Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200627143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200627051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn sự nghiệp Y tế năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 09:02:00 đến ngày 2020-06-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 981,119,915 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP HỆ THỐNG THU GOM NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 6,44 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 13,03 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 0,841 | m3 | |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | 2,115 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 13,06 | m3 | |
| 6 | Rải vải nhựa tái sinh | 0,488 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thành bậc cấp | 0,08 | 100m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | 7,2 | m2 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,841 | m3 | |
| 10 | Lát bậc tam cấp | 5,83 | m2 | |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | 2,115 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 12,16 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,16 | m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,432 | tấn | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 1,282 | 100m3 | |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 1,924 | 100m3 | |
| 17 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | 4,5 | 100m | |
| 18 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống trên cạn | 4,5 | 100m cọc | |
| 19 | Lắp dựng và tháo dỡ kết cấu thép khung rãnh hố ga | 10,48 | tấn | |
| 20 | Cung cấp thép tường chắn đất | 5,462 | tấn | |
| 21 | Cung cấp thép tường chắn đất (khấu hao theo thời gian) | 0,546 | tấn | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 2,56 | m3 | |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,56 | m3 | |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 6,8 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,4 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | 10 | cái | |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,22 | 100m2 | |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 12,153 | m3 | |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | 1,919 | tấn | |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 2,415 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,235 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,059 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,016 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,359 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,024 | tấn | |
| 36 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 0,828 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 20 | cái | |
| 38 | Gia công lắp đặt lưới chắn rác nox | 0,251 | tấn | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 500mm | 1,355 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 0,075 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | 0,15 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm | 0,04 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | 15 | cái | |
| 44 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 220mm | 2 | cái | |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,698 | 100m3 | |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,508 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHOA GIẢI PHẨU BỆNH LÝ (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt+ thùng nước | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 14 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nhựa | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt phễu thu inox D60mm (150*150) | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại lớn + bộ xả | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt con thỏ PVC D60mm | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt co PVC D21mm(1 đầu RT) | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt co PVC D27/21mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt co PVC D27mm | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt co PVC D34mm | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt co PVC D42mm | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt co PVC D60mm | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt co 45 độ PVC D114mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống uPVC, D27mm*1.8mm | 0,05 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống uPVC, D34mm*2mm | 0,02 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống uPVC, D42mm*2.1mm | 0,01 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống uPVC, D60mm*2.8mm | 0,07 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống uPVC, D114mm*3.8mm | 0,03 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt côn giảm PVC D60/34mm | 2 | cái | |
| 21 | Tháo dỡ phiễu thu nước D60 (150mm*150mm) | 3 | bộ | |
| 22 | Tháo dỡ bệ xí bệt | 1 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt tê cầu thau D21mm(1 đầu RT, 2 đầu RN) | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê PVC D27mm | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê PVC D60mm | 1 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: MÁI CHE TỪ KHỐI CẤP CỨU SANG NHÀ CẤP PHÁT THUỐC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,1 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | 1,152 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,12 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,196 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,008 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,007 | tấn | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,052 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,01 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,002 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,007 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt bulong phi 16 | 8 | cái | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,784 | m3 | |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | 0,05 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,05 | tấn | |
| 15 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | 20 | lỗ khoan | |
| 16 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép | 0,201 | tấn | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,825 | m2 | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,231 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,465 | m3 | |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 | 24,65 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHOA GIẢI PHẨU BỆNH LÝ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 18,34 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,834 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | 1,889 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,029 | 100m3 | |
| 5 | Rải vải nhựa tái sinh | 0,184 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,285 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,041 | tấn | |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | 18,34 | m2 | |
| 9 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường <=20cm | 15 | 1m | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 7,5 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 19,335 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 19,335 | m2 | |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 19,335 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,335 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 353,705 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 353,705 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 55,12 | m2 | |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 55,12 | m2 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 55,12 | m2 | |
| 20 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm | 2 | m | |
| 21 | Trát đá mài bậc cấp | 2,7 | m2 | |
| 22 | Vệ sinh nền đá mài | 11,88 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 2,549 | 100m2 | |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 74,4 | m2 | |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | 104,16 | m2 | |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 350,3 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 350,3 | m2 | |
| 28 | Tháo dỡ trần | 252,04 | m2 | |
| 29 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 600x600 | 252,04 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHOA LÂY LAO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sổ | 32,64 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 | 32,64 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox | 32,64 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 9,28 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,28 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi