Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp Sửa chữa công trình khẩn cấp, đảm bảo giao thông các công trình giao thông, hạng mục: xử lý sạt lở đường ĐT.965
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200629209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp Sửa chữa công trình khẩn cấp, đảm bảo giao thông các công trình giao thông, hạng mục: xử lý sạt lở đường ĐT.965 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200622389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp ngành giao thông năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 11:14:00 đến ngày 2020-06-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,180,795,813 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐÊ QUAI NGĂN NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ,kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Như bản vẽ thiết kế | 80,46 | 100M |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ,kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I (khấu hao 19,1%) | Như bản vẽ thiết kế | 171,648 | 100M |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ,kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I (nhân công tính 50%) | Như bản vẽ thiết kế | 8,94 | 100M |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Như bản vẽ thiết kế | 0,2486 | Tấn |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Như bản vẽ thiết kế | 17,88 | 100M2 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | Như bản vẽ thiết kế | 6,705 | 100M3 |
| 7 | Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T Dung trọng <= 1,65 T/m3 | Như bản vẽ thiết kế | 6,705 | 100M3 |
| B | TƯỜNG CHẮN BTCT | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Như bản vẽ thiết kế | 17,5735 | Tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Như bản vẽ thiết kế | 82,5195 | Tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Như bản vẽ thiết kế | 1,106 | Tấn |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Như bản vẽ thiết kế | 43,575 | 100M2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | Như bản vẽ thiết kế | 434 | M3 |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Như bản vẽ thiết kế | 41,2515 | 100M3 |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I | Như bản vẽ thiết kế | 98 | 100M |
| 8 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | Như bản vẽ thiết kế | 25,2 | M3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Như bản vẽ thiết kế | 99,4 | M3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Như bản vẽ thiết kế | 17,948 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Như bản vẽ thiết kế | 0,1427 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Như bản vẽ thiết kế | 44,6703 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Như bản vẽ thiết kế | 26,6522 | Tấn |
| 14 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 300 | Như bản vẽ thiết kế | 273,7 | M3 |
| 15 | Bê tông tường, dày >45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 300 | Như bản vẽ thiết kế | 280 | M3 |
| 16 | Xây đá hộc mái dốc thẳng, vữa xi măng Mác 100 | Như bản vẽ thiết kế | 154 | M3 |
| 17 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Như bản vẽ thiết kế | 0,945 | 100M3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 89mm | Như bản vẽ thiết kế | 0,952 | 100M |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Như bản vẽ thiết kế | 5,3375 | 100M2 |
| 20 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Như bản vẽ thiết kế | 77 | Cái |
| 21 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như bản vẽ thiết kế | 32,5625 | 100M3 |
| 22 | Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T Dung trọng <= 1,65 T/m3 | Như bản vẽ thiết kế | 4,7855 | 100M3 |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Như bản vẽ thiết kế | 17,203 | 100M3 |
| C | Sửa chữa hoàn lại mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường (mở rộng, ĐM NC nhân HS 1,15, MTC nhân HS 1,05) bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II | Như bản vẽ thiết kế | 0,605 | 100M3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như bản vẽ thiết kế | 3,433 | 100M3 |
| 3 | Mua đất núi đắp nền đường K0,95 | Như bản vẽ thiết kế | 340,0735 | M3 |
| 4 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường mở rộng | Như bản vẽ thiết kế | 2,85 | 100M3 |
| 5 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 12 cm | Như bản vẽ thiết kế | 5,55 | 100M2 |
| 6 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Như bản vẽ thiết kế | 5,55 | 100M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi