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,075 | 100m2 |
| D | Phần thiết bị Hạng mục 2: Bể lọc đầu nguồn (Vận chuyển bộ 210m) | |||
| 1 | Vật liệu sỏi lọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 2 | Cát lọc Thạch Anh (D = 0,6-1,2mm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,275 | m3 |
| 3 | Ống thép không gỉ, bậc thang lên xuống, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,374 | 100m |
| 4 | Ống PVC D27mm - Ống thông nước + ống lọc (ống C3) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,078 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 90mm (ống thu nước sau lọc) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,003 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, ĐK 90x75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Ống xả cặn PVC D48mm (ống C3) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van PVC, đường kính van D=48 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, ĐK65mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 75x65mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Ống xả tràn PVC D48mm (ống C3) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| E | Phần bể chứa Hạng mục 3: Bể chứa nước tập trung (Tổng 03 bể) | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,141 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,563 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,341 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,024 | m3 |
| 5 | Ván khuôn, ván khuôn bê tông đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,194 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,143 | tấn |
| 7 | Bê tông tường chiều dày 22cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,661 | m3 |
| 8 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,766 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,052 | 100m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 176,6 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm thành bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 176,6 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 29,11 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,375 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,165 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,302 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 30 | 1cấu kiện |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 38,68 | m2 |
| F | Phần sân bê tông Hạng mục 3: Bể chứa nước tập trung (Tổng 03 bể) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,156 | m3 |
| 2 | Lớp nilon lót tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 49,997 | m2 |
| 3 | Bê tông lót nền sân, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,157 | m3 |
| 5 | Ván khuôn, ván khuôn bê tông nền sân | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,182 | 100m2 |
| G | Phần thiết bị Hạng mục 3: Bể chứa nước tập trung (Tổng 03 bể) | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 63mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt vòi nước sinh hoạt D20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 27 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 21mm (ống C3) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,108 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 27 | cái |
| 5 | Ống xả cặn PVC D48mm (ống C3) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van PVC xả cặn D=48mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt van phao D50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép thép đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 63mm (PE80-PN16) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,18 | 100 m |
| H | Hạng mục 4: Đường ống cấp nước trên đồi (Vận chuyển bộ 157,5m) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không gỉ, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm, dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 75mm (PE80-PN16) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,15 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt BU HDPE, ĐK 75mmm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 65mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt côn thép ĐK 80X65mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,15 | 100m |
| 10 | Đào mương đặt ống nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 64,496 | m3 |
| 11 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 27,641 | m3 |
| 12 | Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 92,138 | m3 |
| 13 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,945 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển vật tư, ống nước lên đồi để thi công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | công |
| 15 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 16 | BTCTM200 đá 1x2 - Cột mốc ĐS | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,18 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép - Cột mốc ĐS | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,36 | 1m2 |
| I | Hạng mục 5: Tuyến ống DN75, DN63 trên tuyến | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm, dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm, dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,33 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 75mm (PE80-PN16) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,31 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 63mm (PE80-PN16) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,92 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 7 | Lắp đăt tê nhựa, đường kính D=75x63 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đăt tê nhựa, đường kính D=63x63 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 63mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 63mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,31 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,92 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, đường kính 63x50 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép thép đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 75x20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63x20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van xả khí ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép thép đường kính D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 23 | Đào đất đặt đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 268,53 | m3 |
| 24 | Đào kênh mương, rộng ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,987 | 100m3 |
| 25 | Đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0 | m3 |
| 26 | Đắp cát đường ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 285,575 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 472,14 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,951 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,951 | 100m3/1km |
| 30 | Lắp đặt lưới cảnh báo đường ống rộng 30cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,869 | 0.0 |
| 31 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,206 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,293 | m3 |
| 33 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,833 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,639 | m3 |
| 35 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,064 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,101 | tấn |
| 37 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,68 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,17 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 29,952 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20,48 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,091 | 100m2 |
| 42 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,156 | 100m3 |
| 43 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 44 | Cắt đường bê tông xi măng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20,6 | 10m |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,524 | m3 |
| 46 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,524 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,035 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,035 | 100m3/1km |
| 49 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt <=6cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,12 | m |
| 50 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,252 | m3 |
| 51 | Sửa nền móng bằng đá xô bồ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,63 | m3 |
| 52 | Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 53 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,42 | 10m2 |
| 54 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa - chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,42 | 10m2 |
| 55 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,029 | 100m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi