Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công toàn bộ phần xây dựng công trình Cải tạo nhà hiệu bộ 3 tầng, Nhà giáo dục thể chất đa chức năng và hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200625776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công toàn bộ phần xây dựng công trình Cải tạo nhà hiệu bộ 3 tầng, Nhà giáo dục thể chất đa chức năng và hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200613943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và vốn tự có của nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 09:46:00 đến ngày 2020-06-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,096,151,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐA CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,896 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,28 | m |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,845 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,608 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,592 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,633 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850,014 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,315 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát granito bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,866 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,609 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | 1m3 |
| 13 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,074 | m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,771 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,852 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,305 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,725 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi mái, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,712 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, giằng móng, giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,595 | m3 |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,919 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,919 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,194 | 100m2 |
| 30 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.477,68 | cái |
| 31 | Tôn úp nóc B400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,68 | m |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,28 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,775 | m2 |
| 34 | Vệ sinh làm sạch, tường ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,118 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ phần hư hỏng lớp gạch thẻ ốp tường tính 20% khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,424 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,424 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch garanit KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m2 |
| 39 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | m3 |
| 40 | Đánh xờm, vệ sinh nền sân bê tông trước khi láng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,1 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,1 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,1 | m2 |
| 43 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,1 | 1m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,235 | m2 |
| 45 | Làm trần bằng tấm COMPOSITE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,865 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769,732 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865,994 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,847 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,158 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,944 | m2 |
| 51 | Láng seno có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,048 | m2 |
| 52 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,048 | m2 |
| 53 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,68 | m |
| 54 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,46 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,78 | m |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.635,726 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687,949 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.018,579 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.305,096 | m2 |
| 60 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m2 |
| 61 | Ke inox đỡ mặt đá chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 62 | Làm vách ngăn vệ sinh bằng nhựa (Bao gồm phụ kiện khóa, bản lề,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,604 | m2 |
| 63 | Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa kim loại -cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2:1.4mm; phụ kiện khóa bản lề gioăng, kính trắng dày 5mm, đã lắp đặt): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,52 | m2 |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa kim loại -cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2:1.4mm; phụ kiện khóa bản lề gioăng, kính trắng dày 5mm, đã lắp đặt): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,64 | m2 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt ,cửa kim loại -cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2:1.4mm; phụ kiện khóa bản lề gioăng, kính trắng dày 5mm, đã lắp đặt): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,37 | m2 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa kim loại -cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2:1.4mm; phụ kiện khóa bản lề gioăng, kính trắng dày 5mm, đã lắp đặt): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,55 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,308 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,401 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,204 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt đèn led âm trần dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn led ốp trần D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Kéo rải dây thép chống sét D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 89 | Kéo rải dây thép chống sét D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 90 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 91 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m3 |
| 92 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m3 |
| 93 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt bộ van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa Inox xả sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 101 | Bộ phụ kiện WC 6 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa TPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 108 | Lắp đặt đầu nối ren D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt van khóa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt chuyển bậc nhựa PVC D90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 936,75 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.761,9 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350,167 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,649 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,29 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ máy điều hoà , thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,223 | m2 |
| 11 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,65 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát granito bậc cấp, bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,206 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,676 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,759 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,132 | m2 |
| 16 | Phá dỡ lớp láng sê nô trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,345 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện, bảng điện và hệ thống cấp thoát nước mái, khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 18 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,139 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,139 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,139 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lan can, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,571 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,532 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,391 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,058 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | m3 |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,732 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,732 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,762 | 100m2 |
| 32 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.504,88 | cái |
| 33 | Tôn úp nóc B400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,648 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, ốp tường vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,344 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,976 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch granit KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 879,338 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,31 | m2 |
| 38 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng chống thấm khò nhiệt Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,493 | m2 |
| 39 | Làm trần bằng tấm COMPOSITE - trần khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,209 | m2 |
| 40 | Lát đá granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,529 | m2 |
| 41 | Vệ sinh làm sạch bậc mài granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,223 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,392 | m2 |
| 43 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,392 | m2 |
| 44 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,61 | m |
| 45 | Trát tường dày 1.5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.170,091 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,358 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350,167 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.170,091 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.609,525 | m2 |
| 50 | Sơn tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.170,091 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.609,525 | m2 |
| 52 | Trát granitô lan can, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,628 | m2 |
| 53 | Đắp chi tiết vữa trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 54 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,144 | m2 |
| 55 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,144 | m2 |
| 56 | Cửa đi pano kính trắng dày 5mm, đã sơn PU, lắp dựng chưa có bản lề khóa, Gỗ Lim nam phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,784 | m2 |
| 57 | Cửa sổ kính trắng trơn dày 5mm, ô kính nhỏ đã sơn PU và lắp dựng; chưa bản lề, khóa; Gỗ Lim nam phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,99 | m2 |
| 58 | Cửa sổ chớp mạ 35x80mm thành phẩm, đã sơn PU và lắp dựng; chưa bản lề, khóa , Gỗ Lim nam phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,926 | m2 |
| 59 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | bộ |
| 60 | Khóa cửa tay vặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 61 | Móc cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | bộ |
| 62 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,18 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,536 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,536 | m2 |
| 65 | Làm vách ngăn vệ sinh bằng nhựa (Bao gồm phụ kiện khóa, bản lề,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,058 | m2 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa kim loại -cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt Pháp dày 1.2:1.4mm; phụ kiện khóa bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật dày 5mm, đã lắp đặt): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m2 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa kim loại -cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2:1.4mm; phụ kiện khóa bản lề gioăng, kính trắng dày 5mm, đã lắp đặt): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,83 | m2 |
| 69 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,991 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 40W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 72 | Đèn led ốp trần D200-12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt trần, sử dụng quạt cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt trần, sử dụng quạt mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 77 | Lắp đặt công đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng 300x400x200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp tủ điện tầng 200x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 81 | Lắp đặt hộp tủ điện phòng 150x200x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 82 | Lắp đặt automat 2 cực 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt automat 2 cực 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt automat 1 cực 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt automat 1 cực 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt automat 1 cực 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt automat 1 cực 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 88 | Lắp đặt automat 1 cực 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 89 | Lắp đặt automat 1 cực 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 95 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | máy |
| 96 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 98 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 99 | Kéo rải dây thép chống sét D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 100 | Kéo rải dây thép chống sét D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 101 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 102 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m3 |
| 103 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,667 | m3 |
| 104 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt bộ van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 110 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa Inox xả sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 112 | Bộ phụ kiện WC 6 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 113 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa class2 D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa class2 D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 120 | Lắp đặt van khóa PPR D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa class2 D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa class2 D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa class2 D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa class2 D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa class2 D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 131 | Lắp đặt Y nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 133 | Lắp đặt Y nhựa D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt Y nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt Y nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa D90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa D60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa class2 D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 họng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Họng nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 họng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Tủ thiết bị chữa cháy ngoài trời KT 400*400*700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 4 | Vòi chữa cháy cuộn D65 20m TQ + khớp nối đầu vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cuộn |
| 5 | Lăng chữa cháy D65*19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | lắp ống thép tráng kẽm,D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp ống thép tráng kẽm D 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 8 | Lắp ống thép tráng kẽm D 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | 100m |
| 9 | Tê thép D100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Tê thép D100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Cút thép 90D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Côn thép D100x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Kép thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Van khoá D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Van 1 chiều DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Van cửa đồng DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Khớp nối mềm chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Van 1 chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Van cửa đồng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Rọ hút đk 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Rọ hút đk 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Van công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 28 | Tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 29 | Mặt bích đặc lắp hệ bơm chữa cháy D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Bu lông+ê cu lắp bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ gạch lát vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m3 |
| 33 | Đào hào chôn ống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m3 |
| 36 | Lát gạch terrazzo KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m2 |
| 37 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 6km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m3 |
| 39 | Trung tâm báo cháy tự động 20 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 40 | Hộp đựng tổ hợp chuông + nút ấn + đèn vị trí báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 41 | Đèn vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 42 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 nút |
| 43 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 44 | Cáp tín hiệu 2x20x0,5 - Korea | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 45 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 46 | Cọc tiếp địa L63*63*6 - 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 47 | Dây tiếp địa thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 48 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt tê thép D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt kép thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 53 | Lắp đặt van góc chuyên dụng d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Lăng chữa cháy 50*13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Vòi cứu hoả D50*20m áp lực 10AT + khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 56 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Tủ đựng bình chữa cháy trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 58 | Bình bọt chữa cháy ABC MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bình |
| 59 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 60 | Lắp đặt đèn Exit có bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2 cho đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 63 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | 10 đầu |
| 64 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 65 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 66 | Lắp đặt Hộp đựng tổ hợp chuông + nút ấn + đèn vị trí báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 67 | Lắp đặt đèn vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 68 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 nút |
| 69 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 70 | Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 71 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 72 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x10x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 74 | Băng dính, thiếc hàn, cốt đầu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 75 | Máy bơm điện chữa cháy CM50-200A P=15KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Máy bơm diezel chữa cháy P = 20HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Máy bơm điện bù áp P=1,8 KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bể nước ngầm, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,273 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,261 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,204 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,684 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,684 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng móng > 250cm - Vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,42 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,726 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước - Đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,159 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,45 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 16 | Trát tường trong bằng vữa XM mác 75. Chiều dày trát 1,5cm lớp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,25 | m2 |
| 17 | Trát tường trong bằng vữa XM mác 75. Chiều dày trát 1,0cm lớp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,25 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài bằng vữa XM mác 75. Chiều dày trát: 1,0cm lớp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,9 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài bằng vữa XM mác 75. Chiều dày trát: 1,0cm lớp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,9 | m2 |
| 20 | Láng đáy bể, nắp bể dày 2cm - Vữa XM mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,413 | m2 |
| 21 | Quét màng chống thấm bể nước đàn hồi SIKA PROOF MENBRANE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,5 | m2 |
| 22 | Ván khuôn nắp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nắp bể nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,333 | m3 |
| 24 | Thép tấm lỗ thăm bể dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,17 | kg |
| 25 | Băng cao su ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi