Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200618320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200502979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 09:40:00 đến ngày 2020-06-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,989,468,674 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: KHỐI HAI PHÒNG NGHỆ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,01 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,34 | M3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đ.kính ngọn >4.0cm, L=4.8m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | 100M |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | M3 |
| 5 | Xây mới 02 phòng nghệ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6962 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4262 | Tấn |
| 9 | Bê tông lót bó nền, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,418 | M3 |
| 10 | Xây tường bó nền gạch BT 8x8x19 dày 200 vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,248 | M3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,88 | M2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7904 | 100M3 |
| 13 | Cao su lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2584 | 100M2 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,244 | M3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0838 | 100M2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,169 | Tấn |
| 17 | Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3008 | M3 |
| 18 | Bê tông dầm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,974 | M3 |
| 19 | Bê tông sàn, sàn mái - sê nô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | M3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2095 | M3 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0602 | 100M2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2716 | 100M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7128 | 100M2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4419 | 100M2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1907 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5253 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4349 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5242 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3094 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2702 | Tấn |
| 31 | Xây tường bằng gạch BT 8x8x19 dày 200 vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,72 | M3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch BT 8x8x19 dày 100 vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,953 | M3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng BT 4x8x19 vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | M3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,6 | M2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,66 | M2 |
| 36 | Trát cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,01 | M2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,67 | M2 |
| 38 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,28 | M2 |
| 39 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,26 | M2 |
| 40 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,96 | M2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,6 | M2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 747,7 | M2 |
| 43 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,84 | M2 |
| 44 | Lát nền sàn WC, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | M2 |
| 45 | Ốp đá granit tự nhiên cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | M2 |
| 46 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,17 | M2 |
| 47 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,52 | M2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,2 | Mét |
| 49 | Lắp dựng cửa đi kính khung sắt hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | M2 |
| 50 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | M2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ lùa kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | M2 |
| 52 | Lắp dựng lam gió bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | M2 |
| 53 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4751 | Tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4751 | Tấn |
| 55 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,5 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7154 | Tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7154 | Tấn |
| 57 | Láng sê nô tạo dóc 2%, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | M2 |
| 58 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | M2 |
| 59 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | 100M2 |
| 60 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,84 | M2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100M |
| 62 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 63 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 64 | Đào móng HTH đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9856 | M3 |
| 65 | Bê tông lót HTH, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | M3 |
| 66 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,632 | M3 |
| 67 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan HTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0526 | 100M2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan HTH, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2123 | Tấn |
| 69 | Xây tường HTH bằng gạch BT 8x8x19 vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,516 | M3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,72 | M2 |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 73 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100M |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100M |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100M |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100M |
| 79 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 81 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa PVC răng thao, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 87 | Lắp đặt van nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 88 | Lắp đặt thông tắt nhựa PVC, đường kính 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 89 | Lắp đặt tủ tổng vỏ kim loại 400x300x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 90 | RCCB 2P, 240V-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 91 | MCB 1P, 240V-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 92 | Lắp đặt cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 93 | Công tắc đơn 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 94 | Ổ cắm đơn 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 95 | Lắp đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 96 | Lắp đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt trần cách dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 98 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Mét |
| 99 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | Mét |
| 100 | Lắp đặt mặt nạ dùng 3 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 101 | Lắp đặt đế âm tường dùng 3 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | Mét |
| B | Hạng mục 2: NÂNG CẤP SỬA CHỮA CÁC KHỐI NHÀ - KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn levis 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.154,92 | M2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn levis 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.019,96 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.174,88 | M2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.202,932 | M2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,32 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,32 | M2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,04 | M2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,04 | M2 |
| 9 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,04 | M2 |
| 10 | Lắp đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 11 | Lắp đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 13 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | M2 |
| 14 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | M2 |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,24 | M2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | M2 |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3026 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3026 | Tấn |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4107 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4107 | Tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3435 | 100M2 |
| C | Hạng mục 2: NÂNG CẤP SỬA CHỮA CÁC KHỐI NHÀ - KHỐI NHÀ ĂN | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn levis 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,96 | M2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn levis 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,96 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,92 | M2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,256 | M2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,72 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,72 | M2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | M2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | M2 |
| 9 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | M2 |
| 10 | Lắp đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| D | Hạng mục 2: NÂNG CẤP SỬA CHỮA CÁC KHỐI NHÀ - KHỐI NHÀ CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn levis 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,44 | M2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn levis 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,76 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,2 | M2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,744 | M2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,92 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,92 | M2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | M2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | M2 |
| 9 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | M2 |
| E | Hạng mục 2: NÂNG CẤP SỬA CHỮA CÁC KHỐI NHÀ - CỔNG-HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7248 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4832 | M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc L=4,7m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | 100M |
| 4 | Đào bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | M3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,188 | M3 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100M2 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7528 | 100M2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2489 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0584 | Tấn |
| 17 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,38 | M3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,6 | M2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,96 | M2 |
| 20 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,6 | M2 |
| 21 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,96 | M2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn Super 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,56 | M2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Mét |
| 24 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,07 | M2 |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (hoàn trả vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | M3 |
| F | Hạng mục 2: NÂNG CẤP SỬA CHỮA CÁC KHỐI NHÀ - THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | M3 |
| 3 | Bê tông lót gối cống, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | M3 |
| 4 | Bê tông gối cống, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | M3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | Tấn |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100M2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100M |
| 8 | Bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | M3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | Tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100M2 |
| 11 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | M3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | M2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 14 | Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm (hoàn trả sân nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | M2 |
| G | Hạng mục 2: NÂNG CẤP SỬA CHỮA CÁC KHỐI NHÀ - NHÀ MÁT CHE LƯỚI LANG: | |||
| 1 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3091 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3091 | Tấn |
| 3 | Sản xuất vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9086 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9086 | Tấn |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2673 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2673 | Tấn |
| 7 | Lợp lưới lang che mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100M2 |
| H | Hạng mục 2: NÂNG CẤP SỬA CHỮA CÁC KHỐI NHÀ - HAI PHÒNG HỌC ĐIỂM LẺ: | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn levis 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,44 | M2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn levis 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,84 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 702,28 | M2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,484 | M2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,92 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,92 | M2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | M2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | M2 |
| 9 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | M2 |
| 10 | Lắp đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 11 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,2 | M2 |
| 14 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,2 | M2 |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | M2 |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | Tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1069 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1069 | Tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5265 | 100M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi