Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200607282-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200603912
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 20:24:00 đến ngày 2020-06-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,532,236,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường giao thông
1 Đào nền đường 100%KL+ (Đào rãnh, khuôn đường) 90%KL bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đất đào tận dụng để đắp nền đường) Theo chương V 24,792 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 8,6436 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V 15,0247 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) Theo chương V 4,5074 100m3
5 Đệm cát dầy 3cm Theo chương V 106,62 m3
6 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn Theo chương V 1,41 tấn
7 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo chương V 26,21 m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông Theo chương V 3,6557 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 (vật liệu bỏ hao phí nhựa đường) Theo chương V 707,58 m3
10 Cắt mạch khe co (không tính nhân công) Theo chương V 5,845 100m
11 Chèn ma tít nhựa (ĐG = 1350kg/m3 x 4000đ/kg) Theo chương V 0,35 m3
12 Tháo dỡ ống cống cũ (NC,Mx0,6) Theo chương V 5 đoạn ống
13 Đào móng cống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chương V 0,8198 100m3
14 Đệm cấp phối sỏi sạn Theo chương V 2,46 m3
15 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Theo chương V 57,94 m3
16 Ống cống BTCT D75 Theo chương V 7 ống
17 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 28km Theo chương V 0,3649 10 tấn
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Theo chương V 7 cấu kiện
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 750mm Theo chương V 7 đoạn ống
20 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m Vận dụng VL theo đơn giá 455, NC theo DM10-2019) Theo chương V 7 ống cống
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,3484 100m3
22 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V 0,4366 100m3
23 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) Theo chương V 0,131 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 Theo chương V 3,09 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Theo chương V 0,1857 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0756 tấn
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 2,76 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản Theo chương V 0,1485 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d<=10mm Theo chương V 0,1545 tấn
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm Theo chương V 0,2461 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 21 cấu kiện
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khớp nối, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,15 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khớp nối, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0071 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khớp nối, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0093 tấn
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chương V 0,5157 100m3
36 Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (10%KL) Theo chương V 5,73 m3
37 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (thép đan rọ là thép tròn <=10mm 50,62kg/rọ) Theo chương V 42 rọ
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,21 100m3
39 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V 0,342 100m3
B Cầu tràn 1
1 Đào nền đường 100%KL+ (Đào rãnh, khuôn đường) 90%KL bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đất đào tận dụng để đắp nền đường) Theo chương V 0,6824 100m3
2 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (10%KL) Theo chương V 2,229 m3
3 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III (10%KL) Theo chương V 4,653 m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,8312 100m3
5 Đắp cấp phối sỏi sạn móng đường lu lèn chặt dày 15cm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng cấp phối sỏi sạn đào lòng suối để đắp) Theo chương V 0,3076 100m3
6 Cát đệm tạo phẳng mặt đường dày 3cm Theo chương V 6,15 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo chương V 45,98 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông dày 2,5cm Theo chương V 0,1961 100m2
9 Cắt mạch khe co chèn matit rộng 8cm, sâu 4,5cm (không tính nhân công) Theo chương V 0,42 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chương V 6,43 m3
11 Đào móng chân khay + mái tràn + cuội sỏi lòng suối, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 90%KL (tận dụng đắp lại) Theo chương V 7,6741 100m3
12 Đào đất móng chân khay + mái tràn bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III (10KL) Theo chương V 85,268 m3
13 Đắp cấp phối sỏi sạn móng đường lu lèn chặt dày 15cm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào đắp lại) Theo chương V 3,7778 100m3
14 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V 3,7865 100m3
15 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) Theo chương V 1,136 100m3
16 Cát đệm tạo phẳng mặt đường dày 3cm Theo chương V 7,38 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo chương V 22,77 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 11,27 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố tường tràn, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 5,04 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo chương V 27,38 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh + chân khay thượng, hạ lưu, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo chương V 58,77 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh chống ngang, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,09 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh thượng hạ lưu chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Theo chương V 65,22 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân TL + lòng tràn + sân HL, đá 2x4, mác 200 Theo chương V 59,08 m3
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,7 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cọc tiêu liền bản, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,04 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông Theo chương V 0,0913 100m2
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu, thanh chống ngang, mũ mố tường tràn Theo chương V 1,1312 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánh, chiều dày > 45 cm Theo chương V 2,6552 100m2
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn chân khay thượng, hạ lưu Theo chương V 0,887 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm bản cầu tràn Theo chương V 0,3415 100m2
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu Theo chương V 0,1408 100m2
33 Xây đá hộc, xây ốp mái, dầy 30cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 39,6 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm bản tràn, đường kính cốt thép <=10mm Theo chương V 0,2016 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm bản tràn, đường kính cốt thép > 10mm Theo chương V 1,296 tấn
36 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố + thanh chống ngang, đường kính <= 10mm Theo chương V 0,122 tấn
37 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố + thanh chống ngang, đường kính <= 18mm Theo chương V 0,193 tấn
38 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính > 18mm Theo chương V 0,0472 tấn
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm Theo chương V 0,0648 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc tiêu liền bản, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,0081 tấn
41 Lắp đặt cọc tiêu Theo chương V 16 cấu kiện
42 Sơn cọc tiêu Theo chương V 36 m2
43 Bạt dứa Theo chương V 283,4 m2
44 Bao tải nhồi đất Theo chương V 3.684,2 bao
45 Đào xúc đất để đắp đê quây dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chương V 0,9855 100m3
46 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V 0,9855 100m3
47 Xếp bao tải đựng đất sét làm vây Theo chương V 184,21 m3
48 Đào phá đê quây dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo chương V 1,8421 100m3
49 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,9211 100m3
50 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) Theo chương V 0,2763 100m3
51 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (Vận dụng ĐG 455) Theo chương V 20 m
52 Cắt mạch khe co chèn matit rộng 8cm, sâu 4,5cm (không tính nhân công) Theo chương V 0,435 100m
53 ống nhựa PVC D75 giảm áp Theo chương V 43,5 m
54 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống D75 Theo chương V 0,25 100m2
55 Đào xúc đất để đắp đường tạm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chương V 1,7371 100m3
56 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V 1,7371 100m3
57 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 1,5373 100m3
58 Đào phá đường tạm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chương V 1,5373 100m3
59 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 1,5373 100m3
60 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) Theo chương V 0,4612 100m3
61 Tháo dỡ ống thoát nước đường tránh tạm D750mm (NC,Mx0,6) Theo chương V 3 đoạn ống
62 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 750mm Theo chương V 3 đoạn ống
C Cầu tràn 2
1 Đào nền đường 100%KL+ (Đào rãnh, khuôn đường) 90%KL bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đất đào tận dụng để đắp nền đường) Theo chương V 0,7137 100m3
2 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (10%KL) Theo chương V 1,638 m3
3 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III (10%KL) Theo chương V 3,76 m3
4 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V 0,7677 100m3
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) Theo chương V 0,2303 100m3
6 Đắp cấp phối sỏi sạn móng đường lu lèn chặt dày 15cm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng cấp phối sỏi sạn đào lòng suối để đắp) Theo chương V 0,1743 100m3
7 Cát đệm tạo phẳng mặt đường dày 3cm Theo chương V 3,49 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo chương V 23,25 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông dày 2,5cm Theo chương V 0,1094 100m2
10 Cắt mạch khe co chèn matit rộng 8cm, sâu 4,5cm (không tính nhân công) Theo chương V 0,2125 100m
11 Đào nền đường, rãnh, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đất đào tận dụng để đắp nền đường) Theo chương V 1,7633 100m3
12 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (10%KL) Theo chương V 4,043 m3
13 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III (10%KL) Theo chương V 11,383 m3
14 Đào móng chân khay + mái tràn + cuội sỏi lòng suối, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 90%KL (tận dụng đắp lại) Theo chương V 5,8565 100m3
15 Đào đất móng chân khay + mái tràn bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III (10%KL) Theo chương V 65,072 m3
16 Đắp cấp phối sỏi sạn móng đường lu lèn chặt dày 15cm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào đắp lại) Theo chương V 1,5945 100m3
17 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Theo chương V 1,8378 100m3
18 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo chương V 20,42 m3
19 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V 6,426 100m3
20 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) Theo chương V 1,9278 100m3
21 Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo chương V 2,042 100m3
22 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo chương V 0,6126 100m3
23 Cát đệm tạo phẳng mặt đường dày 3cm Theo chương V 12,08 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo chương V 41,64 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 11,19 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố tường tràn, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 4,86 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo chương V 22,52 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh + chân khay thượng, hạ lưu, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo chương V 58,14 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh chống ngang, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,08 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh thượng hạ lưu chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Theo chương V 25,98 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân TL + lòng tràn + sân HL, đá 2x4, mác 200 Theo chương V 53,36 m3
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,97 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cọc tiêu liền bản, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,04 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông Theo chương V 0,1667 100m2
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu, thanh chống ngang, mũ mố tường tràn Theo chương V 1,0035 100m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánh, chiều dày > 45 cm Theo chương V 0,736 100m2
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn chân khay thượng, hạ lưu Theo chương V 2,1007 100m2
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm bản cầu tràn Theo chương V 0,339 100m2
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu Theo chương V 0,1936 100m2
40 Xây đá hộc, xây ốp mái, dầy 30cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 58,32 m3
41 Xây đá hộc, xây đáy rãnh, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 3,58 m3
42 Xây đá hộc, xây tường rãnh, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo chương V 3,72 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm bản tràn, đường kính cốt thép <=10mm Theo chương V 0,2024 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm bản tràn, đường kính cốt thép > 10mm Theo chương V 1,2404 tấn
45 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố + thanh chống ngang, đường kính <= 10mm Theo chương V 0,1192 tấn
46 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố + thanh chống ngang, đường kính <= 18mm Theo chương V 0,1871 tấn
47 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính > 18mm Theo chương V 0,0472 tấn
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm Theo chương V 0,0891 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc tiêu liền bản, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,0081 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép neo vào nền đá, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V 0,0709 tấn
51 Lắp đặt cọc tiêu Theo chương V 22 cấu kiện
52 Sơn cọc tiêu Theo chương V 48 m2
53 Bạt dứa Theo chương V 200,2 m2
54 Bao tải nhồi đất Theo chương V 2.602,6 bao
55 Đào xúc đất để đắp đê quây dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chương V 0,6962 100m3
56 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V 0,6962 100m3
57 Xếp bao tải đựng đất sét làm vây Theo chương V 130,13 m3
58 Đào phá đê quây dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo chương V 1,3013 100m3
59 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,6507 100m3
60 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) Theo chương V 0,1952 100m3
61 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (Vận dụng ĐG 455) Theo chương V 15 m
62 Cắt mạch khe co chèn matit rộng 8cm, sâu 4,5cm (không tính nhân công) Theo chương V 0,45 100m
63 Đào xúc đất để đắp đường tạm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chương V 1,5792 100m3
64 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V 1,5792 100m3
65 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 1,3975 100m3
66 Đào phá đường tạm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chương V 1,3975 100m3
67 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 1,3975 100m3
68 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) Theo chương V 0,4193 100m3
69 Tháo dỡ ống thoát nước đường tránh tạm D750mm (NC,M x0,6) Theo chương V 3 đoạn ống
70 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 750mm Theo chương V 3 đoạn ống
71 Dùng máy đào và ủi san gạt tạo đường tránh tạm Theo chương V 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->