Gói thầu: Xây lắp + Chi phí hạng mục chung + Chi phí nghiệm thu đóng điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200629121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Chi phí hạng mục chung + Chi phí nghiệm thu đóng điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200613931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 11:38:00 đến ngày 2020-06-21 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,764,515,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT-3, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông MT-3A, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 3 | Móng néo MN15-5, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | móng |
| 4 | Đào, lấp đất rãnh tiếp địa cột RC-4, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 109,44 | m3 |
| 5 | Cột bê tông ly tâm NPC-14-8,5kN | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm NPC-12-7,2kN | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cột |
| 7 | Xà rẽ XR35-1L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ vượt XĐV-35 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo góc đơn XN-35 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Xà rẽ XR35-2L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo hình cổng XNII-35 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo cầu dao NCD-35 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Ghế thao tác cầu dao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Thang trèo cầu dao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Dây néo DNC50-12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 16 | Dây néo DNC50-14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Tiếp địa cột RC-4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 18 | Cổ dề néo dây CND-35 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 19 | Chuỗi néo cách điện polyme 35kV, lực kép 120kN, chiều dài dòng dò >=962mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | chuỗi |
| 20 | Cách điện đứng gốm 35kV, chiều dài dòng rò > 875mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | quả |
| 21 | Dây dẫn nhôm lõi thép loại AC-50/8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.241 | m |
| 22 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 23 | Lèo tăng cường cầu dao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Biển tên dao sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 25 | Biển số cột, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 26 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 27 | Đai thép mạ kẽm 2000x19x1mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | kg |
| 28 | Khóa đai thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | kg |
| 29 | Kéo dây d<=95 mm2 vị trí bẻ góc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | VT |
| 30 | Kéo dây d <=95 mm2 vị trí vượt đường 3m< rộng <5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | VT |
| 31 | Bóc dỡ cột xà, sử lên xuống xe bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 32 | Lắp đặt cầu dao 1 bộ 3 pha <=35kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 35/0,4KV | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT-3, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 2 | Đào, lấp đất rãnh hệ thống nối đất trạm, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,72 | m3 |
| 3 | Cột bê tông li tâm 12m ; NPC-12-9KN | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 4 | Hệ thống nối đất trạm NĐT-12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu trì tự rơi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ thanh cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ máy biến áp và tủ hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo + dây nối tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Cầu chì tự rơi 38,5kV (cách điện polyme) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Cách điện đứng gốm 35kV + Ty (F26) chiều dài dòng rò > 875 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | quả |
| 15 | Dây dẫn nhôm bọc cách điện 24kV AXIV-50-24KV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 16 | Cáp ruột đồng bọc Cu/PVC/XLPE- CXV4x70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 17 | Dây đồng M 50 mềm nhiều sợi tiếp địa + trung tinh máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 18 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm lưỡng kim BK70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Biển tên trạm, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Khóa Việt Tiệp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Đai thép không gỉ dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| 25 | Khoá đai thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp và làm đầu cáp 0,4kV, tiết diện 70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 27 | Lắp và làm đầu cáp 24kV, tiết diện 50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| E | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột BT vuông 7,5m; MV-17, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57 | móng |
| 2 | Móng cột BT vuông 7,5m; MV-27, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | móng |
| 3 | Cột bê tông vuông H- 7,5m; H-7,5B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95 | cột |
| 4 | Cổ dề CD - 3(160) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.071 | m |
| 6 | Ống nối 0,4kV loại NO-95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Khóa đỡ 25-95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| 8 | Khóa néo 25-95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 9 | Mã ốp F18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| 10 | Đai thép không gỉ 19x1mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114 | cái |
| 11 | Khoá đai thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114 | cái |
| 12 | Băng dính cách điện 0,4kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Kéo dây d= <=95 mm2 vị trí bẻ góc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | VT |
| 14 | Kéo dây d <=95 mm2 vị trí vượt đường 3m< rộng <5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | VT |
| F | HẠNG MỤC: NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN BÀN GIAO | |||
| 1 | Đường dây 35kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 2 | Trạm biến áp 35/0,4kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 3 | Đường dây 0,4kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi