Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200618320-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200502979
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 09:40:00 đến ngày 2020-06-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,989,468,674 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: KHỐI HAI PHÒNG NGHỆ THUẬT
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,01 M3
2 Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,34 M3
3 Đóng cừ tràm đ.kính ngọn >4.0cm, L=4.8m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,8 100M
4 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 M3
5 Xây mới 02 phòng nghệ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100M2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6962 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4262 Tấn
9 Bê tông lót bó nền, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,418 M3
10 Xây tường bó nền gạch BT 8x8x19 dày 200 vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,248 M3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,88 M2
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7904 100M3
13 Cao su lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2584 100M2
14 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,244 M3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0838 100M2
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,169 Tấn
17 Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3008 M3
18 Bê tông dầm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,974 M3
19 Bê tông sàn, sàn mái - sê nô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,564 M3
20 Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2095 M3
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0602 100M2
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2716 100M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7128 100M2
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4419 100M2
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1907 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5253 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4349 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5242 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3094 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2702 Tấn
31 Xây tường bằng gạch BT 8x8x19 dày 200 vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,72 M3
32 Xây tường bằng gạch BT 8x8x19 dày 100 vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,953 M3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng BT 4x8x19 vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,025 M3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,6 M2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,66 M2
36 Trát cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,01 M2
37 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,67 M2
38 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,28 M2
39 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 616,26 M2
40 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,96 M2
41 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,6 M2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 747,7 M2
43 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,84 M2
44 Lát nền sàn WC, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 M2
45 Ốp đá granit tự nhiên cầu thang, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,25 M2
46 Ốp đá chẻ chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,17 M2
47 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,52 M2
48 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,2 Mét
49 Lắp dựng cửa đi kính khung sắt hộp tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 M2
50 Lắp dựng cửa kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 M2
51 Lắp dựng cửa sổ lùa kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 M2
52 Lắp dựng lam gió bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 M2
53 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4751 Tấn
54 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4751 Tấn
55 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,5 tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7154 Tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7154 Tấn
57 Láng sê nô tạo dóc 2%, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 M2
58 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 M2
59 Lợp mái tole sóng vuông dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 100M2
60 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,84 M2
61 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100M
62 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
63 Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
64 Đào móng HTH đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9856 M3
65 Bê tông lót HTH, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 M3
66 Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,632 M3
67 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan HTH Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0526 100M2
68 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan HTH, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2123 Tấn
69 Xây tường HTH bằng gạch BT 8x8x19 vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,516 M3
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,72 M2
71 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
72 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
73 Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
74 Lắp đặt vòi rửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
75 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100M
76 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100M
77 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100M
78 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100M
79 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
80 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
81 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
82 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
83 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
84 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
85 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
86 Lắp đặt co nhựa PVC răng thao, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
87 Lắp đặt van nhựa PVC, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
88 Lắp đặt thông tắt nhựa PVC, đường kính 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
89 Lắp đặt tủ tổng vỏ kim loại 400x300x170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
90 RCCB 2P, 240V-30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
91 MCB 1P, 240V-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
92 Lắp đặt cầu chì 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
93 Công tắc đơn 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
94 Ổ cắm đơn 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
95 Lắp đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
96 Lắp đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
97 Lắp đặt quạt trần cách dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
98 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Mét
99 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 Mét
100 Lắp đặt mặt nạ dùng 3 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
101 Lắp đặt đế âm tường dùng 3 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
102 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 Mét
B Hạng mục 2: NÂNG CẤP SỬA CHỮA CÁC KHỐI NHÀ - KHỐI PHÒNG HỌC
1 Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn levis 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.154,92 M2
2 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn levis 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.019,96 M2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.174,88 M2
4 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.202,932 M2
5 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,32 M2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,32 M2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,04 M2
8 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,04 M2
9 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,04 M2
10 Lắp đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Bộ
11 Lắp đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Bộ
12 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
13 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 M2
14 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 M2
15 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,24 M2
16 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 M2
17 Sản xuất vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3026 Tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3026 Tấn
19 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4107 Tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4107 Tấn
21 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3435 100M2
C Hạng mục 2: NÂNG CẤP SỬA CHỮA CÁC KHỐI NHÀ - KHỐI NHÀ ĂN
1 Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn levis 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,96 M2
2 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn levis 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,96 M2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,92 M2
4 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,256 M2
5 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,72 M2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,72 M2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,64 M2
8 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,64 M2
9 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,64 M2
10 Lắp đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
11 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
D Hạng mục 2: NÂNG CẤP SỬA CHỮA CÁC KHỐI NHÀ - KHỐI NHÀ CHỨC NĂNG
1 Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn levis 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,44 M2
2 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn levis 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,76 M2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 481,2 M2
4 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,744 M2
5 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,92 M2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,92 M2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 M2
8 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 M2
9 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 M2
E Hạng mục 2: NÂNG CẤP SỬA CHỮA CÁC KHỐI NHÀ - CỔNG-HÀNG RÀO:
1 Đào móng cột trụ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7248 M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4832 M3
3 Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc L=4,7m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,05 100M
4 Đào bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 M3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 M3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 M3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,188 M3
8 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100M2
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7528 100M2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1632 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2489 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0584 Tấn
17 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,38 M3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 487,6 M2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,96 M2
20 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 487,6 M2
21 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,96 M2
22 Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn Super 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 659,56 M2
23 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Mét
24 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,07 M2
25 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (hoàn trả vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 M3
F Hạng mục 2: NÂNG CẤP SỬA CHỮA CÁC KHỐI NHÀ - THOÁT NƯỚC:
1 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,55 M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 M3
3 Bê tông lót gối cống, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 M3
4 Bê tông gối cống, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 M3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 Tấn
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100M2
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100M
8 Bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 M3
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 Tấn
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100M2
11 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 M3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 M2
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
14 Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm (hoàn trả sân nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 M2
G Hạng mục 2: NÂNG CẤP SỬA CHỮA CÁC KHỐI NHÀ - NHÀ MÁT CHE LƯỚI LANG:
1 Sản xuất cột Bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3091 Tấn
2 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3091 Tấn
3 Sản xuất vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9086 Tấn
4 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9086 Tấn
5 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2673 Tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2673 Tấn
7 Lợp lưới lang che mát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100M2
H Hạng mục 2: NÂNG CẤP SỬA CHỮA CÁC KHỐI NHÀ - HAI PHÒNG HỌC ĐIỂM LẺ:
1 Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn levis 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,44 M2
2 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn levis 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,84 M2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 702,28 M2
4 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,484 M2
5 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,92 M2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,92 M2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 M2
8 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 M2
9 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 M2
10 Lắp đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
11 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
12 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
13 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,2 M2
14 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,2 M2
15 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 M2
16 Sản xuất vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 Tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 Tấn
18 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1069 Tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1069 Tấn
20 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5265 100M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->