Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200626342-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Lạc, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200626246
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương ( Dự phòng 10% chương trình MTQG xây dựng NTM giai đoạn 2016-2020) là 4.500 triệu đồng + vốn đối ứng từ ngân sách xã 250 triệu đồng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 14:20:00 đến ngày 2020-06-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,002,654,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Trực tiếp khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC: KHU ĐẦU MỐI
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM cát mịn ML= 1,5 - 2,0 mác 100 (tận dụng đá suối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m3
2 Khai thác đá suối để tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m3
3 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,29 m3
4 Bê tông gối đỡ, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,65 m2
8 Ván khuôn cho bê tông móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông gối đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0091 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0316 tấn
11 Cát thạch anh làm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 m3
12 Lưới ngăn vật liệu lọc (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,92 m2
13 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,39 m3
14 Phá đá bằng, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 m3
15 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,33 m3
16 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,33 m3
17 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,33 m3
18 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,47 m3
19 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,47 m3
20 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,47 m3
21 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 tấn
22 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 tấn
23 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 tấn
24 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 tấn
C HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ
1 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,05 m3
2 Bê tông gối đỡ, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,77 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,48 m2
6 Ván khuôn cho bê tông móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0787 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông gối đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1462 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m2
9 Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch không nung - đoạn ống dài 1 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1577 tấn
11 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,89 m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9117 100m3
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 100m
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,685 100m
18 Khâu nối ren ngoài DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
19 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, đường kính tê 110/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt van xả cặn hố thu, đường kính van d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt van xả cặn, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp bích nối nhựa thép, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
29 Vận chuyển đường ống và các thiết bị về công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
30 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m3
31 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m3
32 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,29 m3
33 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,29 m3
34 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,29 m3
35 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,29 tấn
36 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,29 tấn
37 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,29 tấn
38 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,29 tấn
39 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,23 1000v
40 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,23 1000v
41 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,23 1000v
42 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,23 1000v
D HẠNG MỤC: KHU XỬ LÝ
1 Dọn dẹp, phát cây khu xử lý Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
2 Làm tầng lọc bằng cát thạch anh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
3 Lưới ngăn vật liệu lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m2
4 Làm tầng lọc bằng sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
5 Lắp đặt van phao điều khiển, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt van đồng, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt van đồng, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
E HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẠCH
1 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,86 m3
2 Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,59 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,88 m2
6 Ván khuôn cho bê tông móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4934 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0164 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2726 100m2
9 Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch không nung - đoạn ống dài 1 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,38 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6539 tấn
12 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 cái
14 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,22 m3
15 Đào đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4169 100m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,6027 100m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,0173 100m3
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 100m
21 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,143 100m
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm (PN10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 100m
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,699 100m
25 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 cái
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,945 100m
27 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,476 100m
29 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,564 100m
31 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,131 100m
33 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
34 Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 110/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 110/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 110/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
38 Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 90/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
39 Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 90/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 75/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 75/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 50/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
47 Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
49 Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, đường kính tê 110/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
51 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, đường kính tê 90/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
52 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, đường kính tê 75/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
53 Lắp đặt chữ thập nhựa HDPE, đường kính 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp mối nối nhựa thép, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bích
55 Lắp mối nối nhựa thép, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Lắp mối nối nhựa thép, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
58 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
59 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
60 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
61 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
62 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
63 Khâu nối ren ngoài DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
64 Khâu nối ren ngoài DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
65 Khâu nối ren ngoài DN75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
66 Khâu nối ren ngoài DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
67 Khâu nối ren ngoài DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
68 Khâu nối ren ngoài DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
69 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
70 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
71 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
72 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
74 Lắp đặt van ren, đường kính van d=26mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
75 Lắp đặt van xả cặn, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
76 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
77 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
78 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
79 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
80 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
81 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
82 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
83 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
86 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
87 Vận chuyển đường ống, cống BT và phụ kiện đến công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
F HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG VÀO HỘ DÂN
1 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,05 m3
2 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,31 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m3
4 Ván khuôn cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,325 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8517 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 475 cái
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,86 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0833 100m3
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5 100m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,75 100m
13 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=100/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
14 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=90/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
15 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=75/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
16 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=50/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
17 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=40/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
18 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
19 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 475 cái
20 Lắp đặt van ren đồng, đường kính van d=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 475 cái
21 Khâu nối ren ngoài DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 475 cái
22 Khâu nối ren trong DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 cái
23 Lắp đặt rắc co thép DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 475 cái
24 Lắp đặt đồng hồ đo nước DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 475 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->