Gói thầu: Gói thầu xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200622983-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thanh Long, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200622841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 15:51:00 đến ngày 2020-06-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,265,944,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: BIỂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0211 | 100m2 |
| 5 | Bu lông fi 16 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 6 | Biển có khắc chữ theo nội dung biển công trình KT 45X60cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng đất C2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,876 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0448 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2648 | m3 |
| 4 | Đào móng kênh, thủ công, đất C2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,8616 | m3 |
| 5 | Đào móng kênh, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,8288 | m3 |
| 6 | Đắp đất thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,5328 | m3 |
| 7 | Đào móng cửa vào, cửa ra, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,008 | m3 |
| 8 | Đào đất đặt đường ống, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,54 | m3 |
| 9 | Đắp đất thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4616 | m3 |
| 10 | Đào móng đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0768 | m3 |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0096 | m3 |
| 12 | Đào móng đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,216 | m3 |
| 13 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0144 | m3 |
| 14 | Đào móng đất C2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3768 | m3 |
| 15 | Đào móng đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5024 | m3 |
| 16 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7272 | m3 |
| 17 | Đào móng kênh, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5128 | m3 |
| 18 | Đắp đất thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2576 | m3 |
| 19 | Đào móng đất C3, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6216 | m3 |
| 20 | Đắp đất thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0504 | m3 |
| 21 | Đào móng kênh, thủ công, đất C2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,168 | m3 |
| 22 | Đào móng kênh, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,3696 | m3 |
| 23 | Đắp đất thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1096 | m3 |
| 24 | Đào móng đất C3, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0336 | m3 |
| 25 | Đắp đất thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0048 | m3 |
| 26 | Đào móng đất C3, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1776 | m3 |
| 27 | Đắp đất thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0144 | m3 |
| 28 | Đào móng kênh, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,7152 | m3 |
| 29 | Đắp đất thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6264 | m3 |
| 30 | Đào móng đất C3, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1776 | m3 |
| 31 | Đắp đất thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0144 | m3 |
| 32 | Đào móng đất C3, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0216 | m3 |
| 33 | Đắp đất thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0024 | m3 |
| 34 | Đào móng kênh, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,0688 | m3 |
| 35 | Đắp đất thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1304 | m3 |
| 36 | Đào móng đất C3, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0216 | m3 |
| 37 | Đắp đất thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0024 | m3 |
| 38 | Đào móng kênh, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,9592 | m3 |
| 39 | Đắp đất thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,3856 | m3 |
| 40 | Đào móng đất C3, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,312 | m3 |
| 41 | Đắp đất thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0072 | m3 |
| 42 | Đào móng đất C3, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,216 | m3 |
| 43 | Đắp đất thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0144 | m3 |
| 44 | Đào móng đất C3, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0216 | m3 |
| 45 | Đắp đất thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0024 | m3 |
| 46 | Đào móng kênh, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,8544 | m3 |
| 47 | Đắp đất thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,6936 | m3 |
| 48 | Đào móng đất C3, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4536 | m3 |
| 49 | Đắp đất thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1248 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: CÔNG TÁC XÂY LÁT | |||
| 1 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,14 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,07 | m3 |
| 3 | Trát dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,57 | m2 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, đá C3 (kênh B) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,3 | m3 |
| 5 | Xây tôn móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,63 | m3 |
| 6 | Bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 314,24 | m2 |
| 7 | Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,69 | m3 |
| 8 | Bê tông thành kênh, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59,77 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng kênh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2689 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ thành kênh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,4596 | 100m2 |
| 11 | Bao tải nhựa đường 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,15 | m2 |
| 12 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,83 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1933 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép thanh giằng, thép D = 6 -:- 8 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2221 | tấn |
| 15 | Lắp dựng thanh giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 172 | cái |
| 16 | Bạt dứa lót móng cửa vào, cửa ra | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,4 | m2 |
| 17 | Bê tông móng cửa vào, cửa ra, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,12 | m3 |
| 18 | Bê tông thành cửa vào, cửa ra, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ móng cửa vào, cửa ra | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0544 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ thành cửa vào, cửa ra | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1754 | 100m2 |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,75 | m2 |
| 22 | Gia công và lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, D300, dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,6 | m |
| 23 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p mặt bích, ĐK 300mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 24 | Sản xuất mặt bích rỗng, KL <=10kg/cái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0518 | tấn |
| 25 | Lắp các loại mặt bích rỗng <=50kg/cái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0518 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,99 | m2 |
| 27 | Sản xuất lưới chắn rác thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0128 | tấn |
| 28 | Lắp đặt lưới chắn rác thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0128 | tấn |
| 29 | Bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,92 | m2 |
| 30 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,11 | m3 |
| 31 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0087 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0302 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất cửa van thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1076 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cửa van thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1076 | tấn |
| 36 | Xây tường bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,86 | m3 |
| 37 | Bê tông M200 tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, thép D <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0149 | tấn |
| 40 | Lắp tấm đan BTCT đúc sẵn, thủ công, G <= 250kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 41 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,83 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,4 | m3 |
| 43 | Trát dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,93 | m2 |
| 44 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,08 | m3 |
| 45 | Bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,6 | m2 |
| 46 | Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,03 | m3 |
| 47 | Bê tông thành kênh, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,04 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ móng kênh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,126 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ thành kênh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,84 | 100m2 |
| 50 | Bao tải nhựa đường 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,52 | m2 |
| 51 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0238 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép thanh giằng, thép D = 6 -:- 8 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0218 | tấn |
| 54 | Lắp dựng thanh giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 55 | Xây tường bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,42 | m3 |
| 56 | Bê tông M200 tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,63 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0392 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, thép D <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0522 | tấn |
| 59 | Lắp tấm đan BTCT đúc sẵn, thủ công, G <= 250kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 60 | Xây tường kè đá hộc bảo vệ bờ kênh, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,28 | m3 |
| 61 | Bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 84,51 | m2 |
| 62 | Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,14 | m3 |
| 63 | Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PC30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,27 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ móng kênh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3756 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ thành kênh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,878 | 100m2 |
| 66 | Bao tải nhựa đường 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | m2 |
| 67 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,19 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0466 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép thanh giằng, thép D = 6 -:- 8 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0442 | tấn |
| 70 | Lắp dựng thanh giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56 | cái |
| 71 | Bạt dứa lót móng cửa vào, cửa ra | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | m2 |
| 72 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | m3 |
| 73 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0037 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,013 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất cửa van thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0461 | tấn |
| 77 | Lắp đặt cửa van thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0461 | tấn |
| 78 | Xây tường bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,57 | m3 |
| 79 | Bê tông M200 tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0104 | 100m2 |
| 81 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, thép D <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0149 | tấn |
| 82 | Lắp tấm đan BTCT đúc sẵn, thủ công, G <= 250kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 83 | Bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,88 | m2 |
| 84 | Bê tông móng kênh M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,67 | m3 |
| 85 | Bê tông thành kênh, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,18 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ móng kênh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1728 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn gỗ thành kênh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,864 | 100m2 |
| 88 | Bao tải nhựa đường 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,41 | m2 |
| 89 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m2 |
| 91 | Cốt thép thanh giằng, thép D = 6 -:- 8 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,019 | tấn |
| 92 | Lắp dựng thanh giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 93 | Xây tường bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,57 | m3 |
| 94 | Bê tông M200 tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0104 | 100m2 |
| 96 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, thép D <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0149 | tấn |
| 97 | Lắp tấm đan BTCT đúc sẵn, thủ công, G <= 250kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 98 | Bạt dứa lót móng cửa vào, cửa ra | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,26 | m2 |
| 99 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | m3 |
| 100 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0025 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn gỗ tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0086 | 100m2 |
| 103 | Sản xuất cửa van thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0307 | tấn |
| 104 | Lắp đặt cửa van thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0307 | tấn |
| 105 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,87 | m3 |
| 106 | Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,12 | m3 |
| 107 | Xây tôn móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,37 | m3 |
| 108 | Bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,19 | m2 |
| 109 | Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,18 | m3 |
| 110 | Bê tông thành kênh, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,53 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ móng kênh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,192 | 100m2 |
| 112 | Ván khuôn gỗ thành kênh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,813 | 100m2 |
| 113 | Bao tải nhựa đường 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,55 | m2 |
| 114 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0233 | 100m2 |
| 116 | Cốt thép thanh giằng, thép D = 6 -:- 8 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0221 | tấn |
| 117 | Lắp dựng thanh giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 118 | Bê tông M200 tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,49 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0277 | 100m2 |
| 120 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, thép D <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0418 | tấn |
| 121 | Lắp tấm đan BTCT đúc sẵn, thủ công, G <= 250kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 122 | Bạt dứa lót móng cửa vào, cửa ra | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,26 | m2 |
| 123 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | m3 |
| 124 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0025 | 100m2 |
| 126 | Ván khuôn gỗ tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0086 | 100m2 |
| 127 | Sản xuất cửa van thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0307 | tấn |
| 128 | Lắp đặt cửa van thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0307 | tấn |
| 129 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,23 | m3 |
| 130 | Bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 226,4 | m2 |
| 131 | Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,96 | m3 |
| 132 | Bê tông thành kênh, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,45 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ móng kênh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,849 | 100m2 |
| 134 | Ván khuôn gỗ thành kênh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,66 | 100m2 |
| 135 | Bao tải nhựa đường 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,51 | m2 |
| 136 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,54 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1248 | 100m2 |
| 138 | Cốt thép thanh giằng, thép D = 6 -:- 8 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,156 | tấn |
| 139 | Lắp dựng thanh giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 104 | cái |
| 140 | Bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,95 | m2 |
| 141 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,29 | m3 |
| 142 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,22 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0084 | 100m2 |
| 144 | Ván khuôn gỗ tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0463 | 100m2 |
| 145 | Xây đá hộc vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,86 | m3 |
| 146 | Bê tông M200 tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | 100m2 |
| 148 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, thép D <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0149 | tấn |
| 149 | Lắp tấm đan BTCT đúc sẵn, thủ công, G <= 250kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 150 | Bạt dứa lót móng cửa vào, cửa ra | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,26 | m2 |
| 151 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | m3 |
| 152 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | m3 |
| 153 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0025 | 100m2 |
| 154 | Ván khuôn gỗ tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0086 | 100m2 |
| 155 | Sản xuất cửa van thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0307 | tấn |
| 156 | Lắp đặt cửa van thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0307 | tấn |
| 157 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,56 | m3 |
| 158 | Xây đá hộc tôn móng kênh, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,54 | m3 |
| 159 | Bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,4 | m2 |
| 160 | Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,62 | m3 |
| 161 | Bê tông thành kênh, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,28 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ móng kênh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2655 | 100m2 |
| 163 | Ván khuôn gỗ thành kênh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,77 | 100m2 |
| 164 | Bao tải nhựa đường 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,08 | m2 |
| 165 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0384 | 100m2 |
| 167 | Cốt thép thanh giằng, thép D = 6 -:- 8 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | tấn |
| 168 | Lắp dựng thanh giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 169 | Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | m3 |
| 170 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,13 | m3 |
| 171 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,69 | m3 |
| 172 | Trát dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,36 | m2 |
| 173 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | m3 |
| 174 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | 100m2 |
| 175 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0123 | tấn |
| 176 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 177 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 178 | Sản xuất lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0102 | tấn |
| 179 | Lắp đặt lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0102 | tấn |
| 180 | Sản xuất cửa van thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0925 | tấn |
| 181 | Lắp đặt cửa van thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0925 | tấn |
| 182 | Máy nâng van V0 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi