Gói thầu: Gói thầu số 04- Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200628571-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 04- Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200624753
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường từ nguồn đấu giá đất ở và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 09:47:00 đến ngày 2020-06-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,800,435,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nâng tầng 03 Trường tiểu học Cổ Thành
1 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4465 m3
2 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,44 m
3 Đục lỗ thông tường bê tông - chiều dày ≤22, tiết diện lỗ ≤0,04m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 lỗ
4 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2883 100m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,812 tấn
6 Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6748 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,653 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0714 m3
9 Vận chuyển phế liệu bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4368 100m2
11 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2908 100m2
12 Bạt phủ che xung quanh chống bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 710,73 m2
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,853 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 100m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,4387 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4011 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9792 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6021 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6537 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,61 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,889 tấn
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8484 m3
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9523 100m2
25 Bạt phủ dầm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 639 m2
26 Tôn cát vào bục giảng: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
27 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,614 m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1613 100m2
29 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,947 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,947 tấn
31 Sản xuất cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
32 Sản xuất cửa sổ và vách kính cầu thang bằng cửa nhựa lõi thép: Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,016 0.0
33 Khóa việt tiệp, ke hãm, ke môm, hút cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,9 m2
35 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,048 tấn
36 Sản xuất và lắp đặt ống Inox 304: Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 kg
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,24 1m2
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,24 m2
39 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1668 m3
40 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2005 100m2
41 Xây bậc cầu thang bằng gạch6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8465 m3
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,887 m3
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
44 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
45 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9016 m2
46 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,04 m
47 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,1128 m2
48 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,6 m
49 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,0892 m2
50 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,47 m2
51 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430,7104 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,9232 m2
53 Nhân công đắp hèm bọ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
54 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 616,4 m
55 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 817,3768 m2
56 Trát lót bậc cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9016 m2
57 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7502 100m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,6 m2
59 Bảng nhựa treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.313 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 949 m2
62 Bầu thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
63 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
64 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
66 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
68 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
69 Đai inox d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
70 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
71 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
72 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
73 Đèn cầu thang com pac Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
75 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
76 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
77 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
80 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
81 Đế âm chôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
82 Lắp đặt bảng gỗ vào tường bê tông, KT <=600x700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
87 Vít nở các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 con
88 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
89 Bộ tiêu lệnh phòng cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
90 Bình khí Co2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
91 Bình chữa cháy 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
92 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
93 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 tấn
94 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,928 tấn
95 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,233 tấn
96 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,944 tấn
97 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->