Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200607572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200460900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối NSĐP giai đoạn 2016-2020; Vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (275) giai đoạn 2016-2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 08:48:00 đến ngày 2020-06-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,433,277,681 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG (ĐIỂM TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo HSTK | 1,841 | 100m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R<=250 | Theo HSTK | 11,8886 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F <= 10mm | Theo HSTK | 0,2271 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,192 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm | Theo HSTK | 7,7725 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột F <=10 mm, cao<=4m | Theo HSTK | 0,1069 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, F<=18mm, cao<=4m | Theo HSTK | 0,4702 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,024 | 100m2 |
| 9 | BT cột,S<=0,1m2,h<=4m đá 1x2,M200 | Theo HSTK | 3,0492 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép giằng móng F <= 10mm | Theo HSTK | 0,4134 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép dầm móng F <= 18mm | Theo HSTK | 1,8352 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,8146 | 100m2 |
| 13 | Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm | Theo HSTK | 12,867 | m3 |
| 14 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 19,9724 | m3 |
| 15 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 13,5585 | m3 |
| 16 | Xây cổ tam cấp gạch chỉ VXM50# b<=330 | Theo HSTK | 3,3411 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,6137 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,5565 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 15,9 | m3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=4m | Theo HSTK | 0,2101 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=18mm, cao<=4m | Theo HSTK | 0,7382 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột tròn | Theo HSTK | 0,1368 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,6062 | 100m2 |
| 24 | BT cột,S<=0,1m2,h<=4m đá 1x2,M200, | Theo HSTK | 4,7202 | m3 |
| 25 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 39,1041 | m3 |
| 26 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 0,7255 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=4m | Theo HSTK | 0,7567 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=4m | Theo HSTK | 0,8826 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, cao<=4m | Theo HSTK | 1,0092 | tấn |
| 30 | Ván khuôn dầm | Theo HSTK | 1,2028 | 100m2 |
| 31 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, | Theo HSTK | 18,44 | m3 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F <=10mm, cao<=16m | Theo HSTK | 2,0686 | tấn |
| 33 | Ván khuôn mái | Theo HSTK | 2,2703 | 100m2 |
| 34 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M200, độ sụt =2-4 | Theo HSTK | 22,0494 | m3 |
| 35 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 11,6398 | m3 |
| 36 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 2,501 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,235 | tấn |
| 38 | Ván khuôn dầm | Theo HSTK | 0,2539 | 100m2 |
| 39 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, | Theo HSTK | 2,0461 | m3 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK | 1,3312 | tấn |
| 41 | Lắp xà gồ thép | Theo HSTK | 1,3312 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 101,3376 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 2,1978 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc, máng nước | Theo HSTK | 30,84 | m |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 82,874 | m2 |
| 46 | Trát trần, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo HSTK | 220,494 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 190,5962 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 339,8552 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 18,9578 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 37,0088 | m2 |
| 51 | Trát phào kép VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo HSTK | 128,48 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo HSTK | 149,2 | m |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 150,9615 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 16,1925 | m2 |
| 55 | Ôp tường, trụ, cột kích gạch 300x450mm | Theo HSTK | 43,12 | m2 |
| 56 | Sản xuất lan can, chắn nắng thép hộp | Theo HSTK | 0,5193 | tấn |
| 57 | Lắp lan can, chắn nắng thép hộp | Theo HSTK | 23,9148 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 47,208 | m2 |
| 59 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK | 15,2415 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 602,638 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 204,274 | m2 |
| 62 | SX khuôn cửa đi ,cửa sổ thép hộp 120x60x1,8mm | Theo HSTK | 134,32 | m |
| 63 | SX cửa đi Pa nô sắt hộp trên kính dưới tôn | Theo HSTK | 21,024 | m2 |
| 64 | SX cửa sổ,ô thoáng thép hộp sơn xanh kính 5 ly | Theo HSTK | 11,052 | m2 |
| 65 | SX kính 5 ly ô thoáng trên cửa đi cửa sổ | Theo HSTK | 8,3214 | m2 |
| 66 | Lắp dựng khuôn cửa đơn chèn VXM cát vàng M75, Ml>2 | Theo HSTK | 134,32 | m |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSTK | 32,076 | m2 |
| 68 | Gia công hoa sắt cửa sổ +ô thoáng thép vuông 12x12 | Theo HSTK | 0,252 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 17,352 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 10,6998 | m2 |
| 71 | Chốt cửa sổ các loại | Theo HSTK | 16 | cái |
| 72 | Khoá + tay nắm cửa khoá VT | Theo HSTK | 16 | Bộ |
| 73 | Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 9 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 15Ampe | Theo HSTK | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại <=40x50mm | Theo HSTK | 3 | hộp |
| 83 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 210 | m |
| 84 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 66,4 | m |
| 85 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x4mm2 | Theo HSTK | 8,7 | m |
| 86 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 | Theo HSTK | 35 | m |
| 87 | Đế âm tường, mặt lắp thiết bị điện | Theo HSTK | 28 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK <=15mm | Theo HSTK | 175,3 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK <=27mm | Theo HSTK | 43,7 | m |
| 90 | SXLD con son đón điện thép L50x50x5 | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 91 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 92 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 2 | cái |
| 94 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 6 | cọc |
| 95 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK | 25 | m |
| 96 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK | 35 | m |
| 97 | Đào mương tiêu sét | Theo HSTK | 8 | m3 |
| 98 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,08 | 100m3 |
| 99 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 0,23 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 0,07 | 100m |
| 105 | Lắp đặt côn PPR,cút ren D=20mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn,cút D=32/20mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 107 | Tê nhựa PPR D20 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 108 | Tê nhựa PPR D32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 109 | Rắc co PPR D20 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo HSTK | 0,09 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo HSTK | 0,46 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo HSTK | 0,08 | 100m |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90/60mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 0,24 | 100m |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 120 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Theo HSTK | 30 | Cái |
| 121 | Bình chữa cháy bằng bọt loại 5 kg | Theo HSTK | 4 | Cái |
| 122 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK | 2 | Cái |
| B | BỂ TỰ HOẠI 01 BỂ (ĐIỂM TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo HSTK | 0,1 | 100m3 |
| 2 | BT lót móng, R<=250cm,đá 4x6, M100 | Theo HSTK | 0,7702 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F <= 10mm | Theo HSTK | 0,0392 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép giằng bể F <= 10mm | Theo HSTK | 0,004 | Tấn |
| 5 | Bê tông dầm giằng bể M200#, đá Dmax=2cm | Theo HSTK | 0,1558 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, dầm giằng | Theo HSTK | 0,0198 | 100m2 |
| 7 | BT móng R<=250cm, đá 1x2, M200 | Theo HSTK | 0,7702 | m3 |
| 8 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 2,6221 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 16,116 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,5568 | m2 |
| 11 | BTđúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,5719 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 0,0434 | tấn |
| 13 | Ván khuôn, lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan | Theo HSTK | 0,0268 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 10 | cấu kiện |
| C | ĐƯỜNG + SÂN BÊ TÔNG (PHỤ TRỢ ĐIỂM TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSTK | 0 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK | 1,2704 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 2,53 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,0792 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 12,22 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 6,11 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,8004 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0495 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 0,0691 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 25 | cấu kiện |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSTK | 0 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0049 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK | 0,2291 | m3 |
| 14 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 0,5179 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,65 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,48 | m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,0903 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0049 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 0,0105 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 2 | cấu kiện |
| 21 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSTK | 0 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0147 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK | 0,602 | m3 |
| 24 | Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 0,9702 | m3 |
| 25 | Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 1,8172 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,6 | m2 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK | 2,1282 | m3 |
| 28 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 7,094 | m3 |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK | 1,1901 | m3 |
| 30 | Đào nền đường đất cấp III | Theo HSTK | 0,12 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất, K = 0,9 | Theo HSTK | 0,1 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát tạo phẳng dày 5 cm | Theo HSTK | 4,02 | m3 |
| 33 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 9,64 | m3 |
| 34 | Sản xuất lan can | Theo HSTK | 0,3741 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 16,5 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 32,424 | m2 |
| D | NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG (ĐIỂM GIA BỌP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo HSTK | 0,7213 | 100m3 |
| 2 | BT lót móng VXM100#, đá 4x6 | Theo HSTK | 4,8702 | m3 |
| 3 | SXLD thép móng F<=10 | Theo HSTK | 0,0082 | tấn |
| 4 | SXLD thép cổ móng F<= 10 | Theo HSTK | 0,0033 | tấn |
| 5 | SXLD thép cổ móng F <= 18 | Theo HSTK | 0,0202 | tấn |
| 6 | SXLD thép giằng móng F<= 10 | Theo HSTK | 0,0973 | tấn |
| 7 | SXLD thép giằng móng F<=18 | Theo HSTK | 0,614 | tấn |
| 8 | BT móng M 200 # đá 2x4 | Theo HSTK | 0,331 | m3 |
| 9 | BT cổ móng M 200 # đá 2x4 | Theo HSTK | 0,0625 | m3 |
| 10 | BT giằng móng M200 # đá 1x2 | Theo HSTK | 5,8361 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,0151 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo HSTK | 0,2923 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 11,3345 | m3 |
| 14 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 8,5029 | m3 |
| 15 | Xây bậc tam cấp gạch VXM 50 # | Theo HSTK | 5,6467 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,24 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,327 | 100m3 |
| 18 | BT nền M150#, đỏ 2x4, R>250 | Theo HSTK | 7,2698 | m3 |
| 19 | SXLD thép cột F<=10, h<= 4m | Theo HSTK | 0,0515 | tấn |
| 20 | SXLD thép cột F<=18, h<= 4m | Theo HSTK | 0,3445 | tấn |
| 21 | Thép xà dầm giằng F<=10, h<= 4m | Theo HSTK | 0,438 | tấn |
| 22 | Thép xà dầm giằng F <=18, h<= 4m | Theo HSTK | 0,7936 | tấn |
| 23 | Thép xà dầm giằng F >18, h<= 4m | Theo HSTK | 0,4004 | tấn |
| 24 | Thép ô văng F <=10, h<= 4m | Theo HSTK | 0,0364 | tấn |
| 25 | Thép sàn mái F 6-8, h<= 16m | Theo HSTK | 0,9036 | tấn |
| 26 | BT cột S<= 0,1m2 M200# đá 1x2 h<= 4m | Theo HSTK | 2,0785 | m3 |
| 27 | BT xà dầm giằng M 200 # đá 1x2 | Theo HSTK | 13,27 | m3 |
| 28 | BTô văng M200 # đá 1x2 | Theo HSTK | 0,333 | m3 |
| 29 | BT sàn mái M 200 # đá 1x2 | Theo HSTK | 10,3292 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,0259 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,1742 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,7757 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0408 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 1,076 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 26,746 | m3 |
| 36 | Xây tường thu hồi 220 gạch VXM 50# , h>4m | Theo HSTK | 10,4632 | m3 |
| 37 | Xây tường 110 sê nô gạch chỉ VXM 50#. h>4m | Theo HSTK | 2,2869 | m3 |
| 38 | Xây tay vịn dọc bậc tam cấp mác 50 | Theo HSTK | 0,1505 | m3 |
| 39 | Thép bản 50x5 L=180 chẻ chân | Theo HSTK | 19,7568 | kg |
| 40 | Bu lông phi 8 L =35 | Theo HSTK | 62 | cái |
| 41 | Xà gồ thép hộp 60x30x1,4 | Theo HSTK | 0,3104 | tấn |
| 42 | LD xà gồ | Theo HSTK | 0,3104 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 25,9136 | m2 |
| 44 | Lợp mái tôn LD mầu đỏ dầy 0,42 ly | Theo HSTK | 1,132 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 18,312 | m |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 223,4856 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 185,47 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 17,6655 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm giằng VXM 75 # dầy 15 | Theo HSTK | 10,42 | m2 |
| 50 | Trát trần VXM 75 # dầy 15 | Theo HSTK | 119,0062 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 60,08 | m |
| 52 | Đắp gờ chỉ trang trí XM mác 100 | Theo HSTK | 89,24 | m |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 33,6736 | m2 |
| 54 | Láng bậc tam cấp VXM 75# dầy 20 | Theo HSTK | 8,586 | m2 |
| 55 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo HSTK | 8,586 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 82,2102 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 6,3544 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 18,41 | m2 |
| 59 | SX khuôn cửa đi thép hộp 120x60x1,8 | Theo HSTK | 31,4 | m |
| 60 | SX khuôn cửa sổ thép hộp 120x60x1,8 | Theo HSTK | 42,6 | m |
| 61 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK | 74 | m cấu kiện |
| 62 | SX cửa đi pa nô thép kính sơn xanh, kính trắng dày 5 ly | Theo HSTK | 8,0908 | m2 |
| 63 | SX cửa sổ thép hộp sơn xanh kính trắng dày 5 ly | Theo HSTK | 11,192 | m2 |
| 64 | SX . lắp dựng ô thoáng trên cửa đI kính trắng dày 5 ly | Theo HSTK | 3,7362 | m2 |
| 65 | LD cửa vào khuôn | Theo HSTK | 19,2828 | m2 |
| 66 | Gia công hoa sắt cửa sổ +ô thoáng thép vuông 12x12 | Theo HSTK | 0,16 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 13,0928 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 328,7712 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 226,0761 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 0,16 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 72 | Đai sắt phi 10 neo giữ ống | Theo HSTK | 20 | cái |
| 73 | Khoá việt tiệp | Theo HSTK | 4 | cái |
| 74 | Chốt cửa sổ các loại | Theo HSTK | 9 | cái |
| 75 | Bản lề cửa các loại | Theo HSTK | 35 | cái |
| 76 | LD dàn giáo thép TC, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK | 1,561 | 100m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 6,793 | m2 |
| 78 | Đào mương tiêu sét | Theo HSTK | 4,5504 | m3 |
| 79 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,045 | 100m3 |
| 80 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK | 11 | m |
| 81 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK | 29,8 | m |
| 82 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 2 | cái |
| 84 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo HSTK | 3 | cọc |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo HSTK | 36,5 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 15 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 49,5 | m |
| 88 | Lắp đặt áp tô mát 50A/220V | Theo HSTK | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt áp tô mát 30A/220V | Theo HSTK | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK | 86 | m |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 92 | Đèn lắp trần 7,5Wx220V | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 2 | cái |
| 94 | Tủ điện tổng 200x300x150 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp nối 80x80 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 96 | Sứ hạ áp 20A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 97 | Công sơn đón điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trẻ em | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 0,09 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 0,075 | 100m |
| 108 | Tê nhựa PPR D32 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 109 | Tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút vuông PPR D32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút vuông PPR D25 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt van phao | Theo HSTK | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo HSTK | 0,01 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút vuông PVC D90 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút vuông PVC D110 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn thu PVC D90/60 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo HSTK | 1 | cái |
| 124 | Bình chữa cháy bằng bọt loại 5 kg | Theo HSTK | 2 | cái |
| 125 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK | 1 | cái |
| E | BỂ TỰ HOẠI 01 BỂ (ĐIỂM GIA BỌP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo HSTK | 0,091 | 100m3 |
| 2 | BT lót móng, R<=250cm,đá 4x6, M100 | Theo HSTK | 0,5382 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F <= 10mm | Theo HSTK | 0,027 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép giằng bể F <= 10mm | Theo HSTK | 0,0022 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,0149 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm giằng bể M200#, đá Dmax=2cm | Theo HSTK | 0,1074 | m3 |
| 7 | Ván khuôn dầm giằng | Theo HSTK | 0,0147 | 100m2 |
| 8 | BT móng R<=250cm, đá 1x2, M200 | Theo HSTK | 0,5382 | m3 |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 2,7074 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 12,189 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,1684 | m2 |
| 12 | BTđúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Theo HSTK | 0,4928 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 0,0271 | tấn |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan | Theo HSTK | 0,0221 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 6 | cấu kiện |
| F | PHỤ TRỢ ĐIỂM GIA BỌP | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 1,7658 | m3 |
| 2 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,5062 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 22,784 | m2 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 8,544 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,0265 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0737 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 0,0935 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg . | Theo HSTK | 47 | cái |
| 9 | Đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 3,3 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 11 | m3 |
| G | NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG (ĐIỂM HUỔI KHẠ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo HSTK | 1,841 | 100m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R<=250 | Theo HSTK | 11,8886 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F <= 10mm | Theo HSTK | 0,2271 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,192 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm | Theo HSTK | 7,7725 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột F <=10 mm, cao<=4m | Theo HSTK | 0,1069 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, F<=18mm, cao<=4m | Theo HSTK | 0,4702 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,024 | 100m2 |
| 9 | BT cột,S<=0,1m2,h<=4m đá 1x2,M200, | Theo HSTK | 3,0492 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép giằng móng F <= 10mm | Theo HSTK | 0,4134 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép dầm móng F <= 18mm | Theo HSTK | 1,8352 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,8146 | 100m2 |
| 13 | Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm | Theo HSTK | 12,867 | m3 |
| 14 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 19,9724 | m3 |
| 15 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 13,5585 | m3 |
| 16 | Xây cổ tam cấp gạch chỉ VXM50# b<=330 | Theo HSTK | 3,3411 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,6137 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,5565 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 15,9 | m3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=4m | Theo HSTK | 0,2101 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=18mm, cao<=4m | Theo HSTK | 0,7382 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột tròn | Theo HSTK | 0,1368 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,6062 | 100m2 |
| 24 | BT cột,S<=0,1m2,h<=4m đá 1x2,M200, | Theo HSTK | 4,7202 | m3 |
| 25 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 39,1041 | m3 |
| 26 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 0,7255 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=4m | Theo HSTK | 0,7567 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=4m | Theo HSTK | 0,8826 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, cao<=4m | Theo HSTK | 1,0092 | tấn |
| 30 | Ván khuôn dầm | Theo HSTK | 1,2028 | 100m2 |
| 31 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, | Theo HSTK | 18,44 | m3 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F <=10mm, cao<=16m | Theo HSTK | 2,0686 | tấn |
| 33 | Ván khuôn mái | Theo HSTK | 2,2703 | 100m2 |
| 34 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M200, độ sụt =2-4 | Theo HSTK | 22,0494 | m3 |
| 35 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 11,6398 | m3 |
| 36 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 2,501 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,235 | tấn |
| 38 | Ván khuôn dầm | Theo HSTK | 0,2539 | 100m2 |
| 39 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, | Theo HSTK | 2,0461 | m3 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK | 1,3312 | tấn |
| 41 | Lắp xà gồ thép | Theo HSTK | 1,3312 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 101,3376 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 2,1978 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc, máng nước | Theo HSTK | 30,84 | m |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 82,874 | m2 |
| 46 | Trát trần, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo HSTK | 220,494 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 190,5962 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 339,8552 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 18,9578 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 37,0088 | m2 |
| 51 | Trát phào kép VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo HSTK | 128,48 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo HSTK | 149,2 | m |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 150,9615 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 16,1925 | m2 |
| 55 | Ôp tường, trụ, cột kích gạch 300x450mm | Theo HSTK | 43,12 | m2 |
| 56 | Sản xuất lan can, chắn nắng thép hộp | Theo HSTK | 0,5193 | tấn |
| 57 | Lắp lan can, chắn nắng thép hộp | Theo HSTK | 23,9148 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 47,208 | m2 |
| 59 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK | 15,2415 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 602,638 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 204,274 | m2 |
| 62 | SX khuôn cửa đi ,cửa sổ thép hộp 120x60x1,8mm | Theo HSTK | 134,32 | m |
| 63 | SX cửa đi Pa nô sắt hộp trên kính dưới tôn | Theo HSTK | 21,024 | m2 |
| 64 | SX cửa sổ,ô thoáng thép hộp sơn xanh kính 5 ly | Theo HSTK | 11,052 | m2 |
| 65 | SX kính 5 ly ô thoáng trên cửa đi cửa sổ | Theo HSTK | 8,3214 | m2 |
| 66 | Lắp dựng khuôn cửa đơn chèn VXM cát vàng M75, Ml>2 | Theo HSTK | 134,32 | m |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSTK | 32,076 | m2 |
| 68 | Gia công hoa sắt cửa sổ +ô thoáng thép vuông 12x12 | Theo HSTK | 0,252 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 17,352 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 10,6998 | m2 |
| 71 | Chốt cửa sổ các loại | Theo HSTK | 16 | cái |
| 72 | Khoá + tay nắm cửa khoá VT | Theo HSTK | 16 | Bộ |
| 73 | Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 9 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 15Ampe | Theo HSTK | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại <=40x50mm | Theo HSTK | 3 | hộp |
| 83 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 210 | m |
| 84 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x4mm2 | Theo HSTK | 66,4 | m |
| 85 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 | Theo HSTK | 8,7 | m |
| 86 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 | Theo HSTK | 35 | m |
| 87 | Đế âm tường, mặt lắp thiết bị điện | Theo HSTK | 28 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK <=15mm | Theo HSTK | 175,3 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK <=27mm | Theo HSTK | 43,7 | m |
| 90 | SXLD con son đón điện thép L50x50x5 | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 91 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 92 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 2 | cái |
| 94 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 6 | cọc |
| 95 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK | 25 | m |
| 96 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK | 35 | m |
| 97 | Đào mương tiêu sét | Theo HSTK | 8 | m3 |
| 98 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,08 | 100m3 |
| 99 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 0,23 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 0,07 | 100m |
| 105 | Lắp đặt côn PPR,cút ren D=20mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn,cút D=32/20mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 107 | Tê nhựa PPR D20 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 108 | Tê nhựa PPR D32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 109 | Rắc co PPR D20 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo HSTK | 0,09 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo HSTK | 0,46 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo HSTK | 0,08 | 100m |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90/60mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 0,24 | 100m |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 120 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Theo HSTK | 30 | Cái |
| 121 | Bình chữa cháy bằng bọt loại 5 kg | Theo HSTK | 4 | Cái |
| 122 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK | 2 | Cái |
| H | BỂ TỰ HOẠI 01 BỂ (ĐIỂM HUỔI KHẠ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo HSTK | 0,1 | 100m3 |
| 2 | BT lót móng, R<=250cm,đá 4x6, M100 đs= 2-4 | Theo HSTK | 0,7702 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F <= 10mm | Theo HSTK | 0,0392 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép giằng bể F <= 10mm | Theo HSTK | 0,004 | Tấn |
| 5 | Bê tông dầm giằng bể M200#, đá Dmax=2cm | Theo HSTK | 0,1558 | m3 |
| 6 | Ván khuôn dầm giằng | Theo HSTK | 0,0198 | 100m2 |
| 7 | BT móng R<=250cm, đá 1x2, M200, đ.s =2-4 | Theo HSTK | 0,7702 | m3 |
| 8 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 2,6221 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 16,116 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,5568 | m2 |
| 11 | BTđúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Theo HSTK | 0,5719 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 0,0434 | tấn |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan | Theo HSTK | 0,0268 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 10 | cấu kiện |
| I | CỔNG (ĐIỂM HUỔI KHẠ) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,242 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,3369 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK | 0,0156 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,0158 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,0387 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,0612 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,7589 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 8,64 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 8,64 | m2 |
| 12 | Đầu trụ cổng | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 13 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK | 0,1143 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 8,9944 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 7,13 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt bản lề goong | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt chốt cổng | Theo HSTK | 1 | cái |
| 18 | Then cài cổng + Khóa Việt Tiệp | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 19 | Tôn lá dày 0,8mm | Theo HSTK | 2 | m2 |
| 20 | Chữ biển tên | Theo HSTK | 1 | bộ |
| J | TƯỜNG RÀO ĐOẠN A-B-C-D (ĐIỂM HUỔI KHẠ) | |||
| 1 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0593 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 1,4022 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 4,2878 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 3,6531 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,8118 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,0608 | tấn |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK | 0,0763 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 2,1216 | m3 |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 2,2542 | m3 |
| 10 | Gia công hàng rào hoa sắt | Theo HSTK | 0,3011 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 27,606 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo HSTK | 32,5525 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 40,59 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 20,79 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 61,38 | m2 |
| 16 | Đắp đầu trụ | Theo HSTK | 9 | cái |
| K | TƯỜNG RÀO ĐOẠN D-E-F (ĐIỂM HUỔI KHẠ) | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,4777 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,1106 | tấn |
| 3 | Ván khuôn giằng | Theo HSTK | 0,1388 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 3,8452 | m3 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 4,5085 | m3 |
| 6 | Gia công hàng rào song sắt | Theo HSTK | 0,5445 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 49,77 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo HSTK | 55,8975 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 73,887 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 41,58 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 115,47 | m2 |
| 12 | Đắp đầu trụ | Theo HSTK | 18 | Cái |
| L | TƯỜNG RÀO ĐOẠN F-G (ĐIỂM HUỔI KHẠ) | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,6249 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,0468 | tấn |
| 3 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK | 0,0587 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 1,9282 | m3 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 2,5965 | m3 |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 1,5028 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 79,2433 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 18,216 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 97,46 | m2 |
| 10 | Đắp đầu trụ | Theo HSTK | 6 | Cái |
| M | TƯỜNG RÀO ĐOẠN H-I (ĐIỂM HUỔI KHẠ) | |||
| 1 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0285 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,6726 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 2,0567 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 1,7523 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,3894 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,0291 | tấn |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK | 0,0366 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 1,1989 | m3 |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 1,5909 | m3 |
| 10 | Xây gạch khung nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 1,0019 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 48,8368 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 12,144 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 60,98 | m2 |
| 14 | Đắp đầu trụ | Theo HSTK | 6 | Cái |
| N | TƯỜNG RÀO ĐOẠN I-K (ĐIỂM HUỔI KHẠ) | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0283 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,6698 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 2,048 | m3 |
| 4 | Xây gạch khung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 1,7449 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,3878 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,029 | tấn |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK | 0,0364 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 1,0128 | m3 |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 1,0019 | m3 |
| 10 | Gia công hàng rào song sắt | Theo HSTK | 0,1469 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 13,452 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo HSTK | 15,1235 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 19,3875 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 9,24 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 28,63 | m2 |
| 16 | Đắp đầu trụ | Theo HSTK | 4 | Cái |
| O | SÂN BÊ TÔNG (ĐIỂM HUỔI KHẠ) | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK | 7,0407 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 23,469 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 2,7166 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,9702 | m3 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 1,3583 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 9,261 | m2 |
| P | KÈ ĐÁ (ĐIỂM HUỔI KHẠ) | |||
| 1 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 2,238 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo HSTK | 2,8537 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 8,58 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 59,46 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 71,58 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,54 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,2 | tấn |
| 8 | Ván khuôn giằng | Theo HSTK | 0,13 | 100m2 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK | 0,0219 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK | 0,57 | 100m |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HSTK | 0,32 | 100m3 |
| Q | NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG (ĐIỂM BẢN HỐC) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo HSTK | 0,7213 | 100m3 |
| 2 | BT lót móng VXM100#, đá 4x6 | Theo HSTK | 4,8702 | m3 |
| 3 | SXLD thép móng F<=10 | Theo HSTK | 0,0082 | tấn |
| 4 | SXLD thép cổ móng F<= 10 | Theo HSTK | 0,0033 | tấn |
| 5 | SXLD thép cổ móng F <= 18 | Theo HSTK | 0,0202 | tấn |
| 6 | SXLD thép giằng móng F<= 10 | Theo HSTK | 0,0973 | tấn |
| 7 | SXLD thép giằng móng F<=18 | Theo HSTK | 0,614 | tấn |
| 8 | BT móng M 200 # đá 2x4 | Theo HSTK | 0,331 | m3 |
| 9 | BT cổ móng M 200 # đá 2x4 | Theo HSTK | 0,0625 | m3 |
| 10 | BT giằng móng M200 # đá 1x2 | Theo HSTK | 5,8361 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,0151 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo HSTK | 0,2923 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 11,3345 | m3 |
| 14 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 8,5029 | m3 |
| 15 | Xây bậc tam cấp gạch VXM 50 # | Theo HSTK | 5,6467 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,24 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,327 | 100m3 |
| 18 | BT nền M150#, đỏ 2x4, R>250 | Theo HSTK | 7,2698 | m3 |
| 19 | SXLD thép cột F<=10, h<= 4m | Theo HSTK | 0,0515 | tấn |
| 20 | SXLD thép cột F<=18, h<= 4m | Theo HSTK | 0,3445 | tấn |
| 21 | Thép xà dầm giằng F<=10, h<= 4m | Theo HSTK | 0,438 | tấn |
| 22 | Thép xà dầm giằng F <=18, h<= 4m | Theo HSTK | 0,7936 | tấn |
| 23 | Thép xà dầm giằng F >18, h<= 4m | Theo HSTK | 0,4004 | tấn |
| 24 | Thép ô văng F <=10, h<= 4m | Theo HSTK | 0,0364 | tấn |
| 25 | Thép sàn mái F 6-8, h<= 16m | Theo HSTK | 0,9036 | tấn |
| 26 | BT cột S<= 0,1m2 M200# đá 1x2 h<= 4m | Theo HSTK | 2,0785 | m3 |
| 27 | BT xà dầm giằng M 200 # đá 1x2 | Theo HSTK | 13,27 | m3 |
| 28 | BTô văng M200 # đá 1x2 | Theo HSTK | 0,333 | m3 |
| 29 | BT sàn mái M 200 # đá 1x2 | Theo HSTK | 10,3292 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,0259 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,1742 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,7757 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0408 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 1,076 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 26,746 | m3 |
| 36 | Xây tường thu hồi 220 gạch VXM 50# , h>4m | Theo HSTK | 10,4632 | m3 |
| 37 | Xây tường 110 sê nô gạch chỉ VXM 50#. h>4m | Theo HSTK | 2,2869 | m3 |
| 38 | Xây tay vịn dọc bậc tam cấp mác 50 | Theo HSTK | 0,1505 | m3 |
| 39 | Thép bản 50x5 L=180 chẻ chân | Theo HSTK | 19,7568 | kg |
| 40 | Bu lông phi 8 L =35 | Theo HSTK | 62 | cái |
| 41 | Xà gồ thép hộp 60x30x1,4 | Theo HSTK | 0,3104 | tấn |
| 42 | LD xà gồ | Theo HSTK | 0,3104 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 25,9136 | m2 |
| 44 | Lợp mái tôn LD mầu đỏ dầy 0,42 ly | Theo HSTK | 1,132 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 18,312 | m |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 223,4856 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 185,47 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 17,6655 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm giằng VXM 75 # dầy 15 | Theo HSTK | 10,42 | m2 |
| 50 | Trát trần VXM 75 # dầy 15 | Theo HSTK | 119,0062 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 60,08 | m |
| 52 | Đắp gờ chỉ trang trí XM mác 100 | Theo HSTK | 89,24 | m |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 33,6736 | m2 |
| 54 | Láng bậc tam cấp VXM 75# dầy 20 | Theo HSTK | 8,586 | m2 |
| 55 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo HSTK | 8,586 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 82,2102 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 6,3544 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 18,41 | m2 |
| 59 | SX khuôn cửa đi thép hộp 120x60x1,8 | Theo HSTK | 31,4 | m |
| 60 | SX khuôn cửa sổ thép hộp 120x60x1,8 | Theo HSTK | 42,6 | m |
| 61 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK | 74 | m cấu kiện |
| 62 | SX cửa đi pa nô thép kính sơn xanh, kính trắng dày 5 ly | Theo HSTK | 8,0908 | m2 |
| 63 | SX cửa sổ thép hộp sơn xanh kính trắng dày 5 ly | Theo HSTK | 11,192 | m2 |
| 64 | SX lắp dựng ô thoáng trên cửa đi kính trắng dày 5 ly | Theo HSTK | 3,7362 | m2 |
| 65 | LD cửa vào khuôn | Theo HSTK | 19,2828 | m2 |
| 66 | Gia công hoa sắt cửa sổ +ô thoáng thép vuông 12x12 | Theo HSTK | 0,16 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 13,0928 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 328,7712 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 226,0761 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 0,16 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 72 | Đai sắt phi 10 neo giữ ống | Theo HSTK | 20 | cái |
| 73 | Khoá việt tiệp | Theo HSTK | 4 | cái |
| 74 | Chốt cửa sổ các loại | Theo HSTK | 9 | cái |
| 75 | Bản lề cửa các loại | Theo HSTK | 35 | cái |
| 76 | LD dàn giáo thép TC, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK | 1,561 | 100m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 6,793 | m2 |
| 78 | Đào mương tiêu sét | Theo HSTK | 4,5504 | m3 |
| 79 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,045 | 100m3 |
| 80 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK | 11 | m |
| 81 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK | 29,8 | m |
| 82 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 2 | cái |
| 84 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo HSTK | 3 | cọc |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo HSTK | 36,5 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 15 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 49,5 | m |
| 88 | Lắp đặt áp tô mát 50A/220V | Theo HSTK | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt áp tô mát 30A/220V | Theo HSTK | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK | 86 | m |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 92 | Đèn lắp trần 7,5Wx220V | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 2 | cái |
| 94 | Tủ điện tổng 200x300x150 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp nối 80x80 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 96 | Sứ hạ áp 20A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 97 | Công sơn đón điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 0,09 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 0,075 | 100m |
| 108 | Tê nhựa PPR D32 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 109 | Tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút vuông PPR D32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút vuông PPR D25 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt van phao | Theo HSTK | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (bể nằm) | Theo HSTK | 1 | bể |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo HSTK | 0,01 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút vuông PVC D90 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút vuông PVC D110 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn thu PVC D90/60 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo HSTK | 1 | cái |
| 125 | Bình chữa cháy bằng bọt loại 5 kg | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 126 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK | 1 | Cái |
| R | NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG (ĐIỂM BẢN HỐC) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo HSTK | 0,091 | 100m3 |
| 2 | BT lót móng, R<=250cm,đá 4x6, M100 | Theo HSTK | 0,5382 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F <= 10mm | Theo HSTK | 0,027 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép giằng bể F <= 10mm | Theo HSTK | 0,0022 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,0149 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm giằng bể M200#, đá Dmax=2cm | Theo HSTK | 0,1074 | m3 |
| 7 | Ván khuôn dầm giằng | Theo HSTK | 0,0147 | 100m2 |
| 8 | BT móng R<=250cm, đá 1x2, M200 | Theo HSTK | 0,5382 | m3 |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 2,7074 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 12,189 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,1684 | m2 |
| 12 | BTđúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Theo HSTK | 0,4928 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 0,0271 | tấn |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan | Theo HSTK | 0,0221 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 6 | cấu kiện |
| S | CỔNG (PHỤ TRỢ ĐIỂM BẢN HỐC) | |||
| 1 | Gia công lắp lựng thép lõi cổng | Theo HSTK | 0,0217 | tấn |
| 2 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,8096 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 8,64 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 8,64 | m2 |
| 5 | Đầu trụ cổng | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 6 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK | 0,104 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 8,9944 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSTK | 7,13 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bản lề goong | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt chốt cổng | Theo HSTK | 1 | cái |
| 11 | Then cài cổng + Khóa Việt Tiệp | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 12 | Tôn lá dày 0,8mm | Theo HSTK | 2 | m2 |
| 13 | Chữ biển tên | Theo HSTK | 1 | bộ |
| T | TƯỜNG RÀO + SÂN BÊ TÔNG (PHỤ TRỢ ĐIỂM BẢN HỐC) | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,7293 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,0546 | tấn |
| 3 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK | 0,0685 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 1,9493 | m3 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 0,4835 | m3 |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,7533 | m3 |
| 7 | Gia công hàng rào hoa sắt | Theo HSTK | 0,2353 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 21,558 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo HSTK | 20,01 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 46,3571 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 16,17 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 62,53 | m2 |
| 13 | Đắp đầu trụ | Theo HSTK | 7 | Cái |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 0 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0208 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,4922 | m3 |
| 17 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 1,5051 | m3 |
| 18 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 1,2823 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,3003 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,0225 | tấn |
| 21 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK | 0,0282 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 0,9049 | m3 |
| 23 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 1,2387 | m3 |
| 24 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 0,7514 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 37,3266 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 9,108 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 46,44 | m2 |
| 28 | Đắp đầu trụ | Theo HSTK | 3 | Cái |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,2145 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,0161 | tấn |
| 31 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK | 0,0202 | 100m2 |
| 32 | Xây 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 0,6681 | m3 |
| 33 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 0,8865 | m3 |
| 34 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 0,5009 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 10,725 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 6,072 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 16,8 | m2 |
| 38 | Đắp đầu trụ | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK | 2,9964 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 9,988 | m3 |
| U | KÈ ĐÁ (PHỤ TRỢ ĐIỂM BẢN HỐC) | |||
| 1 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 1,109 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo HSTK | 1,693 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 5,552 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 39,879 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 31,022 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 24,997 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,231 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,096 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK | 0,062 | 100m2 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK | 0,043 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK | 0,477 | 100m |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HSTK | 0,584 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,079 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo HSTK | 0,139 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,31 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 2,26 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 2,86 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 1,12 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,11 | tấn |
| 20 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK | 0,05 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi