Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200626342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã An Lạc, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200626246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương ( Dự phòng 10% chương trình MTQG xây dựng NTM giai đoạn 2016-2020) là 4.500 triệu đồng + vốn đối ứng từ ngân sách xã 250 triệu đồng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 14:20:00 đến ngày 2020-06-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,002,654,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Trực tiếp khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: KHU ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM cát mịn ML= 1,5 - 2,0 mác 100 (tận dụng đá suối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 2 | Khai thác đá suối để tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,29 | m3 |
| 4 | Bê tông gối đỡ, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | tấn |
| 11 | Cát thạch anh làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 12 | Lưới ngăn vật liệu lọc (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| 13 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,39 | m3 |
| 14 | Phá đá bằng, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,33 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,33 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,33 | m3 |
| 18 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,47 | m3 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,47 | m3 |
| 20 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,47 | m3 |
| 21 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | tấn |
| 22 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | tấn |
| 23 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | tấn |
| 24 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,05 | m3 |
| 2 | Bê tông gối đỡ, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,77 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0787 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1462 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch không nung - đoạn ống dài 1 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1577 | tấn |
| 11 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,89 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9117 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,685 | 100m |
| 18 | Khâu nối ren ngoài DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, đường kính tê 110/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van xả cặn hố thu, đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp bích nối nhựa thép, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 29 | Vận chuyển đường ống và các thiết bị về công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 30 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 31 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 32 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,29 | m3 |
| 33 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,29 | m3 |
| 34 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,29 | m3 |
| 35 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | tấn |
| 36 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | tấn |
| 37 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | tấn |
| 38 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | tấn |
| 39 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | 1000v |
| 40 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | 1000v |
| 41 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | 1000v |
| 42 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | 1000v |
| D | HẠNG MỤC: KHU XỬ LÝ | |||
| 1 | Dọn dẹp, phát cây khu xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Làm tầng lọc bằng cát thạch anh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 3 | Lưới ngăn vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 4 | Làm tầng lọc bằng sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt van phao điều khiển, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van đồng, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt van đồng, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| E | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,86 | m3 |
| 2 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,59 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,88 | m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4934 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0164 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2726 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch không nung - đoạn ống dài 1 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,38 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6539 | tấn |
| 12 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,22 | m3 |
| 15 | Đào đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4169 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6027 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,0173 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,143 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,699 | 100m |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,945 | 100m |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,476 | 100m |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,564 | 100m |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,131 | 100m |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 110/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 110/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 110/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 90/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 90/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 75/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 75/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, đường kính tê 110/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, đường kính tê 90/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, đường kính tê 75/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt chữ thập nhựa HDPE, đường kính 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp mối nối nhựa thép, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bích |
| 55 | Lắp mối nối nhựa thép, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp mối nối nhựa thép, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 63 | Khâu nối ren ngoài DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 64 | Khâu nối ren ngoài DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 65 | Khâu nối ren ngoài DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 66 | Khâu nối ren ngoài DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 67 | Khâu nối ren ngoài DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 68 | Khâu nối ren ngoài DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 69 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=26mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 76 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 77 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 78 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 79 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 82 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 86 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 87 | Vận chuyển đường ống, cống BT và phụ kiện đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| F | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG VÀO HỘ DÂN | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,31 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,325 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8517 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475 | cái |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,86 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | 100m |
| 13 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=100/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=90/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=75/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=50/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=40/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren đồng, đường kính van d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475 | cái |
| 21 | Khâu nối ren ngoài DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475 | cái |
| 22 | Khâu nối ren trong DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co thép DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo nước DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi