Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng hệ thống đường ống, bể chứa, trạm xử lý nước sạch sinh hoạt c4 e228 f365 QC PK-KQ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200625610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Sư đoàn 365/Quân chủng PKKQ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây dựng hệ thống đường ống, bể chứa, trạm xử lý nước sạch sinh hoạt c4 e228 f365 QC PK-KQ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200521477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn QPTX 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 18:45:00 đến ngày 2020-06-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,253,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Hạng mục: Khoan khai thác | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan 200 mm đến <300 mm, đất đá cấp IV-VI (Theo ĐG 166/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan 200 mm đến <300 mm, đất đá cấp VII-VIII (Theo ĐG 166/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp IX-X (Theo ĐG 166/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan 200 mm đến <300 mm, đất đá cấp IX-X (Theo ĐG 166/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan 200 mm đến <300 mm, đất đá cấp VII-VIII (Theo ĐG 166/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 6 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV (Theo ĐG 166/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 7 | Lắp đặt ống chống, sử dụng máy khoan đập cáp 40 KW, đường kính ống d=426mm (Theo ĐG 166/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 8 | Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=146mm (Theo ĐG 166/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,35 | m |
| 9 | Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=108mm (Theo ĐG 166/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 10 | Thổi rửa giếng khoan, sử dụng máy khoan đập cáp 40 Kw, độ sâu giếng khoan <=100m, đường kính ống lọc d<219mm (Theo ĐG 166/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 11 | Chèn sỏi, sử dụng máy khoan đập cáp 40Kw (Theo ĐG 166/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 12 | Chèn sét (Theo ĐG 166/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống d=200mm (Theo ĐG 166/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bích |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống d=400mm (Theo ĐG 166/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bích |
| 15 | Cắt ống thép Bằng ô xy - axetylen, đường kính ống d=100mm (Theo ĐG 166/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10mối |
| 16 | Cắt ống thép Bằng ô xy - Đất đèn, đường kính ống d=150mm (Theo ĐG 166/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10mối |
| 17 | Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hoá lý của mẫu nước toàn phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mẫu |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=400mm (Theo ĐG 166/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=146mm (Theo ĐG 166/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3035 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=108mm (Theo ĐG 166/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm (Theo ĐG 166/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm (Theo ĐG 166/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm (Theo ĐG 166/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=15mm (Theo ĐG 166/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van d=50mm (Theo ĐG 166/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm (Theo ĐG 166/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Phao báo cạn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Bu lông D20x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Mặt bích thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | tấn |
| 32 | Lắp dựng bích thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | tấn |
| 33 | Gioăng cao su 800x150x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=146mm (Theo ĐG 166/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=108mm (Theo ĐG 166/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Măng sông tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 37 | Lắp đặt máy bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | Hạng mục: Bể chứa 20 m3 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4346 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8471 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5478 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0696 | tấn |
| 8 | Bả bằng ximăng vào tường (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7136 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100, ML=1,5-2 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6736 | m2 |
| 10 | Trát tường bằng VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7136 | m2 |
| 11 | Nắp bể bằng tôn dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | Hạng mục: Bể chứa 10 m3 (02 bể) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,736 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2975 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9137 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7004 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3426 | tấn |
| 8 | Bả bằng ximăng vào tường (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,3632 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100, ML=1,5-2 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5744 | m2 |
| 10 | Trát tường bằng VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,3632 | m2 |
| 11 | Nắp bể bằng tôn dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | Hạng mục: Giá treo trạm bơm | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1445 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5493 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1252 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0731 | tấn |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2429 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,416 | m2 |
| F | Hạng mục: Trạm bơm cấp II | |||
| 1 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9954 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,892 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5423 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | tấn |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | tÊn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3596 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,154 | m3 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4944 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1888 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,44 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6628 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,44 | m2 |
| 19 | Quay vôi gai vào các kết cấu cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4944 | m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| G | Hạng mục: Cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm (Theo ĐG 166/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=25mm (Theo ĐG 166/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 3 | Côn D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Cút D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Cút D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Tê D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Nối ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 10 | Nối ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt bơm nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IV (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,205 | m3 |
| 13 | Đắp cát móng đường ống, đường cống (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,205 | m3 |
| H | Hạng mục: Cải tạo bể tắm tập trung | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,24 | m2 |
| 2 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,862 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại (vận chuyển tiếp 1km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,862 | m3 |
| 4 | Lát gạch gốm 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8004 | 1m2 |
| 5 | Lát gạch ceramic 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8764 | m2 |
| 6 | Ốp tường gạch 30x45cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,672 | m2 |
| 7 | Lát đá thành bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8912 | m2 |
| 8 | Cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính (bao gồm lắp dựng và phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 9 | Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính 6,38ly (bao gồm lắp dựng và phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m2 |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Theo ĐG 166/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Theo ĐG 166/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Theo ĐG 166/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D 20mm (Theo ĐG 166/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=25mm (Theo ĐG 166/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 15 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Cút D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | Hạng mục: San tôn nền | |||
| 1 | Đào bóc lớp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m3 |
| 3 | Khoan vào tường cấy thép để xây tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | lỗ khoan |
| 4 | Thép cấy xây tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | tấn |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0583 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,4063 | m2 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa XM mác 25 ) (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,933 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5531 | m3 |
| J | Hạng mục: Cấp điện + cấp nước hệ thống máy bơm | |||
| K | TỦ ĐIỆN BƠM NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Cầu chì ống 1 pha 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Công tắc tơ 22A/380V + Tiếp điểm phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le (Theo ĐG 166/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Bộ chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Rơ le nhiệt 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bộ nút ấn 2 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại máy biến áp 1 pha 220/24v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Công tac áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| L | TỦ ĐIỆN BƠM CHÌM | |||
| 1 | Cầu chì ống 1 pha 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Công tắc tơ 22A/380V + Tiếp điểm phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le (Theo ĐG 166/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bộ chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Rơ le nhiệt 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bộ nút ấn 2 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại máy biến áp 1 pha 220/24v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Công tac áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 11 | Cấp điện cho trạm bơm cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Đèn tuýp T8 D26 1,2m-36W lắp nổi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Theo ĐG 166/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Theo ĐG 166/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Tủ điện vỏ sắt lắp nổi 800x600x300 tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Aptomat tép 1 pha 16A/4,5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Aptomat tép 3 pha 32A/10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Aptomat tép 3 pha 25A/10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 (Theo ĐG 166/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (Theo ĐG 166/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 166/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo ĐG 166/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 24 | HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 25 | Ống cứng luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 26 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| M | Cấp nước từ bể nước tới máy bơm | |||
| 1 | Lắp đặt bơm li tâm động cơ điện 10m3/h h=36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Ống HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Ống HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 5 | Ống HDPE A-B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Rọ bơm D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Van phao thủy lực bể ngầm D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Van khóa D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Y lọc D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Khớp nối mềm A-B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (Theo ĐG 166/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Cút D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Cút D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Cút D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Côn thu D63/B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Côn thu D50/A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Tê D50/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Tê D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Tê D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Giá treo ống D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Giá treo ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Ống xả xi phong D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi