Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200627003-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200472300
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kết dư ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 16:17:00 đến ngày 2020-06-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,446,191,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ WC CÔNG CỘNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,2541 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1382 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0481 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8097 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4695 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0801 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7198 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0401 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 tấn
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1887 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2808 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7898 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0718 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3194 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9142 tấn
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9859 m3
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6149 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,824 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,824 m2
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4534 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8096 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7809 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1093 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5905 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1423 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 100m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5813 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5813 m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2399 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4567 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3829 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7152 100m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,92 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,92 m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7734 tấn
38 Trần nhôm kim loại Aluking Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,4609 m2
39 Nhân công lắp dựng trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,4609 m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6268 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0092 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0528 tấn
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,8559 m3
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7333 m3
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,8044 m2
47 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1499 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1499 m2
49 Quét flinkote chống tường trục B Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1499 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,6232 m2
51 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6628 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,6232 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,25 m
54 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3776 m3
55 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8656 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8656 m2
57 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3224 m2
58 Đánh màu bằng XM nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3224 m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2067 m3
60 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,4911 m2
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch gốm 400x400 mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,1687 m2
62 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7913 m3
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1547 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1547 m2
65 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,906 m
66 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,331 m
67 Đắp đấu + tường trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0086 tấn
69 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 m3
70 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,3827 m2
71 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,3827 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,3827 m2
73 Đan bậc thang đổ bê tông đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3949 m3
74 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9628 m3
75 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9994 m2
76 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9 m2
77 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1755 m3
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9457 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9457 m2
80 Gia công lan can bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0902 tấn
81 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2402 tấn
82 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0769 tấn
83 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,954 m2
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1686 m2
85 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1197 m3
86 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0315 m3
87 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1566 m3
88 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m2
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,71 m3
90 Lát sân đá tự nhiên thanh Hóa 200x200, Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,71 m2
91 Vách ngăn compact dày 12mm màu ghi đen khu nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,6132 m2
92 Lắp dựng Vách ngăn compact dày 12mm màu ghi đen khu nhà vệ sinh ( tính nhân công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,6132 m2
93 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, khung inox 40x40x1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0757 tấn
94 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9351 m2
95 Gương soi ốp tường trục 2 tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
96 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,7175 m2
97 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7161 m3
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,828 m3
99 Quét flinkote chống thấm sàn tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,667 m2
100 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1414 tấn
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3912 m2
102 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1414 tấn
103 Bu lông M20x200 cấp bền 5.6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
104 Chân nhện WP thái lan 4 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
105 Kính cường lực dày 10ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1137 m2
106 Lắp dựng mái kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1137 m2
107 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9428 m2
108 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9428 m2
109 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 13x26x1.2 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2384 m2
111 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
112 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 450 (độ dày của nhôm 1.7ly kính cường lực dày 12ly dán đề can mờ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
113 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 450 (độ dày của nhôm 1.7ly kính cường lực dày 12ly dán đề can mờ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,264 m2
114 Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ 4400 (độ dày của nhôm 1,3-1,5ly kính an toàn dày 6.38ly ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
115 Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 4400 (độ dày của nhôm 1,3-1,5ly kính an toàn dày 6.38ly ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
116 Cửa đi cửa nhựa lõi thép sửa dụng kính an toàn dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
117 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2496 m3
118 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 m3
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
120 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
121 Biển báo D80 ( 75.6x3mm, mạ kẽm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m
122 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Quả cầu đỉnh cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 quả
124 Biển Led điện tử 2 mặt ( làm biển chỉ dẫn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
126 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc( trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
128 Lắp đặt loại đèn Let ốp trần vuông D300-24W ( trần nhà ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
129 Lắp đặt loại đèn compac 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
130 Lắp đặt máy sấy tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
131 LĐ quạt hút gió âm trần (15m3/phút ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
132 Lắp đặt quạt đảo trần có điều kiển từ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
133 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc ( chọn bộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
135 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện A= 40 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện A = 20 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
137 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện A= 16 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
138 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
140 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308 m
141 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 m
142 Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
143 Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Tủ âm tường 215x325x105 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Lắp đặt hộp nối dây 1 ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
146 Lắp đặt hộp nối dây 2 ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
147 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
148 Lắp đặt hộp nối dây 4 ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
149 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
150 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
151 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
152 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi + van +xi phông + vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
153 Lắp đặt gương soi KT 1910x900mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
154 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
155 Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
156 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
157 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
158 Máy bơm tăng áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
159 LĐ ống nhựa PPR, đk 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m
160 LĐ ống nhựa PPR, đk 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
161 LĐ ống nhựa PPR, đk 32mm 0,2 100m
162 LĐ ống nhựa PPR, đk 40mm 0,04 100m
163 LĐ Zacco nhựa PPR, đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
164 Lắp đặt van PPR, đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
165 Lắp đặt van PPR, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
166 Lắp đặt van PPR, đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
167 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
168 LĐ cút nhựa PPR, đk 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
169 LĐ cút nhựa PPR, đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
170 LĐ cút nhựa PPR, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
171 LĐ cút nhựa PPR, đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
172 LĐ cút ren trong PPR, đk 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
173 LĐ cút ren ngoài PPR, đk 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
174 LĐ tê ren trong PPR, đk 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
175 LĐ tê ren ngoài PPR, đk 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
176 LĐ tê ren trong PPR, đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
177 LĐ côn thu nhựa PPR, đk 40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
178 LĐ côn thu nhựa PPR, đk 32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
179 LĐ côn thu nhựa PPR, đk 25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
180 LĐ tê nhựa PPR, đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
181 LĐ tê thu nhựa PPR, đk 32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
182 LĐ tê thu nhựa PPR, đk 25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
183 LĐ tê PPR, đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
184 LĐ tê PPR, đk 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 100m
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
187 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
188 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
189 LĐ côn thu đk 110x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
190 LĐ côn thu đk 110x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
191 LĐ côn thu đk 90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
192 LĐ côn thu đk 90x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
193 LĐ côn thu đk 60x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
194 LĐ Y đều, đk 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
195 LĐ Y đều, đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
196 LĐ Y đều, đk 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
197 LĐ Y đều, đk 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
198 LĐ Y thu, đk 110x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
199 LĐ Y thu, đk 90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
200 LĐ Y thu, đk 60x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
201 LĐ tê đều, đk 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
202 LĐ tê đều, đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
203 LĐ tê đều, đk 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
204 LĐ tê đều, đk 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
205 LĐ tê thu, đk 90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
206 LĐ chếch nhựa, đk 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
207 LĐ chếch nhựa, đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
208 LĐ chếch nhựa, đk 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
209 LĐ chếch nhựa, đk 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
210 LĐ cút nhựa, đk 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
211 LĐ cút nhựa, đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
212 LĐ cút nhựa, đk 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
213 LĐ cút nhựa, đk 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
214 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2779 m3
215 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5384 m3
216 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4593 m3
217 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0193 100m2
218 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1284 tấn
219 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7296 m3
220 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0309 100m2
221 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0697 tấn
222 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
223 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
224 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
225 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9981 m3
226 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6012 m2
227 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6012 m2
228 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6012 m2
229 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3247 m2
B CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH NGÃ BA LAI CHÂU
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,46 m2
2 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,46 m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,78 m2
4 Lợp mái tôn dày 0.4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2178 100m2
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4351 m3
6 Gia công xà gồ thép C100x50x20x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1334 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1334 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,589 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1016 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 tấn
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2779 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2779 m2
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1946 m3
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8685 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8685 m3
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9926 m2
19 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,538 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,65 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,668 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,982 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,982 m2
24 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6956 m2
25 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6956 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6956 m2
27 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7046 m2
28 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7046 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7046 m2
30 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,972 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,972 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,972 m2
33 Lắp dựng Vách ngăn compact dày 12mm màu ghi đen khu nhà vệ sinh ( tính nhân công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,0403 m2
34 Vách ngăn compact dày 12mm màu ghi đen khu nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,838 m2
35 Lắp dựng Vách ngăn compact dày 12mm màu ghi đen khu nhà vệ sinh ( tính nhân công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,838 m2
36 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, khung inox 40x40x1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 tấn
37 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0434 m2
38 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,324 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,324 m2
41 Cửa đi cửa nhựa lõi thép kính àn toàn dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94
42 Cửa sổ 1 cửa nhựa lõi thép kính àn toàn dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72
43 Cửa sổ lùa cửa nhựa lõi thép kính àn toàn dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
44 Lắp đặt loại đèn ốp trần DLD04L/7W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
45 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện A= 20 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
50 Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Tủ âm tường 215x325x105 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
53 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
54 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
55 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi + van +xi phông + vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
56 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
57 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
59 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
60 Lắp đặt phểu thu, đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 LĐ ống nhựa PPR, đk 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
62 LĐ ống nhựa PPR, đk 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
63 LĐ ống nhựa PPR, đk 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
64 LĐ măng sông PPR hàn, đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
65 LĐ Zacco nhựa PPR, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 LĐ Zacco nhựa PPR, đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt van PPR, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt van PPR, đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 LĐ cút nhựa PPR, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 LĐ cút nhựa PPR, đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
72 LĐ cút ren trong PPR, đk 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
73 LĐ tê ren trong PPR, đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
74 LĐ tê ren ngoài PPR, đk 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
75 LĐ côn thu nhựa PPR, đk 50x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 LĐ tê thu nhựa PPR, đk 50x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 LĐ tê thu nhựa PPR, đk 25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
78 LĐ đầu ren trong bằng đồng PPR, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 LĐ đầu ren ngoài bằng đồng PPR, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 LĐ kép nối PPR, đk 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
84 LĐ côn thu đk 110x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
85 LĐ tê chéo, đk 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
86 LĐ tê chéo, đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
87 LĐ chếch nhựa, đk 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
88 LĐ chếch nhựa, đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 LĐ chếch nhựa, đk 48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
90 LĐ cút nhựa, đk 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 LĐ cút nhựa, đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
92 LĐ cút nhựa, đk 48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
94 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
95 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5043 m3
96 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4864 m3
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4593 m3
98 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0193 100m2
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0627 tấn
100 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6828 m3
101 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0285 100m2
102 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0661 tấn
103 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
104 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7364 m3
106 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9824 m2
107 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9824 m2
108 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9824 m2
109 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8206 m2
110 Cút sành D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m2
112 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,65 m2
113 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
114 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6575 m3
115 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
116 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,309 m2
117 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6869 m3
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6869 m3
119 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,869 m2
120 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3872 m3
121 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0608 m3
122 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3263 m3
123 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5079 m3
124 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7795 m3
125 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0667 tấn
126 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,425 m2
127 Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,425 m2
128 Biển Led điện tử 2 mặt ( làm biển chỉ dẫn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
130 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc( chọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
132 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,762 m2
133 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,762 m2
134 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,762 m2
135 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5881 m3
136 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5881 m3
137 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5881 m3
138 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2025 100m3
139 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2025 100m3
C PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn bằng compat Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9428 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8113 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0636 m3
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8177 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,6986 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,6986 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5487 m3
10 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,712 m3
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5487 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5487 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5487 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1471 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0015 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->