Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200627003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200472300 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 16:17:00 đến ngày 2020-06-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,446,191,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI NHÀ WC CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,2541 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1382 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8097 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4695 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0801 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7198 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0401 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1887 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2808 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7898 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3194 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9142 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9859 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6149 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,824 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,824 | m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4534 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8096 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7809 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1093 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5905 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1423 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5813 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5813 | m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2399 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4567 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3829 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7152 | 100m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,92 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,92 | m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7734 | tấn |
| 38 | Trần nhôm kim loại Aluking | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,4609 | m2 |
| 39 | Nhân công lắp dựng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,4609 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6268 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0528 | tấn | |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8559 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7333 | m3 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,8044 | m2 |
| 47 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1499 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1499 | m2 |
| 49 | Quét flinkote chống tường trục B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1499 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,6232 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6628 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,6232 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,25 | m |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3776 | m3 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8656 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8656 | m2 |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3224 | m2 |
| 58 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3224 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2067 | m3 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,4911 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch gốm 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,1687 | m2 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7913 | m3 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1547 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1547 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,906 | m |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,331 | m |
| 67 | Đắp đấu + tường trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | tấn |
| 69 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | m3 |
| 70 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,3827 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,3827 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,3827 | m2 |
| 73 | Đan bậc thang đổ bê tông đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3949 | m3 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9628 | m3 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9994 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9 | m2 |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1755 | m3 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9457 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9457 | m2 |
| 80 | Gia công lan can bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0902 | tấn |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2402 | tấn |
| 82 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,954 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1686 | m2 |
| 85 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1197 | m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | m3 |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1566 | m3 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,71 | m3 |
| 90 | Lát sân đá tự nhiên thanh Hóa 200x200, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,71 | m2 |
| 91 | Vách ngăn compact dày 12mm màu ghi đen khu nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,6132 | m2 |
| 92 | Lắp dựng Vách ngăn compact dày 12mm màu ghi đen khu nhà vệ sinh ( tính nhân công ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,6132 | m2 |
| 93 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, khung inox 40x40x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0757 | tấn |
| 94 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9351 | m2 |
| 95 | Gương soi ốp tường trục 2 tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,7175 | m2 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7161 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,828 | m3 |
| 99 | Quét flinkote chống thấm sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,667 | m2 |
| 100 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3912 | m2 |
| 102 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | tấn |
| 103 | Bu lông M20x200 cấp bền 5.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 104 | Chân nhện WP thái lan 4 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 105 | Kính cường lực dày 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1137 | m2 |
| 106 | Lắp dựng mái kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1137 | m2 |
| 107 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9428 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9428 | m2 |
| 109 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 13x26x1.2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2384 | m2 |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 112 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 450 (độ dày của nhôm 1.7ly kính cường lực dày 12ly dán đề can mờ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 113 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 450 (độ dày của nhôm 1.7ly kính cường lực dày 12ly dán đề can mờ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m2 |
| 114 | Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ 4400 (độ dày của nhôm 1,3-1,5ly kính an toàn dày 6.38ly ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 115 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 4400 (độ dày của nhôm 1,3-1,5ly kính an toàn dày 6.38ly ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 116 | Cửa đi cửa nhựa lõi thép sửa dụng kính an toàn dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 117 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2496 | m3 |
| 118 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 121 | Biển báo D80 ( 75.6x3mm, mạ kẽm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m |
| 122 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Quả cầu đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 124 | Biển Led điện tử 2 mặt ( làm biển chỉ dẫn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 126 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc( trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 128 | Lắp đặt loại đèn Let ốp trần vuông D300-24W ( trần nhà ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 129 | Lắp đặt loại đèn compac 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 130 | Lắp đặt máy sấy tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | LĐ quạt hút gió âm trần (15m3/phút ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt quạt đảo trần có điều kiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc ( chọn bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện A= 40 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện A = 20 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện A= 16 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 143 | Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Tủ âm tường 215x325x105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp nối dây 1 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 146 | Lắp đặt hộp nối dây 2 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 147 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 148 | Lắp đặt hộp nối dây 4 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 149 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 150 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi + van +xi phông + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 153 | Lắp đặt gương soi KT 1910x900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 158 | Máy bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | LĐ ống nhựa PPR, đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 160 | LĐ ống nhựa PPR, đk 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 161 | LĐ ống nhựa PPR, đk 32mm | 0,2 | 100m | |
| 162 | LĐ ống nhựa PPR, đk 40mm | 0,04 | 100m | |
| 163 | LĐ Zacco nhựa PPR, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt van PPR, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt van PPR, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt van PPR, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | LĐ cút nhựa PPR, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | LĐ cút nhựa PPR, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 170 | LĐ cút nhựa PPR, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 171 | LĐ cút nhựa PPR, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 172 | LĐ cút ren trong PPR, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 173 | LĐ cút ren ngoài PPR, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 174 | LĐ tê ren trong PPR, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 175 | LĐ tê ren ngoài PPR, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 176 | LĐ tê ren trong PPR, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 177 | LĐ côn thu nhựa PPR, đk 40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | LĐ côn thu nhựa PPR, đk 32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | LĐ côn thu nhựa PPR, đk 25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 180 | LĐ tê nhựa PPR, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | LĐ tê thu nhựa PPR, đk 32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | LĐ tê thu nhựa PPR, đk 25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 183 | LĐ tê PPR, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | LĐ tê PPR, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 189 | LĐ côn thu đk 110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 190 | LĐ côn thu đk 110x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | LĐ côn thu đk 90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 192 | LĐ côn thu đk 90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 193 | LĐ côn thu đk 60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | LĐ Y đều, đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 195 | LĐ Y đều, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 196 | LĐ Y đều, đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 197 | LĐ Y đều, đk 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 198 | LĐ Y thu, đk 110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 199 | LĐ Y thu, đk 90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | LĐ Y thu, đk 60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 201 | LĐ tê đều, đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 202 | LĐ tê đều, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 203 | LĐ tê đều, đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | LĐ tê đều, đk 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 205 | LĐ tê thu, đk 90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | LĐ chếch nhựa, đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 207 | LĐ chếch nhựa, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 208 | LĐ chếch nhựa, đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 209 | LĐ chếch nhựa, đk 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 210 | LĐ cút nhựa, đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 211 | LĐ cút nhựa, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 212 | LĐ cút nhựa, đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 213 | LĐ cút nhựa, đk 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 214 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2779 | m3 |
| 215 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5384 | m3 |
| 216 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4593 | m3 |
| 217 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | 100m2 |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1284 | tấn |
| 219 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7296 | m3 |
| 220 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | 100m2 |
| 221 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | tấn |
| 222 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 223 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 224 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 225 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9981 | m3 |
| 226 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6012 | m2 |
| 227 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6012 | m2 |
| 228 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6012 | m2 |
| 229 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3247 | m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH NGÃ BA LAI CHÂU | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,46 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,46 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,78 | m2 |
| 4 | Lợp mái tôn dày 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2178 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4351 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1334 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1334 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1016 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2779 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2779 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1946 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8685 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8685 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9926 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,538 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,65 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,668 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,982 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,982 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6956 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6956 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6956 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7046 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7046 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7046 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,972 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,972 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,972 | m2 |
| 33 | Lắp dựng Vách ngăn compact dày 12mm màu ghi đen khu nhà vệ sinh ( tính nhân công ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,0403 | m2 |
| 34 | Vách ngăn compact dày 12mm màu ghi đen khu nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,838 | m2 |
| 35 | Lắp dựng Vách ngăn compact dày 12mm màu ghi đen khu nhà vệ sinh ( tính nhân công ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,838 | m2 |
| 36 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, khung inox 40x40x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0434 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,324 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,324 | m2 |
| 41 | Cửa đi cửa nhựa lõi thép kính àn toàn dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m² |
| 42 | Cửa sổ 1 cửa nhựa lõi thép kính àn toàn dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m² |
| 43 | Cửa sổ lùa cửa nhựa lõi thép kính àn toàn dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 44 | Lắp đặt loại đèn ốp trần DLD04L/7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện A= 20 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 50 | Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Tủ âm tường 215x325x105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi + van +xi phông + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 60 | Lắp đặt phểu thu, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | LĐ ống nhựa PPR, đk 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 62 | LĐ ống nhựa PPR, đk 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 63 | LĐ ống nhựa PPR, đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 64 | LĐ măng sông PPR hàn, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 65 | LĐ Zacco nhựa PPR, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | LĐ Zacco nhựa PPR, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van PPR, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van PPR, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | LĐ cút nhựa PPR, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | LĐ cút nhựa PPR, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 72 | LĐ cút ren trong PPR, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 73 | LĐ tê ren trong PPR, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 74 | LĐ tê ren ngoài PPR, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 75 | LĐ côn thu nhựa PPR, đk 50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | LĐ tê thu nhựa PPR, đk 50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | LĐ tê thu nhựa PPR, đk 25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 78 | LĐ đầu ren trong bằng đồng PPR, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | LĐ đầu ren ngoài bằng đồng PPR, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | LĐ kép nối PPR, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 84 | LĐ côn thu đk 110x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 85 | LĐ tê chéo, đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 86 | LĐ tê chéo, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 87 | LĐ chếch nhựa, đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 88 | LĐ chếch nhựa, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | LĐ chếch nhựa, đk 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 90 | LĐ cút nhựa, đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | LĐ cút nhựa, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | LĐ cút nhựa, đk 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5043 | m3 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4864 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4593 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | tấn |
| 100 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6828 | m3 |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0661 | tấn |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 104 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7364 | m3 |
| 106 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9824 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9824 | m2 |
| 108 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9824 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8206 | m2 |
| 110 | Cút sành D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m2 |
| 112 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,65 | m2 |
| 113 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 114 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6575 | m3 |
| 115 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 116 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,309 | m2 |
| 117 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6869 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6869 | m3 |
| 119 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,869 | m2 |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3872 | m3 |
| 121 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3263 | m3 |
| 123 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5079 | m3 |
| 124 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7795 | m3 |
| 125 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | tấn |
| 126 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,425 | m2 |
| 127 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,425 | m2 |
| 128 | Biển Led điện tử 2 mặt ( làm biển chỉ dẫn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 130 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc( chọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 132 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,762 | m2 |
| 133 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,762 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,762 | m2 |
| 135 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5881 | m3 |
| 136 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5881 | m3 |
| 137 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5881 | m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2025 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2025 | 100m3 |
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn bằng compat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9428 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8113 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0636 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8177 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,6986 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,6986 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5487 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,712 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5487 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5487 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5487 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1471 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi