Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200527552-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20200464313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 07:55:00 đến ngày 2020-06-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,615,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Chi phí đảm bảo ATGT trong quá trình thi công gói thầu Phần II, chương V 1 Toàn bộ
B KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Bê tông dầm cầu M300 Phần II, chương V 28,42 m3
2 Cốt thép dầm cầu tại chỗ D<=10mm Phần II, chương V 82,86 kg
3 Cốt thép dầm cầu tại chỗ D<=18mm Phần II, chương V 1.581,52 kg
4 Cốt thép dầm cầu tại chỗ D>18mm Phần II, chương V 3.433,34 kg
5 Lớp phòng nước dạng phun Phần II, chương V 78 m2
6 Bê tông bản mặt cầu M300 Phần II, chương V 3,9 m3
7 Cốt thép lan can, bản mặt cầu D<=10mm Phần II, chương V 341,3 kg
8 Bê tông lan can M250 Phần II, chương V 5,21 m3
9 Cốt thép lan can, bản mặt cầu D<=18mm Phần II, chương V 416,56 kg
10 Sản xuất thép hình lan can cầu Phần II, chương V 770,04 kg
11 Lắp dựng lan can cầu Phần II, chương V 7,32 m2
12 Sản xuất, lắp đặt thép khe co giãn Phần II, chương V 213,25 kg
13 Nhựa bi tum chèn Phần II, chương V 0,02 m3
14 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Phần II, chương V 62,06 m
15 Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu D80 Phần II, chương V 8 bộ
C KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1 Bê tông mố cầu trên cạn M250 Phần II, chương V 99,5 m3
2 Bê tông lót móng mác M100 (mố cầu) Phần II, chương V 3,64 m3
3 Làm lớp đá đệm móng (mố cầu) Phần II, chương V 3,64 m3
4 Cốt thép mố cầu D<=10mm Phần II, chương V 133,3 kg
5 Cốt thép mố cầu D<=18mm Phần II, chương V 4.125,42 kg
6 Chốt mạ kẽm D25 (mố cầu) Phần II, chương V 73,98 kg
7 Đóng cọc tre chiều dài mỗi cọc 1,5m (gia cố mố cầu) Phần II, chương V 1.863 m
8 Bê tông trụ cầu trên cạn M250 Phần II, chương V 43,03 m3
9 Bê tông lót móng mác M100 Phần II, chương V 2,12 m3
10 Làm lớp đá đệm móng Phần II, chương V 2,12 m3
11 Cốt thép trụ cầu D<=10mm Phần II, chương V 86,36 kg
12 Cốt thép trụ cầu D<=18mm Phần II, chương V 2.135,14 kg
13 Chốt mạ kẽm D25 Phần II, chương V 73,98 kg
14 Đóng cọc tre chiều dài mỗi cọc 1,5m (trụ cầu) Phần II, chương V 1.161 m
15 Bê tông thanh chống M250 Phần II, chương V 7,19 m3
16 Cốt thép thanh chống D<=18mm Phần II, chương V 902,24 kg
17 Bê tông tường cánh mác M200 Phần II, chương V 117,42 m3
18 Bê tông lót móng tường cánh mác M100 Phần II, chương V 4,83 m3
19 Đóng cọc tre chiều dài mỗi cọc1,5m (tường cánh) Phần II, chương V 2.703 m
20 Đá hộc xây móng vữa M100 gia cố lòng cầu Phần II, chương V 49,13 m3
21 Lớp đá đệm gia cố lòng cầu Phần II, chương V 15,82 m3
22 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Phần II, chương V 21 rọ
23 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan (phá dỡ cống cũ) Phần II, chương V 60,16 m3
24 Đào vét kênh mương Phần II, chương V 135,14 m3
25 Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tôn quây phạm vi thi công Phần II, chương V 101 m2
26 Đào đất hố móng Phần II, chương V 858,72 m3
27 Đắp đất hố móng Phần II, chương V 570,23 m3
D ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Đào không thích hợp Phần II, chương V 72,02 m3
2 Đào cấp Phần II, chương V 8,12 m3
3 Đắp đất K95 Phần II, chương V 508,38 m3
4 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 (mặt đường làm mới) Phần II, chương V 210,34 m2
5 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (mặt đường làm mới) Phần II, chương V 210,34 m2
6 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (mặt đường làm mới) Phần II, chương V 210,34 m2
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu bê tông cốt thép Phần II, chương V 10 cái
2 Khoan D6 sâu 4cm tạo lỗ đính tấm phản quang Phần II, chương V 40 lỗ
3 Tấm phản quang 80x80x1mm Phần II, chương V 10 tấm
F ĐƯỜNG TẠM PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Đào không thích hợp Phần II, chương V 91,76 m3
2 Đào nền Phần II, chương V 1,52 m3
3 Đắp đất K95 Phần II, chương V 209,73 m3
4 Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần II, chương V 31,09 m3
5 Cống tạm D=1m Phần II, chương V 10 m
6 Thanh thải đường tạm Phần II, chương V 1 Toàn bộ
G Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
H Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, biện pháp thi công,… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính. Nhà thầu phải nghiên cứu kỹ Hồ sơ BCKT-KT để không bỏ sót bất kỳ khối lượng nào trong HSTK đã được phê duyệt.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->