Gói thầu: Thi công xây dựng ( phần Ngân sáchhỗ trợ )

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200627082-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
Tên gói thầu Thi công xây dựng ( phần Ngân sáchhỗ trợ )
Số hiệu KHLCNT 20200448990
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình 135 thuộc chương trình MTQG giảm nghèo bền vững + Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 16:20:00 đến ngày 2020-06-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,624,050,253 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẬP ĐẦU MỐI
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m3
2 Phá đá, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 m3
3 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 ( Tường biên) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,72 m3
4 Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 ( Đập) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,35 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm (Bọc đập+Tường biên) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m ( bọc đập) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2571 tấn
7 Sản xuất cửa sổ trời ( Lưới chắn rác) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm ( khoan néo nền đập) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1579 tấn
9 Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 42 mm cầm tay, đá cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 100m
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0038 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0032 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Bao tải dẫn dòng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 240 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 m3
16 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III ( Phá dẫn dòng 70% ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,9 m3
17 Bơm nước hố móng máy diezen 15CV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 ca
B TUYẾN KÊNH
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 576,95 m3
2 Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 86 m3
3 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 237 m3
4 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 148,76 m3
5 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,3 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,11 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,183 tấn
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,5 m2
9 Bạt lót đáy kênh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 714 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,16 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1896 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2886 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 79 cái
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 16,6mm, PN10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,76 100m
15 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm, chiều dày 16,6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,52 m3
17 Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 m3
19 Đổ bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0194 tấn
22 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m2
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 m3
24 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 m3
25 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,3 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,65 100m2
C CỬA VÀO K12 + CỬA RA K19
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 m3
2 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 m3
3 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,79 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,405 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 tấn
8 Sản xuất cửa sổ trời ( Lưới chắn rác) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0574 tấn
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 m2
10 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,42 m3
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 m3
12 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 m3
13 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,67 m3
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 tấn
18 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 m2
D TRÀN QUA KÊNH K45
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 m3
2 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 m3
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1 m3
4 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,28 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m2
6 Đổ bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,165 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0241 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0103 tấn
9 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->