Gói thầu: Gói thầu số 25: Duy tu, bảo dưỡng hệ thống đường vận hành, các công trình thủy công để phục vụ vận hành NMTĐ Sông Bung 2 Sông Bung 4 trong mùa mưa lũ năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200604005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty TNHH Một thành viên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 25: Duy tu, bảo dưỡng hệ thống đường vận hành, các công trình thủy công để phục vụ vận hành NMTĐ Sông Bung 2 Sông Bung 4 trong mùa mưa lũ năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200602165 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 09:16:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 933,052,656 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,900,000 VNĐ ((Mười ba triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà máy TĐ Sông Bung 2 | |||
| B | Hệ thống đường vận hành và Công trình thủy công | |||
| 1 | Phát quang, dọn cây cỏ hệ thống đường thi công vận hành; Khu vực đập dâng đập tràn;Khu vực nhà máy và hệ thống tiêu thoát nước tuyến năng lượng; Công trình gia cố mái tuyến năng lượng | Mục a, b khoản 2, mục II Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 300,85 | 100m2 |
| 2 | Nạo vét hệ thống tiêu thoát nước tuyến năng lượng, trên rãnh thoát nước cơ mái gia cố, ..: và di chuyển trong phạm vị 30m | Mục a, b khoản 2, mục II Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 600,9 | m3 |
| 3 | Đục đá hạ rãnh thoát nước xuống 20 cm để đảm bảo thoát nước sân tháp điều áp | Mục a, b khoản 2, mục II Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 4 | Thi công tường rọ đá dài 6m cao 1m bằng rọ đá bọc PVC (2x1x0,5m); phải vận chuyển bộ vật liệu 1,5 km. | Mục a, b khoản 2; khoản 3, mục II, Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 9 | rọ |
| 5 | Vữa lót móng trên bề mặt rọ | Mục a, b khoản 2; khoản 3, mục II, Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90 dài 6m để dẫn nước từ LTN 24 (2A) để tránh nước chảy tràn trên mặt cấp hành lang. | Mục a, b khoản 2; khoản 3, mục II, Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| C | Thoát nước khu vực nhà máy | |||
| 1 | Đào móng băng | Mục a, b khoản 2, mục II Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 31,5 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100 đá 2x4cm | Mục a, b khoản 2, mục II Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy M250 đá 1x2 | Mục a, b khoản 2, mục II Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 9,45 | m3 |
| D | Tuyến cáp | |||
| 1 | Phát quang tuyến cáp quang | Mục a, b khoản 2, mục II Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 800 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp bộ căng cáp và Căng néo cáp quang tại một số vị trí trụ đã bị hư hỏng bộ néo | Mục a, b khoản 2; khoản 3, mục II Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 3 | Cung cấp, thi công kéo rải cáp quang 24FO sợi treo trên trụ sắt (Trong đó có 1500m cáp chịu được khoảng vượt 300m) | Mục a, b khoản 2; khoản 3, mục II Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 28 | 100mét |
| 4 | Đào móng đất | Mục a, b khoản 2; khoản 3, mục II Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 dựng trụ sắt (Cao 0,8m, dài x rộng: 0,5 x 0,5m - Bê tông không cốt thép) | Mục a, b khoản 2; khoản 3, mục II Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Trụ sắt đỡ cáp quang (cao 6,5m -, đường kính 100mm, bề dày 6mm. Trụ phải có thanh đỡ cáp quang) | Mục a, b khoản 2; khoản 3, mục II Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 30 | Trụ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt hộp cáp quang và hàn nối | Mục a, b khoản 2; khoản 3, mục II Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 18 | Hộp |
| 8 | Hàn nối hộp cáp quang - bị suy hao | Mục a, b khoản 2; khoản 3, mục II Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 7 | Hộp |
| 9 | Đo kiểm thông tuyến cáp quang | Mục a, b khoản 2; khoản 3, mục II Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| E | Nhà máy TĐ Sông Bung 4 | |||
| F | Hệ thống đường vận hành và Công trình thủy công | |||
| 1 | Phát quang, dọn cây cỏ hệ thống đường thi công vận hành; Khu vực đập dâng đập tràn;Khu vực nhà máy và hệ thống tiêu thoát nước tuyến năng lượng; Công trình gia cố mái tuyến năng lượng | Mục a, b khoản 2; mục II Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 310,39 | 100m2 |
| 2 | Dọn rãnh thoát nước và sạt lở, đá lăn trên lề; hố thu, sân trước sân sau cống ngang đường ... và di chuyển trong phạm vị 30m | Mục a, b khoản 2; mục II Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 553 | m3 |
| G | Khôi phục cọc tiêu KT 15x15x125 cm | |||
| 1 | Đào móng cột tiêu (120 mốc) | Mục a, b khoản 2; khoản 3, mục II Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m3 |
| 2 | Gia công cốt thép trụ D6mm | Mục a, b khoản 2; khoản 3, mục II Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,1789 | tấn |
| 3 | Bê tông chôn móng M 100 đá 1x2cm | Mục a, b khoản 2; khoản 3, mục II Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 7,43 | m3 |
| 4 | Bê tông trụ mốc M 200 đá 1x2cm | Mục a, b khoản 2; khoản 3, mục II Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3,38 | m3 |
| 5 | Tô trát hoàn thiện cột dày 1cm M75 | Mục a, b khoản 2; khoản 3, mục II Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 57,6 | m2 |
| 6 | Sơn cột | Mục a, b khoản 2; khoản 3, mục II Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 57,6 | m2 |
| H | Bậc cấp xuống tời vận hành phao tiêu cảnh báo | |||
| 1 | Phát quang | Mục a, b khoản 2; khoản 3, mục II Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | 100m2 |
| 2 | Xây gạch | Mục a, b khoản 2; khoản 3, mục II Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 7,18 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M 100 đá 1x2 | Mục a, b khoản 2; khoản 3, mục II Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m3 |
| 4 | Đào móng (m3) | Mục a, b khoản 2; khoản 3, mục II Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 31,25 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi