Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200628388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200451111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình 135 thuộc chương trình MTQG giảm nghèo bền vững + Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã + Nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 11:29:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,272,116,022 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐÀO ĐẮP - ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào móng đập đầu mối đất C3 | Theo Chương V E-HSMT | 9,27 | m3 |
| 2 | Phá đá móng đậph, đá C4 | Theo Chương V E-HSMT | 3,97 | m3 |
| 3 | Đắp trả móng đập | Theo Chương V E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 4 | Đào móng hố thu đất C3 | Theo Chương V E-HSMT | 0,897 | m3 |
| 5 | Đắp trả móng hố thu | Theo Chương V E-HSMT | 0,2691 | m3 |
| B | PHẦN XÂY LẮP - ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đệm cát đáy móng đập dày 5cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5598 | m3 |
| 2 | BT tường đập M200 đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 2,633 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường đập | Theo Chương V E-HSMT | 0,1462 | 100m2 |
| 4 | BT nền sân TL M200 đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 5 | BT móng hố thu nước M150 đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2242 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng hố thu | Theo Chương V E-HSMT | 0,0073 | 100m2 |
| 7 | BT tường hố thu M150 đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2295 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường hố thu | Theo Chương V E-HSMT | 0,0306 | 100m2 |
| 9 | BT tấm đan M200 đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1356 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 11 | Thép tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0177 | tấn |
| 12 | Gia công lưới chắn rác | Theo Chương V E-HSMT | 0,0123 | tấn |
| 13 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 6 | rọ |
| C | PHẦN ĐÀO ĐẮP - KÊNH CHUYỂN TIẾP | |||
| 1 | Phá đá móng kênh, đá C4 | Theo Chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 2 | Đào lòng kênh đất C3 | Theo Chương V E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo Chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| D | PHẦN XÂY LẮP - KÊNH CHUYỂN TIẾP | |||
| 1 | BT kênh M150 đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kênh | Theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 3 | BT giằng kênh M150 đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0043 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0018 | 100m2 |
| 5 | Thép giằng kênh | Theo Chương V E-HSMT | 0,0013 | tấn |
| 6 | BT tấm đan M200 đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Thép tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0258 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Khe lún bao tải tẩm nhựa đường | Theo Chương V E-HSMT | 0,22 | m2 |
| 11 | Lót nilon đáy kênh chống thấm | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | m2 |
| E | BỂ LẮNG CÁT + TRÀN BÊN TẠI K1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 25,935 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 11,115 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 1,0212 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 4,6684 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,1013 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 5,1112 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5071 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0876 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,0143 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| F | TUYẾN KÊNH - ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đào mặt bằng kênh đất C3 | Theo Chương V E-HSMT | 420,125 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 3 | Đào lòng kênh đất C3 | Theo Chương V E-HSMT | 38,714 | m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 3,053 | m3 |
| 5 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 1,542 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 83,38 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,5051 | 100m3 |
| 9 | BT kênh M150 đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 100,8491 | m3 |
| 10 | Ván khuôn kênh | Theo Chương V E-HSMT | 12,8353 | 100m2 |
| 11 | BT giằng kênh | Theo Chương V E-HSMT | 0,265 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng kênh | Theo Chương V E-HSMT | 0,1104 | 100m2 |
| 13 | Thép giằng kênh | Theo Chương V E-HSMT | 0,0767 | tấn |
| 14 | BT tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 16 | Thép tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0618 | tấn |
| 17 | Lắp dựng tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Khe lún baop tải tẩm nhựa đường | Theo Chương V E-HSMT | 10,23 | m2 |
| 19 | Lót nilon đáy kênh chống thấm | Theo Chương V E-HSMT | 73,3448 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng ống nối | Theo Chương V E-HSMT | 2,8388 | 100m |
| 21 | Lắp đặt chếch HDPE D200 | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| G | TRÀN QUA KÊNH TIẾP NƯỚC TẠI K20-K21 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 7,48 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 3 | Đắp trả móng tràn | Theo Chương V E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 0,9503 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 4,0231 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,0994 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 1,257 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1748 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,0166 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 12 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 4 | rọ |
| H | CẦU MÁNG TẠI K41-K44 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 2,3139 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 5,3991 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 0,2445 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 1,7832 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,445 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,0697 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0257 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,5997 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo Chương V E-HSMT | 0,0534 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0528 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,6416 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, cầu máng | Theo Chương V E-HSMT | 0,2376 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2271 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0576 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0093 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 0,4104 | m2 |
| I | KÊNH BẰNG ỐNG THÉP K53-K66 (48M) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 7,07 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 11,79 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 4,34 | m3 |
| 4 | Đệm cát đáy trụ dày 5cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,185 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,5465 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,735 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,7031 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0738 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen nối bằng măng sông D200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 13 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | mối |
| 14 | Lắp đặt chếch thép D200 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| J | BỂ CỬA VÀO, CỬA RA ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 36,0463 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 6,5852 | m3 |
| 3 | BT móng bể cửa vào M150 đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,3932 | m3 |
| 4 | BT tường bể cửa vào M150 đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 2,256 | m3 |
| 5 | BT bể cửa ra M200 đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 2,7494 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bể | Theo Chương V E-HSMT | 0,4369 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0152 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,0222 | tấn |
| 10 | Gia công lưới chắn rác | Theo Chương V E-HSMT | 0,0199 | tấn |
| 11 | GCLĐ Pin lọc D300 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép D200 tại bể cửa ra | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| K | CỐNG TIỂU CÂU | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3328 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0048 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cánh phai | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D50 dẫn nước tưới | Theo Chương V E-HSMT | 0,0617 | 100m |
| 8 | Đào đặt ống PVC D50 | Theo Chương V E-HSMT | 0,8638 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi