Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200607572-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200460900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối NSĐP giai đoạn 2016-2020; Vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (275) giai đoạn 2016-2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 08:48:00 đến ngày 2020-06-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,433,277,681 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG (ĐIỂM TRUNG TÂM)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo HSTK 1,841 100m3
2 BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R<=250 Theo HSTK 11,8886 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F <= 10mm Theo HSTK 0,2271 tấn
4 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,192 100m2
5 Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm Theo HSTK 7,7725 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột F <=10 mm, cao<=4m Theo HSTK 0,1069 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, F<=18mm, cao<=4m Theo HSTK 0,4702 tấn
8 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,024 100m2
9 BT cột,S<=0,1m2,h<=4m đá 1x2,M200 Theo HSTK 3,0492 m3
10 SXLD cốt thép giằng móng F <= 10mm Theo HSTK 0,4134 tấn
11 SXLD cốt thép dầm móng F <= 18mm Theo HSTK 1,8352 tấn
12 Ván khuôn móng dài Theo HSTK 0,8146 100m2
13 Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm Theo HSTK 12,867 m3
14 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 19,9724 m3
15 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 13,5585 m3
16 Xây cổ tam cấp gạch chỉ VXM50# b<=330 Theo HSTK 3,3411 m3
17 Đắp đất móng công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 0,6137 100m3
18 Đắp đất nền công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,5565 100m3
19 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 15,9 m3
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=4m Theo HSTK 0,2101 tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=18mm, cao<=4m Theo HSTK 0,7382 tấn
22 Ván khuôn cột tròn Theo HSTK 0,1368 100m2
23 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,6062 100m2
24 BT cột,S<=0,1m2,h<=4m đá 1x2,M200, Theo HSTK 4,7202 m3
25 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 39,1041 m3
26 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 0,7255 m3
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=4m Theo HSTK 0,7567 tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=4m Theo HSTK 0,8826 tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, cao<=4m Theo HSTK 1,0092 tấn
30 Ván khuôn dầm Theo HSTK 1,2028 100m2
31 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, Theo HSTK 18,44 m3
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F <=10mm, cao<=16m Theo HSTK 2,0686 tấn
33 Ván khuôn mái Theo HSTK 2,2703 100m2
34 BT sàn mái, đá 1x2, vữa M200, độ sụt =2-4 Theo HSTK 22,0494 m3
35 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 11,6398 m3
36 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 2,501 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,235 tấn
38 Ván khuôn dầm Theo HSTK 0,2539 100m2
39 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, Theo HSTK 2,0461 m3
40 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK 1,3312 tấn
41 Lắp xà gồ thép Theo HSTK 1,3312 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 101,3376 m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK 2,1978 100m2
44 Tôn úp nóc, máng nước Theo HSTK 30,84 m
45 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 82,874 m2
46 Trát trần, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo HSTK 220,494 m2
47 Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 190,5962 m2
48 Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 339,8552 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 18,9578 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 37,0088 m2
51 Trát phào kép VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo HSTK 128,48 m
52 Trát gờ chỉ VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo HSTK 149,2 m
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo HSTK 150,9615 m2
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK 16,1925 m2
55 Ôp tường, trụ, cột kích gạch 300x450mm Theo HSTK 43,12 m2
56 Sản xuất lan can, chắn nắng thép hộp Theo HSTK 0,5193 tấn
57 Lắp lan can, chắn nắng thép hộp Theo HSTK 23,9148 m2
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 47,208 m2
59 Láng granitô cầu thang Theo HSTK 15,2415 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 602,638 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 204,274 m2
62 SX khuôn cửa đi ,cửa sổ thép hộp 120x60x1,8mm Theo HSTK 134,32 m
63 SX cửa đi Pa nô sắt hộp trên kính dưới tôn Theo HSTK 21,024 m2
64 SX cửa sổ,ô thoáng thép hộp sơn xanh kính 5 ly Theo HSTK 11,052 m2
65 SX kính 5 ly ô thoáng trên cửa đi cửa sổ Theo HSTK 8,3214 m2
66 Lắp dựng khuôn cửa đơn chèn VXM cát vàng M75, Ml>2 Theo HSTK 134,32 m
67 Lắp dựng cửa khung sắt Theo HSTK 32,076 m2
68 Gia công hoa sắt cửa sổ +ô thoáng thép vuông 12x12 Theo HSTK 0,252 tấn
69 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK 17,352 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 10,6998 m2
71 Chốt cửa sổ các loại Theo HSTK 16 cái
72 Khoá + tay nắm cửa khoá VT Theo HSTK 16 Bộ
73 Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp Theo HSTK 5 bộ
74 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 6 bộ
75 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK 8 bộ
76 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK 5 cái
77 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 9 cái
78 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 4 cái
79 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 10 cái
80 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 15Ampe Theo HSTK 3 cái
81 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK 1 cái
82 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại <=40x50mm Theo HSTK 3 hộp
83 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 Theo HSTK 210 m
84 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 Theo HSTK 66,4 m
85 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x4mm2 Theo HSTK 8,7 m
86 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 Theo HSTK 35 m
87 Đế âm tường, mặt lắp thiết bị điện Theo HSTK 28 cái
88 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK <=15mm Theo HSTK 175,3 m
89 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK <=27mm Theo HSTK 43,7 m
90 SXLD con son đón điện thép L50x50x5 Theo HSTK 1 Cái
91 Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ Theo HSTK 1 bộ
92 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK 2 cái
93 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK 2 cái
94 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK 6 cọc
95 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo HSTK 25 m
96 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSTK 35 m
97 Đào mương tiêu sét Theo HSTK 8 m3
98 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 0,08 100m3
99 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo HSTK 6 bộ
100 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 2 bộ
101 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em Theo HSTK 4 bộ
102 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 4 cái
103 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK 0,23 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK 0,07 100m
105 Lắp đặt côn PPR,cút ren D=20mm Theo HSTK 10 cái
106 Lắp đặt côn,cút D=32/20mm Theo HSTK 2 cái
107 Tê nhựa PPR D20 Theo HSTK 6 cái
108 Tê nhựa PPR D32 Theo HSTK 1 cái
109 Rắc co PPR D20 Theo HSTK 10 cái
110 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo HSTK 1 cái
111 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTK 2 cái
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HSTK 0,09 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo HSTK 0,46 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo HSTK 0,08 100m
115 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo HSTK 2 cái
116 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90/60mm Theo HSTK 4 cái
117 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo HSTK 3 cái
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo HSTK 0,24 100m
119 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo HSTK 8 cái
120 Đai inox giữ ống thoát nước mưa Theo HSTK 30 Cái
121 Bình chữa cháy bằng bọt loại 5 kg Theo HSTK 4 Cái
122 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Theo HSTK 2 Cái
B BỂ TỰ HOẠI 01 BỂ (ĐIỂM TRUNG TÂM)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo HSTK 0,1 100m3
2 BT lót móng, R<=250cm,đá 4x6, M100 Theo HSTK 0,7702 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F <= 10mm Theo HSTK 0,0392 tấn
4 SXLD cốt thép giằng bể F <= 10mm Theo HSTK 0,004 Tấn
5 Bê tông dầm giằng bể M200#, đá Dmax=2cm Theo HSTK 0,1558 m3
6 Ván khuôn thép, dầm giằng Theo HSTK 0,0198 100m2
7 BT móng R<=250cm, đá 1x2, M200 Theo HSTK 0,7702 m3
8 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 2,6221 m3
9 Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 16,116 m2
10 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 4,5568 m2
11 BTđúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,5719 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo HSTK 0,0434 tấn
13 Ván khuôn, lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan Theo HSTK 0,0268 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK 10 cấu kiện
C ĐƯỜNG + SÂN BÊ TÔNG (PHỤ TRỢ ĐIỂM TRUNG TÂM)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSTK 0 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK 1,2704 m3
3 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 2,53 m3
4 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,0792 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 12,22 m2
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 6,11 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,8004 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,0495 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo HSTK 0,0691 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK 25 cấu kiện
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSTK 0 m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,0049 100m3
13 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK 0,2291 m3
14 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 0,5179 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,65 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,48 m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,0903 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,0049 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo HSTK 0,0105 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK 2 cấu kiện
21 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSTK 0 m3
22 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,0147 100m3
23 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK 0,602 m3
24 Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 0,9702 m3
25 Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 1,8172 m3
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 5,6 m2
27 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK 2,1282 m3
28 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 7,094 m3
29 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo HSTK 1,1901 m3
30 Đào nền đường đất cấp III Theo HSTK 0,12 100m3
31 Đắp đất, K = 0,9 Theo HSTK 0,1 100m3
32 Đắp cát tạo phẳng dày 5 cm Theo HSTK 4,02 m3
33 Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 9,64 m3
34 Sản xuất lan can Theo HSTK 0,3741 tấn
35 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK 16,5 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 32,424 m2
D NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG (ĐIỂM GIA BỌP)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo HSTK 0,7213 100m3
2 BT lót móng VXM100#, đá 4x6 Theo HSTK 4,8702 m3
3 SXLD thép móng F<=10 Theo HSTK 0,0082 tấn
4 SXLD thép cổ móng F<= 10 Theo HSTK 0,0033 tấn
5 SXLD thép cổ móng F <= 18 Theo HSTK 0,0202 tấn
6 SXLD thép giằng móng F<= 10 Theo HSTK 0,0973 tấn
7 SXLD thép giằng móng F<=18 Theo HSTK 0,614 tấn
8 BT móng M 200 # đá 2x4 Theo HSTK 0,331 m3
9 BT cổ móng M 200 # đá 2x4 Theo HSTK 0,0625 m3
10 BT giằng móng M200 # đá 1x2 Theo HSTK 5,8361 m3
11 Ván khuôn móng dài Theo HSTK 0,0151 100m2
12 Ván khuôn xà, dầm, giằng Theo HSTK 0,2923 100m2
13 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 11,3345 m3
14 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 8,5029 m3
15 Xây bậc tam cấp gạch VXM 50 # Theo HSTK 5,6467 m3
16 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 0,24 100m3
17 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,327 100m3
18 BT nền M150#, đỏ 2x4, R>250 Theo HSTK 7,2698 m3
19 SXLD thép cột F<=10, h<= 4m Theo HSTK 0,0515 tấn
20 SXLD thép cột F<=18, h<= 4m Theo HSTK 0,3445 tấn
21 Thép xà dầm giằng F<=10, h<= 4m Theo HSTK 0,438 tấn
22 Thép xà dầm giằng F <=18, h<= 4m Theo HSTK 0,7936 tấn
23 Thép xà dầm giằng F >18, h<= 4m Theo HSTK 0,4004 tấn
24 Thép ô văng F <=10, h<= 4m Theo HSTK 0,0364 tấn
25 Thép sàn mái F 6-8, h<= 16m Theo HSTK 0,9036 tấn
26 BT cột S<= 0,1m2 M200# đá 1x2 h<= 4m Theo HSTK 2,0785 m3
27 BT xà dầm giằng M 200 # đá 1x2 Theo HSTK 13,27 m3
28 BTô văng M200 # đá 1x2 Theo HSTK 0,333 m3
29 BT sàn mái M 200 # đá 1x2 Theo HSTK 10,3292 m3
30 Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,0259 100m2
31 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,1742 100m2
32 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,7757 100m2
33 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,0408 100m2
34 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK 1,076 100m2
35 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 26,746 m3
36 Xây tường thu hồi 220 gạch VXM 50# , h>4m Theo HSTK 10,4632 m3
37 Xây tường 110 sê nô gạch chỉ VXM 50#. h>4m Theo HSTK 2,2869 m3
38 Xây tay vịn dọc bậc tam cấp mác 50 Theo HSTK 0,1505 m3
39 Thép bản 50x5 L=180 chẻ chân Theo HSTK 19,7568 kg
40 Bu lông phi 8 L =35 Theo HSTK 62 cái
41 Xà gồ thép hộp 60x30x1,4 Theo HSTK 0,3104 tấn
42 LD xà gồ Theo HSTK 0,3104 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 25,9136 m2
44 Lợp mái tôn LD mầu đỏ dầy 0,42 ly Theo HSTK 1,132 100m2
45 Tôn úp nóc Theo HSTK 18,312 m
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 223,4856 m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 185,47 m2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 17,6655 m2
49 Trát xà dầm giằng VXM 75 # dầy 15 Theo HSTK 10,42 m2
50 Trát trần VXM 75 # dầy 15 Theo HSTK 119,0062 m2
51 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Theo HSTK 60,08 m
52 Đắp gờ chỉ trang trí XM mác 100 Theo HSTK 89,24 m
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 33,6736 m2
54 Láng bậc tam cấp VXM 75# dầy 20 Theo HSTK 8,586 m2
55 Láng granitô bậc tam cấp Theo HSTK 8,586 m2
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo HSTK 82,2102 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo HSTK 6,3544 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Theo HSTK 18,41 m2
59 SX khuôn cửa đi thép hộp 120x60x1,8 Theo HSTK 31,4 m
60 SX khuôn cửa sổ thép hộp 120x60x1,8 Theo HSTK 42,6 m
61 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK 74 m cấu kiện
62 SX cửa đi pa nô thép kính sơn xanh, kính trắng dày 5 ly Theo HSTK 8,0908 m2
63 SX cửa sổ thép hộp sơn xanh kính trắng dày 5 ly Theo HSTK 11,192 m2
64 SX . lắp dựng ô thoáng trên cửa đI kính trắng dày 5 ly Theo HSTK 3,7362 m2
65 LD cửa vào khuôn Theo HSTK 19,2828 m2
66 Gia công hoa sắt cửa sổ +ô thoáng thép vuông 12x12 Theo HSTK 0,16 tấn
67 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK 13,0928 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 328,7712 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 226,0761 m2
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo HSTK 0,16 100m
71 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo HSTK 4 cái
72 Đai sắt phi 10 neo giữ ống Theo HSTK 20 cái
73 Khoá việt tiệp Theo HSTK 4 cái
74 Chốt cửa sổ các loại Theo HSTK 9 cái
75 Bản lề cửa các loại Theo HSTK 35 cái
76 LD dàn giáo thép TC, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK 1,561 100m2
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 6,793 m2
78 Đào mương tiêu sét Theo HSTK 4,5504 m3
79 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 0,045 100m3
80 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo HSTK 11 m
81 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSTK 29,8 m
82 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK 2 cái
83 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK 2 cái
84 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m Theo HSTK 3 cọc
85 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Theo HSTK 36,5 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo HSTK 15 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Theo HSTK 49,5 m
88 Lắp đặt áp tô mát 50A/220V Theo HSTK 1 cái
89 Lắp đặt áp tô mát 30A/220V Theo HSTK 3 cái
90 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK 86 m
91 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK 5 bộ
92 Đèn lắp trần 7,5Wx220V Theo HSTK 1 bộ
93 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK 2 cái
94 Tủ điện tổng 200x300x150 Theo HSTK 1 cái
95 Lắp đặt hộp nối 80x80 Theo HSTK 1 hộp
96 Sứ hạ áp 20A Theo HSTK 1 cái
97 Công sơn đón điện Theo HSTK 1 cái
98 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 2 cái
99 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 4 cái
100 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 3 cái
101 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo HSTK 2 bộ
102 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK 1 bộ
103 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trẻ em Theo HSTK 3 bộ
104 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 1 cái
105 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo HSTK 0,3 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK 0,09 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK 0,075 100m
108 Tê nhựa PPR D32 Theo HSTK 3 cái
109 Tê nhựa PPR D25 Theo HSTK 1 cái
110 Lắp đặt côn thu PPR D32/25 Theo HSTK 1 cái
111 Lắp đặt cút vuông PPR D32 Theo HSTK 1 cái
112 Lắp đặt cút vuông PPR D25 Theo HSTK 5 cái
113 Lắp đặt van phao Theo HSTK 1 cái
114 Lắp đặt van khóa PPR D32 Theo HSTK 1 cái
115 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo HSTK 0,01 100m
116 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo HSTK 0,06 100m
117 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo HSTK 0,12 100m
118 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Theo HSTK 2 cái
119 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 Theo HSTK 1 cái
120 Lắp đặt cút vuông PVC D90 Theo HSTK 1 cái
121 Lắp đặt cút vuông PVC D110 Theo HSTK 2 cái
122 Lắp đặt côn thu PVC D90/60 Theo HSTK 1 cái
123 Lắp đặt phễu thu nước sàn Theo HSTK 1 cái
124 Bình chữa cháy bằng bọt loại 5 kg Theo HSTK 2 cái
125 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Theo HSTK 1 cái
E BỂ TỰ HOẠI 01 BỂ (ĐIỂM GIA BỌP)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo HSTK 0,091 100m3
2 BT lót móng, R<=250cm,đá 4x6, M100 Theo HSTK 0,5382 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F <= 10mm Theo HSTK 0,027 tấn
4 SXLD cốt thép giằng bể F <= 10mm Theo HSTK 0,0022 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,0149 tấn
6 Bê tông dầm giằng bể M200#, đá Dmax=2cm Theo HSTK 0,1074 m3
7 Ván khuôn dầm giằng Theo HSTK 0,0147 100m2
8 BT móng R<=250cm, đá 1x2, M200 Theo HSTK 0,5382 m3
9 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 2,7074 m3
10 Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 12,189 m2
11 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 3,1684 m2
12 BTđúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 Theo HSTK 0,4928 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo HSTK 0,0271 tấn
14 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan Theo HSTK 0,0221 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK 6 cấu kiện
F PHỤ TRỢ ĐIỂM GIA BỌP
1 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 1,7658 m3
2 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 2,5062 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 22,784 m2
4 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 8,544 m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,0265 m3
6 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,0737 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo HSTK 0,0935 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng &lt;&#x3D; 50kg . Theo HSTK 47 cái
9 Đắp nền móng công trình Theo HSTK 3,3 m3
10 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 11 m3
G NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG (ĐIỂM HUỔI KHẠ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo HSTK 1,841 100m3
2 BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R<=250 Theo HSTK 11,8886 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F <= 10mm Theo HSTK 0,2271 tấn
4 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,192 100m2
5 Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm Theo HSTK 7,7725 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột F <=10 mm, cao<=4m Theo HSTK 0,1069 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, F<=18mm, cao<=4m Theo HSTK 0,4702 Tấn
8 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,024 100m2
9 BT cột,S<=0,1m2,h<=4m đá 1x2,M200, Theo HSTK 3,0492 m3
10 SXLD cốt thép giằng móng F <= 10mm Theo HSTK 0,4134 tấn
11 SXLD cốt thép dầm móng F <= 18mm Theo HSTK 1,8352 tấn
12 Ván khuôn móng dài Theo HSTK 0,8146 100m2
13 Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm Theo HSTK 12,867 m3
14 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 19,9724 m3
15 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 13,5585 m3
16 Xây cổ tam cấp gạch chỉ VXM50# b<=330 Theo HSTK 3,3411 m3
17 Đắp đất móng công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 0,6137 100m3
18 Đắp đất nền công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,5565 100m3
19 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 15,9 m3
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=4m Theo HSTK 0,2101 tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=18mm, cao<=4m Theo HSTK 0,7382 tấn
22 Ván khuôn cột tròn Theo HSTK 0,1368 100m2
23 Ván khuôn, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,6062 100m2
24 BT cột,S<=0,1m2,h<=4m đá 1x2,M200, Theo HSTK 4,7202 m3
25 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 39,1041 m3
26 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 0,7255 m3
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=4m Theo HSTK 0,7567 tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=4m Theo HSTK 0,8826 tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, cao<=4m Theo HSTK 1,0092 tấn
30 Ván khuôn dầm Theo HSTK 1,2028 100m2
31 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, Theo HSTK 18,44 m3
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F <=10mm, cao<=16m Theo HSTK 2,0686 tấn
33 Ván khuôn mái Theo HSTK 2,2703 100m2
34 BT sàn mái, đá 1x2, vữa M200, độ sụt =2-4 Theo HSTK 22,0494 m3
35 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 11,6398 m3
36 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 2,501 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,235 tấn
38 Ván khuôn dầm Theo HSTK 0,2539 100m2
39 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, Theo HSTK 2,0461 m3
40 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK 1,3312 tấn
41 Lắp xà gồ thép Theo HSTK 1,3312 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 101,3376 m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK 2,1978 100m2
44 Tôn úp nóc, máng nước Theo HSTK 30,84 m
45 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 82,874 m2
46 Trát trần, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo HSTK 220,494 m2
47 Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 190,5962 m2
48 Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 339,8552 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 18,9578 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 37,0088 m2
51 Trát phào kép VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo HSTK 128,48 m
52 Trát gờ chỉ VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo HSTK 149,2 m
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo HSTK 150,9615 m2
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK 16,1925 m2
55 Ôp tường, trụ, cột kích gạch 300x450mm Theo HSTK 43,12 m2
56 Sản xuất lan can, chắn nắng thép hộp Theo HSTK 0,5193 tấn
57 Lắp lan can, chắn nắng thép hộp Theo HSTK 23,9148 m2
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 47,208 m2
59 Láng granitô cầu thang Theo HSTK 15,2415 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 602,638 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 204,274 m2
62 SX khuôn cửa đi ,cửa sổ thép hộp 120x60x1,8mm Theo HSTK 134,32 m
63 SX cửa đi Pa nô sắt hộp trên kính dưới tôn Theo HSTK 21,024 m2
64 SX cửa sổ,ô thoáng thép hộp sơn xanh kính 5 ly Theo HSTK 11,052 m2
65 SX kính 5 ly ô thoáng trên cửa đi cửa sổ Theo HSTK 8,3214 m2
66 Lắp dựng khuôn cửa đơn chèn VXM cát vàng M75, Ml>2 Theo HSTK 134,32 m
67 Lắp dựng cửa khung sắt Theo HSTK 32,076 m2
68 Gia công hoa sắt cửa sổ +ô thoáng thép vuông 12x12 Theo HSTK 0,252 tấn
69 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK 17,352 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 10,6998 m2
71 Chốt cửa sổ các loại Theo HSTK 16 cái
72 Khoá + tay nắm cửa khoá VT Theo HSTK 16 Bộ
73 Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp Theo HSTK 5 bộ
74 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 6 bộ
75 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK 8 bộ
76 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK 5 cái
77 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 9 cái
78 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 4 cái
79 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 10 cái
80 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 15Ampe Theo HSTK 3 cái
81 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK 1 cái
82 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại <=40x50mm Theo HSTK 3 hộp
83 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 Theo HSTK 210 m
84 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x4mm2 Theo HSTK 66,4 m
85 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 Theo HSTK 8,7 m
86 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 Theo HSTK 35 m
87 Đế âm tường, mặt lắp thiết bị điện Theo HSTK 28 cái
88 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK <=15mm Theo HSTK 175,3 m
89 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK <=27mm Theo HSTK 43,7 m
90 SXLD con son đón điện thép L50x50x5 Theo HSTK 1 Cái
91 Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ Theo HSTK 1 bộ
92 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK 2 cái
93 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK 2 cái
94 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK 6 cọc
95 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo HSTK 25 m
96 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSTK 35 m
97 Đào mương tiêu sét Theo HSTK 8 m3
98 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 0,08 100m3
99 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo HSTK 6 bộ
100 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 2 bộ
101 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em Theo HSTK 4 bộ
102 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 4 cái
103 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK 0,23 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK 0,07 100m
105 Lắp đặt côn PPR,cút ren D=20mm Theo HSTK 10 cái
106 Lắp đặt côn,cút D=32/20mm Theo HSTK 2 cái
107 Tê nhựa PPR D20 Theo HSTK 6 cái
108 Tê nhựa PPR D32 Theo HSTK 1 cái
109 Rắc co PPR D20 Theo HSTK 10 cái
110 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo HSTK 1 cái
111 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTK 2 cái
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HSTK 0,09 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo HSTK 0,46 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo HSTK 0,08 100m
115 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo HSTK 2 cái
116 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90/60mm Theo HSTK 4 cái
117 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo HSTK 3 cái
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo HSTK 0,24 100m
119 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo HSTK 8 cái
120 Đai inox giữ ống thoát nước mưa Theo HSTK 30 Cái
121 Bình chữa cháy bằng bọt loại 5 kg Theo HSTK 4 Cái
122 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Theo HSTK 2 Cái
H BỂ TỰ HOẠI 01 BỂ (ĐIỂM HUỔI KHẠ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo HSTK 0,1 100m3
2 BT lót móng, R<=250cm,đá 4x6, M100 đs= 2-4 Theo HSTK 0,7702 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F <= 10mm Theo HSTK 0,0392 tấn
4 SXLD cốt thép giằng bể F <= 10mm Theo HSTK 0,004 Tấn
5 Bê tông dầm giằng bể M200#, đá Dmax=2cm Theo HSTK 0,1558 m3
6 Ván khuôn dầm giằng Theo HSTK 0,0198 100m2
7 BT móng R<=250cm, đá 1x2, M200, đ.s =2-4 Theo HSTK 0,7702 m3
8 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 2,6221 m3
9 Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 16,116 m2
10 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 4,5568 m2
11 BTđúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 Theo HSTK 0,5719 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo HSTK 0,0434 tấn
13 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan Theo HSTK 0,0268 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK 10 cấu kiện
I CỔNG (ĐIỂM HUỔI KHẠ)
1 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 0,242 m3
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,4 m3
3 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,3369 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,0156 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,0158 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,0387 tấn
7 Ván khuôn móng cột Theo HSTK 0,016 100m2
8 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,0612 100m2
9 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,7589 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 8,64 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 8,64 m2
12 Đầu trụ cổng Theo HSTK 2 Cái
13 Gia công cổng sắt Theo HSTK 0,1143 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 8,9944 m2
15 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK 7,13 m2
16 Cung cấp, lắp đặt bản lề goong Theo HSTK 6 bộ
17 Cung cấp, lắp đặt chốt cổng Theo HSTK 1 cái
18 Then cài cổng + Khóa Việt Tiệp Theo HSTK 1 bộ
19 Tôn lá dày 0,8mm Theo HSTK 2 m2
20 Chữ biển tên Theo HSTK 1 bộ
J TƯỜNG RÀO ĐOẠN A-B-C-D (ĐIỂM HUỔI KHẠ)
1 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,0593 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 1,4022 m3
3 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 4,2878 m3
4 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 3,6531 m3
5 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,8118 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,0608 tấn
7 Ván khuôn giằng móng Theo HSTK 0,0763 100m2
8 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 2,1216 m3
9 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 2,2542 m3
10 Gia công hàng rào hoa sắt Theo HSTK 0,3011 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 27,606 m2
12 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo HSTK 32,5525 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 40,59 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 20,79 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 61,38 m2
16 Đắp đầu trụ Theo HSTK 9 cái
K TƯỜNG RÀO ĐOẠN D-E-F (ĐIỂM HUỔI KHẠ)
1 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,4777 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,1106 tấn
3 Ván khuôn giằng Theo HSTK 0,1388 100m2
4 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 3,8452 m3
5 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 4,5085 m3
6 Gia công hàng rào song sắt Theo HSTK 0,5445 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 49,77 m2
8 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo HSTK 55,8975 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 73,887 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 41,58 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 115,47 m2
12 Đắp đầu trụ Theo HSTK 18 Cái
L TƯỜNG RÀO ĐOẠN F-G (ĐIỂM HUỔI KHẠ)
1 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,6249 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,0468 tấn
3 Ván khuôn giằng móng Theo HSTK 0,0587 100m2
4 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 1,9282 m3
5 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 2,5965 m3
6 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 1,5028 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 79,2433 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 18,216 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 97,46 m2
10 Đắp đầu trụ Theo HSTK 6 Cái
M TƯỜNG RÀO ĐOẠN H-I (ĐIỂM HUỔI KHẠ)
1 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,0285 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 0,6726 m3
3 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 2,0567 m3
4 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 1,7523 m3
5 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,3894 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,0291 tấn
7 Ván khuôn giằng móng Theo HSTK 0,0366 100m2
8 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 1,1989 m3
9 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 1,5909 m3
10 Xây gạch khung nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 1,0019 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 48,8368 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 12,144 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 60,98 m2
14 Đắp đầu trụ Theo HSTK 6 Cái
N TƯỜNG RÀO ĐOẠN I-K (ĐIỂM HUỔI KHẠ)
1 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,0283 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 0,6698 m3
3 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 2,048 m3
4 Xây gạch khung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 1,7449 m3
5 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,3878 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,029 tấn
7 Ván khuôn giằng móng Theo HSTK 0,0364 100m2
8 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 1,0128 m3
9 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 1,0019 m3
10 Gia công hàng rào song sắt Theo HSTK 0,1469 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 13,452 m2
12 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo HSTK 15,1235 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 19,3875 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 9,24 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 28,63 m2
16 Đắp đầu trụ Theo HSTK 4 Cái
O SÂN BÊ TÔNG (ĐIỂM HUỔI KHẠ)
1 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK 7,0407 m3
2 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 23,469 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 2,7166 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 0,9702 m3
5 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 1,3583 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 9,261 m2
P KÈ ĐÁ (ĐIỂM HUỔI KHẠ)
1 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 2,238 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo HSTK 2,8537 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 8,58 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 59,46 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTK 71,58 m3
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,54 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,2 tấn
8 Ván khuôn giằng Theo HSTK 0,13 100m2
9 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo HSTK 0,0219 100m3
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo HSTK 0,57 100m
11 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSTK 0,32 100m3
Q NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG (ĐIỂM BẢN HỐC)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo HSTK 0,7213 100m3
2 BT lót móng VXM100#, đá 4x6 Theo HSTK 4,8702 m3
3 SXLD thép móng F<=10 Theo HSTK 0,0082 tấn
4 SXLD thép cổ móng F<= 10 Theo HSTK 0,0033 tấn
5 SXLD thép cổ móng F <= 18 Theo HSTK 0,0202 tấn
6 SXLD thép giằng móng F<= 10 Theo HSTK 0,0973 tấn
7 SXLD thép giằng móng F<=18 Theo HSTK 0,614 tấn
8 BT móng M 200 # đá 2x4 Theo HSTK 0,331 m3
9 BT cổ móng M 200 # đá 2x4 Theo HSTK 0,0625 m3
10 BT giằng móng M200 # đá 1x2 Theo HSTK 5,8361 m3
11 Ván khuôn móng dài Theo HSTK 0,0151 100m2
12 Ván khuôn xà, dầm, giằng Theo HSTK 0,2923 100m2
13 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 11,3345 m3
14 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 8,5029 m3
15 Xây bậc tam cấp gạch VXM 50 # Theo HSTK 5,6467 m3
16 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 0,24 100m3
17 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,327 100m3
18 BT nền M150#, đỏ 2x4, R>250 Theo HSTK 7,2698 m3
19 SXLD thép cột F<=10, h<= 4m Theo HSTK 0,0515 tấn
20 SXLD thép cột F<=18, h<= 4m Theo HSTK 0,3445 tấn
21 Thép xà dầm giằng F<=10, h<= 4m Theo HSTK 0,438 tấn
22 Thép xà dầm giằng F <=18, h<= 4m Theo HSTK 0,7936 tấn
23 Thép xà dầm giằng F >18, h<= 4m Theo HSTK 0,4004 tấn
24 Thép ô văng F <=10, h<= 4m Theo HSTK 0,0364 tấn
25 Thép sàn mái F 6-8, h<= 16m Theo HSTK 0,9036 tấn
26 BT cột S<= 0,1m2 M200# đá 1x2 h<= 4m Theo HSTK 2,0785 m3
27 BT xà dầm giằng M 200 # đá 1x2 Theo HSTK 13,27 m3
28 BTô văng M200 # đá 1x2 Theo HSTK 0,333 m3
29 BT sàn mái M 200 # đá 1x2 Theo HSTK 10,3292 m3
30 Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,0259 100m2
31 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,1742 100m2
32 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,7757 100m2
33 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,0408 100m2
34 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK 1,076 100m2
35 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 26,746 m3
36 Xây tường thu hồi 220 gạch VXM 50# , h>4m Theo HSTK 10,4632 m3
37 Xây tường 110 sê nô gạch chỉ VXM 50#. h>4m Theo HSTK 2,2869 m3
38 Xây tay vịn dọc bậc tam cấp mác 50 Theo HSTK 0,1505 m3
39 Thép bản 50x5 L=180 chẻ chân Theo HSTK 19,7568 kg
40 Bu lông phi 8 L =35 Theo HSTK 62 cái
41 Xà gồ thép hộp 60x30x1,4 Theo HSTK 0,3104 tấn
42 LD xà gồ Theo HSTK 0,3104 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 25,9136 m2
44 Lợp mái tôn LD mầu đỏ dầy 0,42 ly Theo HSTK 1,132 100m2
45 Tôn úp nóc Theo HSTK 18,312 m
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 223,4856 m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 185,47 m2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 17,6655 m2
49 Trát xà dầm giằng VXM 75 # dầy 15 Theo HSTK 10,42 m2
50 Trát trần VXM 75 # dầy 15 Theo HSTK 119,0062 m2
51 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Theo HSTK 60,08 m
52 Đắp gờ chỉ trang trí XM mác 100 Theo HSTK 89,24 m
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 33,6736 m2
54 Láng bậc tam cấp VXM 75# dầy 20 Theo HSTK 8,586 m2
55 Láng granitô bậc tam cấp Theo HSTK 8,586 m2
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo HSTK 82,2102 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo HSTK 6,3544 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Theo HSTK 18,41 m2
59 SX khuôn cửa đi thép hộp 120x60x1,8 Theo HSTK 31,4 m
60 SX khuôn cửa sổ thép hộp 120x60x1,8 Theo HSTK 42,6 m
61 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK 74 m cấu kiện
62 SX cửa đi pa nô thép kính sơn xanh, kính trắng dày 5 ly Theo HSTK 8,0908 m2
63 SX cửa sổ thép hộp sơn xanh kính trắng dày 5 ly Theo HSTK 11,192 m2
64 SX lắp dựng ô thoáng trên cửa đi kính trắng dày 5 ly Theo HSTK 3,7362 m2
65 LD cửa vào khuôn Theo HSTK 19,2828 m2
66 Gia công hoa sắt cửa sổ +ô thoáng thép vuông 12x12 Theo HSTK 0,16 tấn
67 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK 13,0928 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 328,7712 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 226,0761 m2
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo HSTK 0,16 100m
71 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo HSTK 4 cái
72 Đai sắt phi 10 neo giữ ống Theo HSTK 20 cái
73 Khoá việt tiệp Theo HSTK 4 cái
74 Chốt cửa sổ các loại Theo HSTK 9 cái
75 Bản lề cửa các loại Theo HSTK 35 cái
76 LD dàn giáo thép TC, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK 1,561 100m2
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 6,793 m2
78 Đào mương tiêu sét Theo HSTK 4,5504 m3
79 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 0,045 100m3
80 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo HSTK 11 m
81 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSTK 29,8 m
82 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK 2 cái
83 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK 2 cái
84 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m Theo HSTK 3 cọc
85 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Theo HSTK 36,5 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo HSTK 15 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Theo HSTK 49,5 m
88 Lắp đặt áp tô mát 50A/220V Theo HSTK 1 cái
89 Lắp đặt áp tô mát 30A/220V Theo HSTK 3 cái
90 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK 86 m
91 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK 5 bộ
92 Đèn lắp trần 7,5Wx220V Theo HSTK 1 bộ
93 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK 2 cái
94 Tủ điện tổng 200x300x150 Theo HSTK 1 cái
95 Lắp đặt hộp nối 80x80 Theo HSTK 1 hộp
96 Sứ hạ áp 20A Theo HSTK 1 cái
97 Công sơn đón điện Theo HSTK 1 cái
98 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 2 cái
99 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 4 cái
100 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 3 cái
101 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo HSTK 2 bộ
102 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em Theo HSTK 1 bộ
103 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 3 bộ
104 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 1 cái
105 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo HSTK 0,3 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK 0,09 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK 0,075 100m
108 Tê nhựa PPR D32 Theo HSTK 3 cái
109 Tê nhựa PPR D25 Theo HSTK 1 cái
110 Lắp đặt côn thu PPR D32/25 Theo HSTK 1 cái
111 Lắp đặt cút vuông PPR D32 Theo HSTK 1 cái
112 Lắp đặt cút vuông PPR D25 Theo HSTK 5 cái
113 Lắp đặt van phao Theo HSTK 1 cái
114 Lắp đặt van khóa PPR D32 Theo HSTK 1 cái
115 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (bể nằm) Theo HSTK 1 bể
116 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo HSTK 0,01 100m
117 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo HSTK 0,06 100m
118 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo HSTK 0,12 100m
119 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Theo HSTK 2 cái
120 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 Theo HSTK 1 cái
121 Lắp đặt cút vuông PVC D90 Theo HSTK 1 cái
122 Lắp đặt cút vuông PVC D110 Theo HSTK 2 cái
123 Lắp đặt côn thu PVC D90/60 Theo HSTK 1 cái
124 Lắp đặt phễu thu nước sàn Theo HSTK 1 cái
125 Bình chữa cháy bằng bọt loại 5 kg Theo HSTK 2 Cái
126 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Theo HSTK 1 Cái
R NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG (ĐIỂM BẢN HỐC)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo HSTK 0,091 100m3
2 BT lót móng, R<=250cm,đá 4x6, M100 Theo HSTK 0,5382 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F <= 10mm Theo HSTK 0,027 tấn
4 SXLD cốt thép giằng bể F <= 10mm Theo HSTK 0,0022 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,0149 tấn
6 Bê tông dầm giằng bể M200#, đá Dmax=2cm Theo HSTK 0,1074 m3
7 Ván khuôn dầm giằng Theo HSTK 0,0147 100m2
8 BT móng R<=250cm, đá 1x2, M200 Theo HSTK 0,5382 m3
9 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 2,7074 m3
10 Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 12,189 m2
11 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 3,1684 m2
12 BTđúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 Theo HSTK 0,4928 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo HSTK 0,0271 tấn
14 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan Theo HSTK 0,0221 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK 6 cấu kiện
S CỔNG (PHỤ TRỢ ĐIỂM BẢN HỐC)
1 Gia công lắp lựng thép lõi cổng Theo HSTK 0,0217 tấn
2 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,8096 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 8,64 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 8,64 m2
5 Đầu trụ cổng Theo HSTK 2 Cái
6 Gia công cổng sắt Theo HSTK 0,104 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 8,9944 m2
8 Lắp dựng cửa khung sắt Theo HSTK 7,13 m2
9 Cung cấp, lắp đặt bản lề goong Theo HSTK 6 bộ
10 Cung cấp, lắp đặt chốt cổng Theo HSTK 1 cái
11 Then cài cổng + Khóa Việt Tiệp Theo HSTK 1 bộ
12 Tôn lá dày 0,8mm Theo HSTK 2 m2
13 Chữ biển tên Theo HSTK 1 bộ
T TƯỜNG RÀO + SÂN BÊ TÔNG (PHỤ TRỢ ĐIỂM BẢN HỐC)
1 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,7293 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,0546 tấn
3 Ván khuôn giằng móng Theo HSTK 0,0685 100m2
4 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 1,9493 m3
5 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 0,4835 m3
6 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,7533 m3
7 Gia công hàng rào hoa sắt Theo HSTK 0,2353 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 21,558 m2
9 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo HSTK 20,01 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 46,3571 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 16,17 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 62,53 m2
13 Đắp đầu trụ Theo HSTK 7 Cái
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 0 m3
15 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,0208 100m3
16 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 0,4922 m3
17 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 1,5051 m3
18 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 1,2823 m3
19 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,3003 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,0225 tấn
21 Ván khuôn giằng móng Theo HSTK 0,0282 100m2
22 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 0,9049 m3
23 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 1,2387 m3
24 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 0,7514 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 37,3266 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 9,108 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 46,44 m2
28 Đắp đầu trụ Theo HSTK 3 Cái
29 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,2145 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,0161 tấn
31 Ván khuôn giằng móng Theo HSTK 0,0202 100m2
32 Xây 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 0,6681 m3
33 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 0,8865 m3
34 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 0,5009 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 10,725 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 6,072 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 16,8 m2
38 Đắp đầu trụ Theo HSTK 2 Cái
39 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK 2,9964 m3
40 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 9,988 m3
U KÈ ĐÁ (PHỤ TRỢ ĐIỂM BẢN HỐC)
1 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 1,109 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo HSTK 1,693 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 5,552 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 39,879 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTK 31,022 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTK 24,997 m3
7 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,231 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,096 tấn
9 Ván khuôn giằng móng Theo HSTK 0,062 100m2
10 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo HSTK 0,043 100m3
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo HSTK 0,477 100m
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSTK 0,584 100m3
13 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,079 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo HSTK 0,139 100m3
15 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 0,31 m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 2,26 m3
17 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTK 2,86 m3
18 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 1,12 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,11 tấn
20 Ván khuôn giằng móng Theo HSTK 0,05 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->