Gói thầu: Gói 2: Đường tuần tra Bảo vệ rừng kết hợp PCCCR
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200628655-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Vườn Quốc gia Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Gói 2: Đường tuần tra Bảo vệ rừng kết hợp PCCCR |
| Số hiệu KHLCNT | 20200504659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 09:28:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,581,432,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0185 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 867,904 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 264,56 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 248,42 | m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3023 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,668 | 100m3 |
| 7 | Rải nilon lót | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3595 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8687 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200,3925 | m3 |
| 10 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 753 | m |
| 11 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 12 | Matic trộn nhựa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4769 | 100m3 |
| B | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0785 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,846 | 100m |
| 8 | Phá đầu cọc bê tông trên cao bằng máy khoan cầm tay | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cọc |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9809 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, đá 1x2, mác 350 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,67 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0699 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép > 18mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3405 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 14 | Gia công lan can | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9275 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9275 | tấn |
| 16 | Mạ nhúng nóng cấu kiện lan can thành cầu | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.927,5 | kg |
| 17 | Bulong chữ U, D20, L=610mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 18 | Bulong M8, L=60mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 19 | Vít nở M8, L=20mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ giàn giáo thi công (tạm tính chi phí nhân công, máy 60% chi phí lắp dựng) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | 100m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,75 | m2 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,7 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,48 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7145 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,3125 | cái |
| 28 | Đóng đất vào bao tải (loại bao 1 lớp dứa + 1bao nilon) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,875 | Tấn |
| 29 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,5 | m3 |
| 30 | Xếp bao tải bờ vây thi công | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,5 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,2 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,2 | m3 |
| C | PHẦN CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,644 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0529 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0491 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8189 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,76 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3262 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1993 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,268 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| D | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 146,9 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 146,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 146,9 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 314,88 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 314,88 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 314,88 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,5257 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,525 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3329 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3329 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1000v |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1000v |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi