Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200626517-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Bảng
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200625813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giao thông năm 2020 và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 22:32:00 đến ngày 2020-06-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,046,322,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Nền, mặt đường:
1 Đào phá dỡ nền đường bê tông cũ bằng máy đào 0,8m3 (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 1,0207 100m3
2 Đào phá dỡ nền đường bằng thủ công (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 11,341 1m3
3 Vận chuyển bê tông nền bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Theo chương V (E-HSMT) 1,1341 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 0,2553 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 2,837 1m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 3,2818 100m3
7 Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa Theo chương V (E-HSMT) 389,753 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V (E-HSMT) 0,7088 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V (E-HSMT) 0,6177 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) 77,6574 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chương V (E-HSMT) 77,6574 100m2
12 Sản xuất bê tông nhựa (Loại C19) bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo chương V (E-HSMT) 15,8502 100tấn
13 Vận chuyển bê tông nhựa (Loại C19) từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Theo chương V (E-HSMT) 15,8502 100tấn
14 Vận chuyển bê tông nhựa (Loại C19) từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Theo chương V (E-HSMT) 15,8502 100tấn
C HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG
D Lát gạch nền hè:
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 22,94 m3
2 Lót vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 458,71 m2
3 Lát gạch lục giác màu đỏ Theo chương V (E-HSMT) 458,71 m2
E Bó vỉa:
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 3,45 m3
2 Ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) 0,0842 100m2
3 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) 4,56 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Theo chương V (E-HSMT) 0,6746 100m2
5 Lót vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 32,84 m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V (E-HSMT) 84,2 1cấu kiện
F Đan rãnh:
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 62,76 m3
2 Bê tông đan rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) 31,38 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đan rãnh Theo chương V (E-HSMT) 3,347 100m2
4 Lót vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 1.255,11 m2
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn đan rãnh bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) 4.183,69 cái
G Bó hè:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) 1,35 m3
2 Xây tường bó gáy hè bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 2,59 m3
3 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 21,05 m2
H HẠNG MỤC: SƠN KẺ VẠCH ĐƯỜNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo chương V (E-HSMT) 308,54 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 5,0mm Theo chương V (E-HSMT) 406,4 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->