Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200607282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200603912 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 20:24:00 đến ngày 2020-06-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,532,236,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường 100%KL+ (Đào rãnh, khuôn đường) 90%KL bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đất đào tận dụng để đắp nền đường) | Theo chương V | 24,792 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 8,6436 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V | 15,0247 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) | Theo chương V | 4,5074 | 100m3 |
| 5 | Đệm cát dầy 3cm | Theo chương V | 106,62 | m3 |
| 6 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo chương V | 1,41 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chương V | 26,21 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chương V | 3,6557 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 (vật liệu bỏ hao phí nhựa đường) | Theo chương V | 707,58 | m3 |
| 10 | Cắt mạch khe co (không tính nhân công) | Theo chương V | 5,845 | 100m |
| 11 | Chèn ma tít nhựa (ĐG = 1350kg/m3 x 4000đ/kg) | Theo chương V | 0,35 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ ống cống cũ (NC,Mx0,6) | Theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 13 | Đào móng cống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V | 0,8198 | 100m3 |
| 14 | Đệm cấp phối sỏi sạn | Theo chương V | 2,46 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 57,94 | m3 |
| 16 | Ống cống BTCT D75 | Theo chương V | 7 | ống |
| 17 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 28km | Theo chương V | 0,3649 | 10 tấn |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 750mm | Theo chương V | 7 | đoạn ống |
| 20 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m Vận dụng VL theo đơn giá 455, NC theo DM10-2019) | Theo chương V | 7 | ống cống |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,3484 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V | 0,4366 | 100m3 |
| 23 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) | Theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 3,09 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo chương V | 0,1857 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0756 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 2,76 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản | Theo chương V | 0,1485 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d<=10mm | Theo chương V | 0,1545 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,2461 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 21 | cấu kiện |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,15 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khớp nối, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khớp nối, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V | 0,5157 | 100m3 |
| 36 | Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (10%KL) | Theo chương V | 5,73 | m3 |
| 37 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (thép đan rọ là thép tròn <=10mm 50,62kg/rọ) | Theo chương V | 42 | rọ |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V | 0,342 | 100m3 |
| B | Cầu tràn 1 | |||
| 1 | Đào nền đường 100%KL+ (Đào rãnh, khuôn đường) 90%KL bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đất đào tận dụng để đắp nền đường) | Theo chương V | 0,6824 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (10%KL) | Theo chương V | 2,229 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III (10%KL) | Theo chương V | 4,653 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,8312 | 100m3 |
| 5 | Đắp cấp phối sỏi sạn móng đường lu lèn chặt dày 15cm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng cấp phối sỏi sạn đào lòng suối để đắp) | Theo chương V | 0,3076 | 100m3 |
| 6 | Cát đệm tạo phẳng mặt đường dày 3cm | Theo chương V | 6,15 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo chương V | 45,98 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông dày 2,5cm | Theo chương V | 0,1961 | 100m2 |
| 9 | Cắt mạch khe co chèn matit rộng 8cm, sâu 4,5cm (không tính nhân công) | Theo chương V | 0,42 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 6,43 | m3 |
| 11 | Đào móng chân khay + mái tràn + cuội sỏi lòng suối, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 90%KL (tận dụng đắp lại) | Theo chương V | 7,6741 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng chân khay + mái tràn bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III (10KL) | Theo chương V | 85,268 | m3 |
| 13 | Đắp cấp phối sỏi sạn móng đường lu lèn chặt dày 15cm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào đắp lại) | Theo chương V | 3,7778 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V | 3,7865 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) | Theo chương V | 1,136 | 100m3 |
| 16 | Cát đệm tạo phẳng mặt đường dày 3cm | Theo chương V | 7,38 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo chương V | 22,77 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 11,27 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố tường tràn, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 5,04 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V | 27,38 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh + chân khay thượng, hạ lưu, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V | 58,77 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh chống ngang, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,09 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh thượng hạ lưu chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V | 65,22 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân TL + lòng tràn + sân HL, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V | 59,08 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,7 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cọc tiêu liền bản, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,04 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chương V | 0,0913 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu, thanh chống ngang, mũ mố tường tràn | Theo chương V | 1,1312 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánh, chiều dày > 45 cm | Theo chương V | 2,6552 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn chân khay thượng, hạ lưu | Theo chương V | 0,887 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm bản cầu tràn | Theo chương V | 0,3415 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu | Theo chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 33 | Xây đá hộc, xây ốp mái, dầy 30cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 39,6 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm bản tràn, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chương V | 0,2016 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm bản tràn, đường kính cốt thép > 10mm | Theo chương V | 1,296 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố + thanh chống ngang, đường kính <= 10mm | Theo chương V | 0,122 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố + thanh chống ngang, đường kính <= 18mm | Theo chương V | 0,193 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính > 18mm | Theo chương V | 0,0472 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm | Theo chương V | 0,0648 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc tiêu liền bản, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,0081 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 42 | Sơn cọc tiêu | Theo chương V | 36 | m2 |
| 43 | Bạt dứa | Theo chương V | 283,4 | m2 |
| 44 | Bao tải nhồi đất | Theo chương V | 3.684,2 | bao |
| 45 | Đào xúc đất để đắp đê quây dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V | 0,9855 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V | 0,9855 | 100m3 |
| 47 | Xếp bao tải đựng đất sét làm vây | Theo chương V | 184,21 | m3 |
| 48 | Đào phá đê quây dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V | 1,8421 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,9211 | 100m3 |
| 50 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) | Theo chương V | 0,2763 | 100m3 |
| 51 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (Vận dụng ĐG 455) | Theo chương V | 20 | m |
| 52 | Cắt mạch khe co chèn matit rộng 8cm, sâu 4,5cm (không tính nhân công) | Theo chương V | 0,435 | 100m |
| 53 | ống nhựa PVC D75 giảm áp | Theo chương V | 43,5 | m |
| 54 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống D75 | Theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 55 | Đào xúc đất để đắp đường tạm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V | 1,7371 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V | 1,7371 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 1,5373 | 100m3 |
| 58 | Đào phá đường tạm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V | 1,5373 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 1,5373 | 100m3 |
| 60 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) | Theo chương V | 0,4612 | 100m3 |
| 61 | Tháo dỡ ống thoát nước đường tránh tạm D750mm (NC,Mx0,6) | Theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 62 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 750mm | Theo chương V | 3 | đoạn ống |
| C | Cầu tràn 2 | |||
| 1 | Đào nền đường 100%KL+ (Đào rãnh, khuôn đường) 90%KL bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đất đào tận dụng để đắp nền đường) | Theo chương V | 0,7137 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (10%KL) | Theo chương V | 1,638 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III (10%KL) | Theo chương V | 3,76 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V | 0,7677 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) | Theo chương V | 0,2303 | 100m3 |
| 6 | Đắp cấp phối sỏi sạn móng đường lu lèn chặt dày 15cm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng cấp phối sỏi sạn đào lòng suối để đắp) | Theo chương V | 0,1743 | 100m3 |
| 7 | Cát đệm tạo phẳng mặt đường dày 3cm | Theo chương V | 3,49 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo chương V | 23,25 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông dày 2,5cm | Theo chương V | 0,1094 | 100m2 |
| 10 | Cắt mạch khe co chèn matit rộng 8cm, sâu 4,5cm (không tính nhân công) | Theo chương V | 0,2125 | 100m |
| 11 | Đào nền đường, rãnh, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đất đào tận dụng để đắp nền đường) | Theo chương V | 1,7633 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (10%KL) | Theo chương V | 4,043 | m3 |
| 13 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III (10%KL) | Theo chương V | 11,383 | m3 |
| 14 | Đào móng chân khay + mái tràn + cuội sỏi lòng suối, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 90%KL (tận dụng đắp lại) | Theo chương V | 5,8565 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng chân khay + mái tràn bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III (10%KL) | Theo chương V | 65,072 | m3 |
| 16 | Đắp cấp phối sỏi sạn móng đường lu lèn chặt dày 15cm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào đắp lại) | Theo chương V | 1,5945 | 100m3 |
| 17 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo chương V | 1,8378 | 100m3 |
| 18 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo chương V | 20,42 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V | 6,426 | 100m3 |
| 20 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) | Theo chương V | 1,9278 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo chương V | 2,042 | 100m3 |
| 22 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo chương V | 0,6126 | 100m3 |
| 23 | Cát đệm tạo phẳng mặt đường dày 3cm | Theo chương V | 12,08 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo chương V | 41,64 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 11,19 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố tường tràn, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 4,86 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V | 22,52 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh + chân khay thượng, hạ lưu, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V | 58,14 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh chống ngang, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,08 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh thượng hạ lưu chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V | 25,98 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân TL + lòng tràn + sân HL, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V | 53,36 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,97 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cọc tiêu liền bản, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,04 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chương V | 0,1667 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu, thanh chống ngang, mũ mố tường tràn | Theo chương V | 1,0035 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánh, chiều dày > 45 cm | Theo chương V | 0,736 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn chân khay thượng, hạ lưu | Theo chương V | 2,1007 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm bản cầu tràn | Theo chương V | 0,339 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu | Theo chương V | 0,1936 | 100m2 |
| 40 | Xây đá hộc, xây ốp mái, dầy 30cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 58,32 | m3 |
| 41 | Xây đá hộc, xây đáy rãnh, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 3,58 | m3 |
| 42 | Xây đá hộc, xây tường rãnh, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 3,72 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm bản tràn, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chương V | 0,2024 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm bản tràn, đường kính cốt thép > 10mm | Theo chương V | 1,2404 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố + thanh chống ngang, đường kính <= 10mm | Theo chương V | 0,1192 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố + thanh chống ngang, đường kính <= 18mm | Theo chương V | 0,1871 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính > 18mm | Theo chương V | 0,0472 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm | Theo chương V | 0,0891 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc tiêu liền bản, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,0081 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép neo vào nền đá, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V | 0,0709 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo chương V | 22 | cấu kiện |
| 52 | Sơn cọc tiêu | Theo chương V | 48 | m2 |
| 53 | Bạt dứa | Theo chương V | 200,2 | m2 |
| 54 | Bao tải nhồi đất | Theo chương V | 2.602,6 | bao |
| 55 | Đào xúc đất để đắp đê quây dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V | 0,6962 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V | 0,6962 | 100m3 |
| 57 | Xếp bao tải đựng đất sét làm vây | Theo chương V | 130,13 | m3 |
| 58 | Đào phá đê quây dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V | 1,3013 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,6507 | 100m3 |
| 60 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) | Theo chương V | 0,1952 | 100m3 |
| 61 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (Vận dụng ĐG 455) | Theo chương V | 15 | m |
| 62 | Cắt mạch khe co chèn matit rộng 8cm, sâu 4,5cm (không tính nhân công) | Theo chương V | 0,45 | 100m |
| 63 | Đào xúc đất để đắp đường tạm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V | 1,5792 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V | 1,5792 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 1,3975 | 100m3 |
| 66 | Đào phá đường tạm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V | 1,3975 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 1,3975 | 100m3 |
| 68 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) | Theo chương V | 0,4193 | 100m3 |
| 69 | Tháo dỡ ống thoát nước đường tránh tạm D750mm (NC,M x0,6) | Theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 750mm | Theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 71 | Dùng máy đào và ủi san gạt tạo đường tránh tạm | Theo chương V | 1 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi