Gói thầu: Xây lắp Đường Võ Văn Thành ( Hùng Vương - Quốc lộ N2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200572004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2020 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp Đường Võ Văn Thành ( Hùng Vương - Quốc lộ N2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200563994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 11:21:00 đến ngày 2020-06-21 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,113,777,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | 10,24 | 100m2 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (vét hữu cơ) | 39,786 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường, lề, taluy bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 178,712 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền mặt đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 34,404 | 100m3 | |
| 5 | Đắp sỏi đỏ mặt nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 10,323 | 100m3 | |
| 6 | Thi công mặt nền đường cấp phối đá dăm 0x4, độ chặt K>=0,98 | 8,603 | 100m3 | |
| 7 | Thi công mặt nền đường cấp phối đá dăm 0x4, độ chặt K>=0,98 | 8,603 | 100m3 | |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 68,824 | 100m2 | |
| 2 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,6 kg/m2 | 68,824 | 100m2 | |
| C | CỐNG NGANG ĐƯỜNG (D100CM & 2D150CM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 2,872 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 141,752 | 100m | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (cát đệm móng cống) | 27,87 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 76,154 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 1,106 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 15,957 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,8222 | 100m2 | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm | 6 | 2.5m | |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm | 12 | 2.5m | |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | 5 | 2.5m | |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | 10 | 2.5m | |
| 12 | Nối cống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 1000mm&1500mm | 1,685 | m3 | |
| D | VÒNG QUAY THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 (đắp đất vòng quay thi công) | 0,35 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 3,6 | 100m | |
| 3 | Tháo dỡ cừ tràm vòng quay thi công (hao hụt 50%) | 1,8 | m3 | |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,405 | m3 | |
| 2 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | 24 | cái | |
| 3 | Lắp đặt biển báo loại tam giác phản quang | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt biển báo loại tròn đường kính 70cm, phản quang | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt bảng tên đường chữ nhật (0,3x0,5)m, phản quang | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo L=3,0m, thép fi90 sơn trắng đỏ + nắp chụp nhựa | 6 | trụ | |
| 7 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | 90,88 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi