Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công toàn bộ phần xây dựng công trình Cải tạo nhà hiệu bộ 3 tầng, Nhà giáo dục thể chất đa chức năng và hệ thống PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200625776-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công toàn bộ phần xây dựng công trình Cải tạo nhà hiệu bộ 3 tầng, Nhà giáo dục thể chất đa chức năng và hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20200613943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và vốn tự có của nhà trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 09:46:00 đến ngày 2020-06-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,096,151,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA CHỨC NĂNG
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,896 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,28 m
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,845 m2
4 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 495,608 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,592 m3
6 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,633 m3
7 Đục mở tường làm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,03 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.850,014 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 558,315 m2
10 Phá lớp vữa trát granito bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,866 m2
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,609 m2
12 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,773 1m3
13 Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 100m3
14 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 100m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 100m3
16 Đào móng băng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,074 m3
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,771 m3
18 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,852 m3
19 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,305 m3
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,725 m3
21 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi mái, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,712 m3
22 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 m3
23 Ván khuôn lanh tô, giằng móng, giằng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
26 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,595 m3
27 Sản xuất xà gồ thép thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,919 tấn
28 Lắp dựng xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,919 tấn
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,194 100m2
30 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.477,68 cái
31 Tôn úp nóc B400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,68 m
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,28 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,775 m2
34 Vệ sinh làm sạch, tường ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,118 m2
35 Tháo dỡ phần hư hỏng lớp gạch thẻ ốp tường tính 20% khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,424 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,424 m2
37 Lát nền, sàn gạch garanit KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 233 m2
38 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 m2
39 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,773 m3
40 Đánh xờm, vệ sinh nền sân bê tông trước khi láng Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,1 m2
41 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,1 m2
42 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,1 m2
43 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,1 1m2
44 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,235 m2
45 Làm trần bằng tấm COMPOSITE Mô tả kỹ thuật theo chương V 505,865 m2
46 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 769,732 m2
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 865,994 m2
48 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,847 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,158 m2
50 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,944 m2
51 Láng seno có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,048 m2
52 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,048 m2
53 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,68 m
54 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,46 m
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,78 m
56 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.635,726 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 687,949 m2
58 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.018,579 m2
59 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.305,096 m2
60 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 m2
61 Ke inox đỡ mặt đá chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
62 Làm vách ngăn vệ sinh bằng nhựa (Bao gồm phụ kiện khóa, bản lề,...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,604 m2
63 Vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
64 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa kim loại -cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2:1.4mm; phụ kiện khóa bản lề gioăng, kính trắng dày 5mm, đã lắp đặt): Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,52 m2
65 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa kim loại -cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2:1.4mm; phụ kiện khóa bản lề gioăng, kính trắng dày 5mm, đã lắp đặt): Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,64 m2
66 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt ,cửa kim loại -cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2:1.4mm; phụ kiện khóa bản lề gioăng, kính trắng dày 5mm, đã lắp đặt): Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,37 m2
67 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa kim loại -cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2:1.4mm; phụ kiện khóa bản lề gioăng, kính trắng dày 5mm, đã lắp đặt): Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m2
68 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 16x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,55 m2
69 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,308 100m2
70 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,401 100m2
71 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,204 100m2
72 Lắp đặt đèn led âm trần dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
73 Lắp đặt đèn led ốp trần D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
74 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
75 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
76 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
77 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
79 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
80 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
81 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
86 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
87 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
88 Kéo rải dây thép chống sét D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
89 Kéo rải dây thép chống sét D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
90 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
91 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m3
92 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m3
93 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
94 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
95 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
96 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
97 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
98 Lắp đặt bộ van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
99 Lắp đặt phễu thu sàn Inox D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt vòi rửa Inox xả sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
101 Bộ phụ kiện WC 6 món Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
102 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
105 Lắp đặt ống nhựa TPVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
106 Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
107 Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
108 Lắp đặt đầu nối ren D27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
109 Lắp đặt van khóa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
112 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
113 Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
114 Lắp đặt Tê nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
115 Lắp đặt chuyển bậc nhựa PVC D90/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
116 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
117 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
B HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 936,75 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.761,9 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350,167 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,649 m3
5 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,29 m3
9 Tháo dỡ máy điều hoà , thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 424,223 m2
11 Phá dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,65 m2
12 Phá lớp vữa trát granito bậc cấp, bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,206 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,676 m3
14 Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,759 m3
15 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,132 m2
16 Phá dỡ lớp láng sê nô trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,345 m2
17 Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện, bảng điện và hệ thống cấp thoát nước mái, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
18 Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,139 100m3
19 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,139 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,139 100m3
21 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,643 100m2
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 tấn
24 Bê tông lanh tô, lan can, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,571 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,532 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,391 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,058 m3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 m3
29 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,732 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,732 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,762 100m2
32 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.504,88 cái
33 Tôn úp nóc B400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,648 m2
34 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, ốp tường vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,344 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,976 m2
36 Lát nền, sàn gạch granit KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 879,338 m2
37 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,31 m2
38 Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng chống thấm khò nhiệt Bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,493 m2
39 Làm trần bằng tấm COMPOSITE - trần khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,209 m2
40 Lát đá granit bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,529 m2
41 Vệ sinh làm sạch bậc mài granito cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,223 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,392 m2
43 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,392 m2
44 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 685,61 m
45 Trát tường dày 1.5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.170,091 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,358 m2
47 Trát xà dầm, trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350,167 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.170,091 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.609,525 m2
50 Sơn tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.170,091 m2
51 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.609,525 m2
52 Trát granitô lan can, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,628 m2
53 Đắp chi tiết vữa trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
54 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,144 m2
55 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,144 m2
56 Cửa đi pano kính trắng dày 5mm, đã sơn PU, lắp dựng chưa có bản lề khóa, Gỗ Lim nam phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,784 m2
57 Cửa sổ kính trắng trơn dày 5mm, ô kính nhỏ đã sơn PU và lắp dựng; chưa bản lề, khóa; Gỗ Lim nam phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,99 m2
58 Cửa sổ chớp mạ 35x80mm thành phẩm, đã sơn PU và lắp dựng; chưa bản lề, khóa , Gỗ Lim nam phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,926 m2
59 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 bộ
60 Khóa cửa tay vặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
61 Móc cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 bộ
62 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,18 m2
63 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,536 m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,536 m2
65 Làm vách ngăn vệ sinh bằng nhựa (Bao gồm phụ kiện khóa, bản lề,...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,058 m2
66 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa kim loại -cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt Pháp dày 1.2:1.4mm; phụ kiện khóa bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật dày 5mm, đã lắp đặt): Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1 m2
67 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa kim loại -cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2:1.4mm; phụ kiện khóa bản lề gioăng, kính trắng dày 5mm, đã lắp đặt): Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
68 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 16x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,83 m2
69 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
70 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,991 100m2
71 Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 40W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
72 Đèn led ốp trần D200-12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
73 Lắp đặt quạt trần, sử dụng quạt cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
74 Lắp đặt quạt trần, sử dụng quạt mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
75 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
76 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
77 Lắp đặt công đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
79 Lắp đặt hộp tủ điện tổng 300x400x200 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
80 Lắp đặt hộp tủ điện tầng 200x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
81 Lắp đặt hộp tủ điện phòng 150x200x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
82 Lắp đặt automat 2 cực 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt automat 2 cực 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
84 Lắp đặt automat 1 cực 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 Lắp đặt automat 1 cực 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
86 Lắp đặt automat 1 cực 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
87 Lắp đặt automat 1 cực 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
88 Lắp đặt automat 1 cực 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
89 Lắp đặt automat 1 cực 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 860 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 980 m
95 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 máy
96 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
97 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
98 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
99 Kéo rải dây thép chống sét D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
100 Kéo rải dây thép chống sét D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
101 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
102 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m3
103 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,667 m3
104 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
105 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
106 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
107 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
108 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
109 Lắp đặt bộ van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
110 Lắp đặt phễu thu sàn Inox D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
111 Lắp đặt vòi rửa Inox xả sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
112 Bộ phụ kiện WC 6 món Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
113 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
114 Lắp đặt ống nhựa class2 D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
115 Lắp đặt ống nhựa class2 D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
116 Lắp đặt cút nhựa D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
117 Lắp đặt cút nhựa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
118 Lắp đặt tê nhựa D34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
119 Lắp đặt tê nhựa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
120 Lắp đặt van khóa PPR D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
121 Lắp đặt ống nhựa class2 D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
122 Lắp đặt ống nhựa class2 D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
123 Lắp đặt ống nhựa class2 D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
124 Lắp đặt ống nhựa class2 D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
125 Lắp đặt ống nhựa class2 D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
126 Lắp đặt cút nhựa D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
127 Lắp đặt cút nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
128 Lắp đặt cút nhựa D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
129 Lắp đặt cút nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
130 Lắp đặt cút nhựa D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
131 Lắp đặt Y nhựa D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
132 Lắp đặt Y nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
133 Lắp đặt Y nhựa D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
134 Lắp đặt Y nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
135 Lắp đặt Y nhựa D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
136 Lắp đặt côn nhựa D90/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
137 Lắp đặt côn nhựa D60/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
138 Lắp đặt ống nhựa class2 D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m
139 Lắp đặt cút nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
C HẠNG MỤC 3: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 họng D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Họng nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 họng D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Tủ thiết bị chữa cháy ngoài trời KT 400*400*700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
4 Vòi chữa cháy cuộn D65 20m TQ + khớp nối đầu vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cuộn
5 Lăng chữa cháy D65*19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 lắp ống thép tráng kẽm,D 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
7 Lắp ống thép tráng kẽm D 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
8 Lắp ống thép tráng kẽm D 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,26 100m
9 Tê thép D100x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Tê thép D100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Cút thép 90D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Cút thép D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Cút thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
14 Côn thép D100x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Kép thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Van khoá D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Van 1 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Van 1 chiều DN 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Van cửa đồng DN 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Khớp nối mềm chống rung D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Van 1 chiều DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Van cửa đồng DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Rọ hút đk 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Rọ hút đk 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Van công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
28 Tủ điều khiển bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
29 Mặt bích đặc lắp hệ bơm chữa cháy D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Bu lông+ê cu lắp bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
31 Tháo dỡ gạch lát vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 m2
32 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m3
33 Đào hào chôn ống, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,4 1m3
34 Đắp đất hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,4 m3
35 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m3
36 Lát gạch terrazzo KT 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 m2
37 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 100m3
38 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 6km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 100m3
39 Trung tâm báo cháy tự động 20 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
40 Hộp đựng tổ hợp chuông + nút ấn + đèn vị trí báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
41 Đèn vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 5 đèn
42 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 5 nút
43 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 5 chuông
44 Cáp tín hiệu 2x20x0,5 - Korea Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
45 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
46 Cọc tiếp địa L63*63*6 - 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
47 Dây tiếp địa thép tròn D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
48 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
49 Lắp đặt tê thép D50x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt cút thép D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
51 Lắp đặt kép thép D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
52 Lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
53 Lắp đặt van góc chuyên dụng d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
54 Lăng chữa cháy 50*13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
55 Vòi cứu hoả D50*20m áp lực 10AT + khớp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
56 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
57 Tủ đựng bình chữa cháy trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
58 Bình bọt chữa cháy ABC MFZL8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bình
59 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 5 đèn
60 Lắp đặt đèn Exit có bộ lưu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 5 đèn
61 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2 cho đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
62 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
63 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 10 đầu
64 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 5 đèn
65 Lắp đặt thiết bị cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
66 Lắp đặt Hộp đựng tổ hợp chuông + nút ấn + đèn vị trí báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
67 Lắp đặt đèn vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 5 đèn
68 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 5 nút
69 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 5 chuông
70 Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
71 Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
72 Lắp đặt cáp tín hiệu 2x10x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
73 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
74 Băng dính, thiếc hàn, cốt đầu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
75 Máy bơm điện chữa cháy CM50-200A P=15KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Máy bơm diezel chữa cháy P = 20HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Máy bơm điện bù áp P=1,8 KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D HẠNG MỤC 4: BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng bể nước ngầm, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,273 100m3
2 Đào móng băng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,261 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,204 m3
4 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,684 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,684 100m3
6 Ván khuôn bê tông lót bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
7 Bê tông lót móng, chiều rộng móng > 250cm - Vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,42 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,726 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước - Đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,74 tấn
10 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
11 Bê tông móng bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,159 m3
12 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 100m2
13 Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,45 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 m3
16 Trát tường trong bằng vữa XM mác 75. Chiều dày trát 1,5cm lớp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,25 m2
17 Trát tường trong bằng vữa XM mác 75. Chiều dày trát 1,0cm lớp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,25 m2
18 Trát tường ngoài bằng vữa XM mác 75. Chiều dày trát: 1,0cm lớp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,9 m2
19 Trát tường ngoài bằng vữa XM mác 75. Chiều dày trát: 1,0cm lớp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,9 m2
20 Láng đáy bể, nắp bể dày 2cm - Vữa XM mác 75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,413 m2
21 Quét màng chống thấm bể nước đàn hồi SIKA PROOF MENBRANE Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,5 m2
22 Ván khuôn nắp bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,862 100m2
23 Bê tông nắp bể nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,333 m3
24 Thép tấm lỗ thăm bể dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,17 kg
25 Băng cao su ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->