Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị (bao gồm dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200628033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị (bao gồm dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200426030 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 22:18:00 đến ngày 2020-06-19 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,204,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp chính | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,56 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,42 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,99 | m3 |
| 4 | V. chuyển đất bằng ô tô 10T, p.vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,59 | m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km ôtô 10T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,59 | m3 |
| 6 | BTSN lót móng, rộng <=250cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,54 | m3 |
| 7 | BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,63 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,39 | m3 |
| 9 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,74 | m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,4 | m3 |
| 11 | Xây chèn móng gạch đặc không nung dày <=33cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,36 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,99 | m3 |
| 13 | Xây bậc cấp gạch không nung,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,68 | m3 |
| 14 | Đắp đất pha cát nền nhà tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474,36 | m3 |
| 15 | BT nền đá 1x2 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1 | m3 |
| 16 | BT nền đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,68 | m3 |
| 17 | Bê tông cột TD> 0,1m2, cao <=16m đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,96 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,34 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,71 | m3 |
| 20 | BT lanh tô mái hắt máng nước tấm đan ôvăng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,67 | m3 |
| 21 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,47 | m2 |
| 22 | Cốp pha cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,74 | m2 |
| 23 | Cốp pha xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 596,29 | m2 |
| 24 | Cốp pha sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.001,35 | m2 |
| 25 | Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,78 | m2 |
| 26 | SXLD Cốt thép móng đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 614,76 | kg |
| 27 | SXLD Cốt thép móng đk <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.661,04 | kg |
| 28 | SXLD Cốt thép móng đk >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.437,66 | kg |
| 29 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk <10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 918,66 | kg |
| 30 | SXLD Cốt thép cột, đk <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.228,38 | kg |
| 31 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mm, cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.491,31 | kg |
| 32 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <10mm, cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.863,69 | kg |
| 33 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=18mm, cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.802,8 | kg |
| 34 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.036,4 | kg |
| 35 | SXLD Cốt thép sàn mái đk <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.663,03 | kg |
| 36 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk<=10mm cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | kg |
| 37 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk>10mm cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.182,7 | kg |
| 38 | Xây tường gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc dày <=33cm, cao <=16m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,85 | m3 |
| 39 | Xây tường trong gạch chỉ dày <=33cm, cao <=16m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,25 | m3 |
| 40 | Xây cột trụ gạch chỉ (6,5x10,5x22), cao <=16m, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,98 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch chỉ dày <=11cm,cao <=16m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 42 | Xây lan can chỉ dày <=33cm, cao <=16m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 966,75 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.263,36 | m2 |
| 45 | Trát móng cắt roăng giả đá dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,04 | m2 |
| 46 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,57 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic 500x500mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,81 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic 400x400mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,82 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm chống trơn VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,86 | m2 |
| 50 | ốp tường gạch 250x400 VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,15 | m2 |
| 51 | Trát trần VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 878,19 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm VXM75 (có bả lớp bám dính XM, hệ số vật liệu 1,25; nhân công 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,56 | m2 |
| 53 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 558,1 | m2 |
| 54 | Trát phào đơn VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,8 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 544,28 | m |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà sơn Pasco 1 lót+2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 977,44 | m2 |
| 57 | Sơn dầm trần,cột,tường trong nhà Pasco 1 lót+2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.290,52 | m2 |
| 58 | Sơn mặt sân thể thao 5 lớp NOVA SPORT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 571,2 | m2 |
| 59 | SX vì kèo thép hình khẩu độ <18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.936,67 | kg |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép C 120x50*20x2,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.027,02 | kg |
| 61 | Sản xuất giằng mái bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 584,2 | kg |
| 62 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.936,67 | kg |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.027,02 | kg |
| 64 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 584,2 | kg |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 603,85 | m2 |
| 66 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 619,51 | m2 |
| 67 | Lợp tấm úp nóc rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,13 | m2 |
| 68 | LĐ ống thoát nước nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,2 | m |
| 69 | Lắp rọ sắt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 70 | Lắp vòi tè, thông dầm thoát nước fi 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.005,9 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 526,13 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,25 | m2 |
| 74 | LD cửa đi nhựa lõi thép 4 cánh tương đương Tâm Việt Window | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,16 | m2 |
| 75 | LD cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh tương đương Tâm Việt Window | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,18 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép tương đương Tâm Việt Window | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,2 | m2 |
| 77 | Lắp đặt bộ chữ theo mẫu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| B | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt loại đèn LED tròn 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt loại đèn LED KT220x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đèn pha Rạng Đông LED tròn 150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 4 | Ty treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 5 | LĐ quạt thông gió trên tường KT 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | LĐ quạt hút 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | LĐ Aptomat loại 3 pha 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp tủ điện tổng 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lăp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt cáp CU/PVC 3x16+10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 24 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 25 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp nối 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | hộp |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi16 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 29 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6; L=2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 32 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| C | Cấp thoát nước | |||
| 1 | LĐ ống nhựa UPVC-D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 2 | LĐ ống nhựa UPVC-D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 3 | LĐ ống nhựa UPVC-D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 4 | LĐ ống nhựa UPVC-D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 5 | LĐ ống nhựa UPVC-D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 6 | LĐ ống nhựa UPVC-D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt phểu thu bằng Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | LĐ cút nhựa UPVC-D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 12 | LĐ cút nhựa UPVC-D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | LĐ cút nhựa UPVC-D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | LĐ tê nhựa UPVC-D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 15 | LĐ tê nhựa UPVC-D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | LĐ tê nhựa UPVC-D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | LĐ tê nhựa UPVC-D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | LĐ tê nhựa 135 độ UPVC-D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | LĐ tê nhựa 135 độ UPVC-D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 20 | LĐ tê nhựa135 độ UPVC-D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | LĐ côn thu UPVC-D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | LĐ côn thu UPVC-D27x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | LĐ côn thu UPVC-D60x49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | LĐ côn thu UPVC-D110x49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | LĐ chếch 135 độ UPVC-D49x49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 26 | LĐ chếch 135 độ UPVC-D60x49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | LĐ chếch 135 độ UPVC-D110x49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | LĐ chếch 135 độ UPVC-D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | LĐ chếch 135 độ UPVC-D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa Viglacera CD2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu Nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước inox,dung tích 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 35 | Lắp đặt phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt xi phông chữ U D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7996 | m3 |
| 2 | BT móng chiều rộng > 250cm, đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | m3 |
| 3 | Xây bể chứa gạch chỉ (6,5x10,5x22) VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0409 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6589 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6589 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh mầu, dầy 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8744 | m2 |
| 7 | BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4102 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,638 | m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan,cửa sổ,lá chớp nan hoa,con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,53 | kg |
| 10 | Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượng<=250kg VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 11 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9332 | m3 |
| 12 | LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk 125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Đổ vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| E | Bể nước chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng băng rộng >3, sâu <=2m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,6626 | m3 |
| 2 | BT đá 2x4 lót móng, rộng >250cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,655 | m3 |
| 3 | BT bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,569 | m3 |
| 4 | Láng bể nước,giếng nước, giếng cáp, dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,36 | m2 |
| 5 | Lấp đất hố móng bể bằng 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8875 | m3 |
| 6 | Nắp tôn 900x900 có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Xây tường gạch đặc dày <=33cm, cao <=4m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,444 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,014 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8028 | m3 |
| 10 | BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2176 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan,cửa sổ,lá chớp nan hoa,con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429,92 | kg |
| 12 | Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượng<=250kg VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| F | Lắp đặt hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện thiết bị chữa cháy (Q>=20m3/h;H>=50m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy xăng thiết bị chữa cháy (Q>=20m3/h;H>=50m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Crefin D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hỏa, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp chữa cháy kt (500x700x220)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 9 | LĐ ống thép tráng kẽm nối măng sông, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 10 | LĐ ống thép tráng kẽm nối măng sông, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 11 | LĐ cút tráng kẽm đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | LĐ cút tráng kẽm đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | LĐ tê tráng kẽm đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | LĐ tê tráng kẽm đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt đầu báo khói tia chiếu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 21 | Lắp đặt hộp nối dây, KT <=100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 24 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 25 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk<=32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| G | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Bình bột - MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bình |
| 2 | Bình khí CO2- MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bình |
| 3 | Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 5 | Cuộn dây vòi chữa cháy D65, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lăng chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Máy bơm xăng KATO HP30A Q>20m3/h; h>=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Máy bơm điện Q>=20m3/h;H>=50m (INTER CM60-160B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Tủ báo cháy trung tâm 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 11 | Đầu báo khói tia chiếu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 12 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Điện trỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| H | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi