Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200627945-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200600253
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 20:54:00 đến ngày 2020-06-17 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,155,398,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG DẪN
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7853 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,01 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7853 100m3
4 Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6571 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 ( Trừ nhựa đường + gỗ chèn khe co dãn tính riêng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,89 m3
6 Ma tít nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 kg
7 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4014 tấn
8 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,65 m2
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3533 100m2
10 Cắt khe co dãn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,019 10m
11 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,75 m3
12 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,96 m3
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,8 m2
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
16 Cột đỡ biển báo 4cột*3.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 M
17 Biển tròn + 5% vc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Biển tam giác + 5% vc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Biển chữ nhật 30*60 + 5% vc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 cái
20 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B HẠNG MỤC CẦU TRÀN LIÊN HỢP
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III 90% KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8557 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 10% KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,73 m3
3 Đắp Cấp phối sỏi sạn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1509 100m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,52 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,42 m3
6 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,67 m3
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,07 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,95 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,71 m3
11 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,95 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
13 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
14 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,87 m3
16 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3336 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8608 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1039 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0191 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0867 tấn
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4687 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,479 tấn
23 Lắp dựng cốt thép thanh chống , ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2593 tấn
24 Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
25 Sơn nút, đảo bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
27 ống nhựa D=7,5mm lỗ giảm áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
28 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7578 100m2
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1874 100m2
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0651 100m2
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1236 100m2
32 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m3
33 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
34 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
35 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,5 m3
36 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,875 100m3
37 Máy bơm nước 8cv động cơ xăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 ca
38 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1105 100m3
39 Nhân công phá dỡ cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
40 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
41 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0405 100m3
42 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
43 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1314 100m2
46 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
47 CT tấm bản , ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0536 tấn
48 CT tấm bản ĐK<10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0546 tấn
49 VK Tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0816 100m2
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1cấu kiện
51 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0094 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->