Gói thầu: Gói thầu số 1: Sửa chữa kiến trúc, hệ thống PCCC và hệ thống rơ le bảo vệ các trạm 110kV khu vực tỉnh Bắc Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200621342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Sửa chữa kiến trúc, hệ thống PCCC và hệ thống rơ le bảo vệ các trạm 110kV khu vực tỉnh Bắc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200612074 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 10:35:00 đến ngày 2020-06-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,258,236,760 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Danh mục SCL 2020: TBA 110kV Gia Lương, Châu Khê, Châu Khê 2, Yên Phong 3, Phù Chẩn (sửa chữa kiến trúc) | |||
| B | TBA 110kV Gia Lương | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan bê tông Đ1 | 96 | tấm | |
| 2 | Lắp đặt tấm đan bê tông Đ2 | 72 | tấm | |
| 3 | Lắp đặt tấm đan bê tông Đ3 | 32 | tấm | |
| 4 | Sửa chữa bờ thành mương cáp (2 bên) | 205 | m | |
| 5 | Sửa chữa sân nhà nghỉ ca, bê tông M150 | 10 | m3 | |
| 6 | Sửa chữa đường nội bộ trạm | 128 | m | |
| 7 | Sửa chữa nền khu phân phối 110kV và rải đá dăm | 1.400 | m2 | |
| 8 | Sửa chữa hệ thống thoát nước phía sau tường rào | 25 | m | |
| C | TBA 110kV Châu Khê | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan bê tông Đ1 | 16 | tấm | |
| 2 | Lắp đặt tấm đan bê tông Đ2 | 54 | tấm | |
| 3 | Lắp đặt tấm đan bê tông Đ3 | 80 | tấm | |
| 4 | Lắp đặt tấm đan bê tông Đ4 | 8 | tấm | |
| 5 | Lắp đặt tấm đan bê tông Đ5 | 2 | tấm | |
| 6 | Lắp đặt tấm đan bê tông Đ6 | 90 | tấm | |
| 7 | Lắp đặt tấm đan bê tông Đ7 | 185 | tấm | |
| 8 | Rải đá dăm nền khu PP 110kV | 50 | m3 | |
| D | TBA 110kV Châu Khê 2 | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan bê tông Đ1 | 170 | tấm | |
| 2 | Lắp đặt tấm đan bê tông Đ2 | 8 | tấm | |
| 3 | Lắp đặt tấm đan bê tông Đ3 | 139 | tấm | |
| 4 | Lắp đặt tấm đan bê tông Đ4 | 78 | tấm | |
| 5 | Tháo dỡ, thay thế cửa sổ 1 cánh, ô thoáng, loại cửa nhựa lõi thép | 37,79 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ, thay thế cửa sổ 2 cánh, loại cửa nhựa lõi thép | 14,16 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ, thay thế cửa sổ 4 cánh, loại cửa nhựa lõi thép | 51,3 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ, thay thế cửa đi 1 cánh, loại cửa nhựa lõi thép | 1,41 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ, thay thế cửa đi 2 cánh, loại cửa nhựa lõi thép | 20,49 | m2 | |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh, ô thoáng | 23 | bộ | |
| 11 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | 7 | bộ | |
| 12 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh | 15 | bộ | |
| 13 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | 1 | bộ | |
| 14 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | 5 | bộ | |
| E | TBA 110kV Yên Phong 3 | |||
| 1 | Sửa chữa gạch block bị hư hỏng | 32 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ, thay thế cửa đi 1 cánh, loại cửa nhựa lõi thép | 20,4 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ, thay thế cửa đi 2 cánh, loại cửa nhựa lõi thép | 18,83 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ, thay thế cửa đi 4 cánh, loại cửa nhựa lõi thép | 34,2 | m2 | |
| 5 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | 10 | bộ | |
| 6 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | 4 | bộ | |
| 7 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh | 10 | bộ | |
| F | TBA 110kV PHÙ CHẨN | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan bê tông Đ1 | 154 | tấm | |
| 2 | Lắp đặt tấm đan bê tông Đ2 | 94 | tấm | |
| 3 | Tháo dỡ, thay thế cửa sổ 4 cánh, loại cửa nhựa lõi thép | 43,2 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ, thay thế cửa đi 1 cánh, loại cửa nhựa lõi thép | 7,56 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ, thay thế cửa đi 2 cánh, loại cửa nhựa lõi thép | 17,04 | m2 | |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh | 16 | bộ | |
| 7 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | 6 | bộ | |
| 8 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | 4 | bộ | |
| G | Danh mục SCL 2020: TBA 110kV Bình Định, Yên Phong 2, Phù Chẩn (sửa chữa hệ thống PCCC) | |||
| 1 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 | 8 | cái | |
| 2 | Lắp đặt van chặn D100 | 8 | cái | |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cút thép D100 | 120 | m | |
| 5 | Lắp đặt tê thép D100 | 12 | cái | |
| 6 | Lắp đặt bộ lọc rác ống hút | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt thùng phuy inox 500 lít | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà D100, 2 cửa ra D65 | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà D100, 2 cửa vào D65 | 1 | cái | |
| 11 | Cuộn vòi chữa cháy D65 16bar dài 20m + khớp nối | 8 | cuộn | |
| H | Danh mục SCL 2020: TBA 110kV Quế Võ, Châu Khê, Thuận Thành, Yên Phong 3. Hạng mục: Sửa chữa hệ thống rơle bảo vệ | |||
| I | Phần xây lắp điện (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng nhị thứ Cu/PVC-1x4mm2 | 60 | m | |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng nhị thứ Cu/PVC-1x1,5mm2 | 150 | m | |
| 3 | Lắp đặt Rơ le bảo vệ so lệch cho các ngăn lộ tại các TBA 110kV | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng cho các ngăn lộ tại các TBA 110kV | 20 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Rơle bảo vệ điện áp và tần số tại các TBA 110kV | 3 | cái | |
| 6 | Tháo thu hồi Rơ le cũ | 24 | cái | |
| 7 | Switch công nghiệp 4 cổng, nguồn nuôi- 220V DC | 5 | cái | |
| 8 | Switch công nghiệp 8 cổng, nguồn nuôi- 220V DC | 1 | cái | |
| 9 | Phụ kiện đấu nối cáp nhị thứ (bộ gen số 0-9, đầu cốt, dây thít, …) | 1 | bộ | |
| 10 | Hàng kẹp tín hiệu | 120 | cái | |
| 11 | Chặn hàng kẹp | 60 | cái | |
| 12 | Dây mạng cat6 | 200 | m | |
| 13 | Hạt mạng RJ45 | 70 | túi | |
| J | Phần thí nghiệm SCADA Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 24 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 24 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 24 | tín hiệu | |
| K | Phần thí nghiệm SCADA End-to-End | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 24 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 24 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 24 | tín hiệu | |
| 4 | Cài đặt phần mềm truy xuất rơ le từ trung tâm điều khiển xa Bắc Ninh | 5 | phần | |
| L | Phần thí nghiệm thiết bị trạm | |||
| 1 | Rơ le dòng điện kỹ thuật số | 20 | Cái | |
| 2 | Rơ le so lệch kỹ thuật số MBA | 1 | Cái | |
| 3 | Rơ le điện áp kỹ thuật số | 3 | Cái | |
| 4 | Mạch cấp nguồn AC, DC( Ngăn thiết bị) | 24 | Hệ thống | |
| 5 | Mạch điện áp( MBĐA 3 pha) | 24 | Hệ thống | |
| 6 | Mạch tín hiệu(Ngăn thiết bị) | 24 | Hệ thống | |
| 7 | Mạch dòng điện (ngăn thiết bị) | 21 | Hệ thống | |
| 8 | Mạch bảo vệ ( ngăn thiết bị) | 24 | Hệ thống | |
| 9 | Mạch tự động đóng lặp lại máy cắt | 13 | Hệ thống | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi