Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng hệ thống đường ống, bể chứa, trạm xử lý nước sạch sinh hoạt c4 e228 f365 QC PK-KQ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200625610-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Sư đoàn 365/Quân chủng PKKQ
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng hệ thống đường ống, bể chứa, trạm xử lý nước sạch sinh hoạt c4 e228 f365 QC PK-KQ
Số hiệu KHLCNT 20200521477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn QPTX 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 18:45:00 đến ngày 2020-06-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,253,480,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Hạng mục: Khoan khai thác
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan 200 mm đến <300 mm, đất đá cấp IV-VI (Theo ĐG 166/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan 200 mm đến <300 mm, đất đá cấp VII-VIII (Theo ĐG 166/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp IX-X (Theo ĐG 166/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan 200 mm đến <300 mm, đất đá cấp IX-X (Theo ĐG 166/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan 200 mm đến <300 mm, đất đá cấp VII-VIII (Theo ĐG 166/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
6 Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV (Theo ĐG 166/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
7 Lắp đặt ống chống, sử dụng máy khoan đập cáp 40 KW, đường kính ống d=426mm (Theo ĐG 166/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
8 Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=146mm (Theo ĐG 166/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,35 m
9 Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=108mm (Theo ĐG 166/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
10 Thổi rửa giếng khoan, sử dụng máy khoan đập cáp 40 Kw, độ sâu giếng khoan <=100m, đường kính ống lọc d<219mm (Theo ĐG 166/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
11 Chèn sỏi, sử dụng máy khoan đập cáp 40Kw (Theo ĐG 166/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
12 Chèn sét (Theo ĐG 166/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
13 Lắp bích thép, đường kính ống d=200mm (Theo ĐG 166/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bích
14 Lắp bích thép, đường kính ống d=400mm (Theo ĐG 166/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bích
15 Cắt ống thép Bằng ô xy - axetylen, đường kính ống d=100mm (Theo ĐG 166/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10mối
16 Cắt ống thép Bằng ô xy - Đất đèn, đường kính ống d=150mm (Theo ĐG 166/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10mối
17 Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hoá lý của mẫu nước toàn phần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mẫu
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=400mm (Theo ĐG 166/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=146mm (Theo ĐG 166/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3035 100m
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=108mm (Theo ĐG 166/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
22 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm (Theo ĐG 166/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm (Theo ĐG 166/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm (Theo ĐG 166/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=15mm (Theo ĐG 166/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van d=50mm (Theo ĐG 166/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm (Theo ĐG 166/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Phao báo cạn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Bu lông D20x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Mặt bích thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0701 tấn
32 Lắp dựng bích thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0701 tấn
33 Gioăng cao su 800x150x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=146mm (Theo ĐG 166/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=108mm (Theo ĐG 166/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Măng sông tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
37 Lắp đặt máy bơm chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C Hạng mục: Bể chứa 20 m3
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV (Theo ĐG 164/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 164/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4346 m3
5 Ván khuôn bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8471 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 164/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5478 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 164/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0696 tấn
8 Bả bằng ximăng vào tường (Theo ĐG 164/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,7136 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100, ML=1,5-2 (Theo ĐG 164/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6736 m2
10 Trát tường bằng VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,7136 m2
11 Nắp bể bằng tôn dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D Hạng mục: Bể chứa 10 m3 (02 bể)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV (Theo ĐG 164/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,736 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 (Theo ĐG 164/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0296 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 164/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2975 m3
5 Ván khuôn bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9137 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 164/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7004 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 164/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3426 tấn
8 Bả bằng ximăng vào tường (Theo ĐG 164/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,3632 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100, ML=1,5-2 (Theo ĐG 164/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,5744 m2
10 Trát tường bằng VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,3632 m2
11 Nắp bể bằng tôn dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E Hạng mục: Giá treo trạm bơm
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 (Theo ĐG 164/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1445 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 (Theo ĐG 164/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5493 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 164/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 (Theo ĐG 164/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1252 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m (Theo ĐG 164/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 164/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0166 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 164/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0731 tấn
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2429 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,416 m2
F Hạng mục: Trạm bơm cấp II
1 Bê tông gạch vỡ mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9954 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,892 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,856 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 164/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5423 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 164/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m (Theo ĐG 164/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0101 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 164/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0477 tấn
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Theo ĐG 164/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0634 100m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0449 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 tÊn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3596 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,154 m3
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4944 m2
14 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1888 m2
15 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,44 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6628 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,44 m2
19 Quay vôi gai vào các kết cấu cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4944 m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 164/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Theo ĐG 164/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 164/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 tấn
G Hạng mục: Cấp nước tổng thể
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm (Theo ĐG 166/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=25mm (Theo ĐG 166/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
3 Côn D50x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Cút D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Cút D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Tê D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Tê D50/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Nối ống D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
10 Nối ống D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
11 Lắp đặt bơm nước sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IV (Theo ĐG 164/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,205 m3
13 Đắp cát móng đường ống, đường cống (Theo ĐG 164/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,205 m3
H Hạng mục: Cải tạo bể tắm tập trung
1 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,24 m2
2 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,862 m3
3 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại (vận chuyển tiếp 1km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,862 m3
4 Lát gạch gốm 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8004 1m2
5 Lát gạch ceramic 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8764 m2
6 Ốp tường gạch 30x45cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,672 m2
7 Lát đá thành bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8912 m2
8 Cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính (bao gồm lắp dựng và phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
9 Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính 6,38ly (bao gồm lắp dựng và phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m2
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Theo ĐG 166/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Theo ĐG 166/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Theo ĐG 166/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D 20mm (Theo ĐG 166/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
14 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=25mm (Theo ĐG 166/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
15 Măng sông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Cút D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I Hạng mục: San tôn nền
1 Đào bóc lớp đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Theo ĐG 164/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 100m3
3 Khoan vào tường cấy thép để xây tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 lỗ khoan
4 Thép cấy xây tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0246 tấn
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0583 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,4063 m2
7 Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa XM mác 25 ) (Theo ĐG 164/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,933 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 164/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5531 m3
J Hạng mục: Cấp điện + cấp nước hệ thống máy bơm
K TỦ ĐIỆN BƠM NƯỚC SINH HOẠT
1 Cầu chì ống 1 pha 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Công tắc tơ 22A/380V + Tiếp điểm phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le (Theo ĐG 166/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Bộ chuyển mạch 3 vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Rơ le nhiệt 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Bộ nút ấn 2 phím Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các loại máy biến áp 1 pha 220/24v Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Công tac áp suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
L TỦ ĐIỆN BƠM CHÌM
1 Cầu chì ống 1 pha 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Công tắc tơ 22A/380V + Tiếp điểm phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le (Theo ĐG 166/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Bộ chuyển mạch 3 vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Rơ le nhiệt 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Bộ nút ấn 2 phím Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các loại máy biến áp 1 pha 220/24v Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Công tac áp suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
11 Cấp điện cho trạm bơm cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
12 Điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
13 Đèn tuýp T8 D26 1,2m-36W lắp nổi gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Theo ĐG 166/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Theo ĐG 166/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Tủ điện vỏ sắt lắp nổi 800x600x300 tôn dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Aptomat tép 1 pha 16A/4,5ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Aptomat tép 3 pha 32A/10ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Aptomat tép 3 pha 25A/10ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 (Theo ĐG 166/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (Theo ĐG 166/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 166/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo ĐG 166/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
24 HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
25 Ống cứng luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
26 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
M Cấp nước từ bể nước tới máy bơm
1 Lắp đặt bơm li tâm động cơ điện 10m3/h h=36m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
2 Ống HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
3 Ống HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
4 Ống HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
5 Ống HDPE A-B Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
6 Rọ bơm D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Van phao thủy lực bể ngầm D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Van khóa D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Van khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Van 1 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Van khóa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Y lọc D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Khớp nối mềm A-B Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (Theo ĐG 166/2013) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Cút D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Cút D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Cút D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Côn thu D63/B Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Côn thu D50/A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Tê D50/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Tê D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Tê D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Giá treo ống D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Giá treo ống D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Ống xả xi phong D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->