Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200630224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200614551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tp.Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 15:07:00 đến ngày 2020-06-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,022,389,236 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 7,955 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 6,787 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp nền công trình | Mô tả theo chương V HSMT | 194,353 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 1,586 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng > 250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 8,582 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <= 250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 3,688 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng > 250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 18,24 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <= 250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 58,071 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao <= 6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 7,26 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, chiều cao <= 6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 1,458 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 3,84 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 1,46 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 11,576 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 37,953 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, chiều cao <= 28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 21,228 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 33,189 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 57,925 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 23,315 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 5,918 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,978 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,969 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,676 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 1,185 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 2,852 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 3,326 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 6,8 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 4,389 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,561 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,138 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V HSMT | 4,259 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,394 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 3,63 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 1,148 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 10,523 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,066 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 1,169 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,576 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 2,685 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 7,655 | tấn |
| 40 | Gia công thang sắt | Mô tả theo chương V HSMT | 3,524 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cột thép | Mô tả theo chương V HSMT | 3,524 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 141,08 | m2 |
| 43 | CCLD Bulong M18 | Mô tả theo chương V HSMT | 104 | cái |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18 chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 8,294 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 98,21 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 19,714 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18 chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 27,765 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 1.157,036 | m2 |
| 49 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 1.069,126 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 597,388 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 120 | m |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm | Mô tả theo chương V HSMT | 134,4 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 200x600mm | Mô tả theo chương V HSMT | 65,28 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả theo chương V HSMT | 1.135,211 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả theo chương V HSMT | 1.003,846 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V HSMT | 597,387 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 1.135,211 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 1.601,233 | m2 |
| 59 | CCLD Trần thạch cao NVS | Mô tả theo chương V HSMT | 46,59 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, bằng gạch Granite 600x600mm | Mô tả theo chương V HSMT | 436,2 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn,bằng gạch Ceramic 300x300mm | Mô tả theo chương V HSMT | 45,6 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên | Mô tả theo chương V HSMT | 19,575 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên | Mô tả theo chương V HSMT | 173,96 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mm | Mô tả theo chương V HSMT | 21,825 | m2 |
| 65 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả theo chương V HSMT | 62,7 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 225,57 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V HSMT | 225,57 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,796 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,796 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 52,08 | m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V HSMT | 1,432 | 100m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 73 | Cung cấp lan can hành lang sắt | Mô tả theo chương V HSMT | 63,36 | m2 |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V HSMT | 63,36 | m2 |
| 75 | CCLD lan can cầu thang Inox | Mô tả theo chương V HSMT | 25,2 | md |
| 76 | Sản xuất cửa đi, cửa nhựa lỗi thép | Mô tả theo chương V HSMT | 88,16 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa bản lề sàn, kính cường lực | Mô tả theo chương V HSMT | 8,4 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhựa lỗi thép | Mô tả theo chương V HSMT | 77,46 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V HSMT | 174,02 | m2 |
| 80 | CCLD Quốc huy đúc sẵn bằng đồng | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 81 | CCLD Nắp thăm mái | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả theo chương V HSMT | 9,236 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1,5 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,9 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Mô tả theo chương V HSMT | 42 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Mô tả theo chương V HSMT | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 52 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Mô tả theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả theo chương V HSMT | 50 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả theo chương V HSMT | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt co giảm D27-34 | Mô tả theo chương V HSMT | 42 | cái |
| 102 | Lắp đặt co giảm D60-90 | Mô tả theo chương V HSMT | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê giảm D60-90 | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt van khoá 1 chiều | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt van khoá 2 chiều | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bể |
| 107 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bể |
| 108 | CCLD bơm tăng áp 5m3/H | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V HSMT | 9 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V HSMT | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả theo chương V HSMT | 18 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V HSMT | 9 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả theo chương V HSMT | 12 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả theo chương V HSMT | 12 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 116 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt giá treo | Mô tả theo chương V HSMT | 9 | cái |
| 118 | CCLD cầu chắn rác | Mô tả theo chương V HSMT | 18 | cái |
| 119 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 121 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <= 250 cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,492 | m3 |
| 122 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <= 250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,344 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 3,074 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 17,64 | m2 |
| 125 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 1,89 | m2 |
| 126 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V HSMT | 17,64 | m2 |
| 127 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,529 | m3 |
| 128 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,079 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả theo chương V HSMT | 7 | cái |
| 131 | Làm tầng lọc | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | t.bộ |
| 132 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V HSMT | 47 | bộ |
| 133 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V HSMT | 23 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn ban công 12W | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V HSMT | 11 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V HSMT | 20 | cái |
| 138 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V HSMT | 15 | cái |
| 139 | Lắp đặt dimer quạt | Mô tả theo chương V HSMT | 15 | cái |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V HSMT | 74 | cái |
| 141 | Lắp đặt MCCB 30A-3P-15KA | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt MCB 20A-2P | Mô tả theo chương V HSMT | 14 | cái |
| 143 | Lắp đặt MCB 16A-1P | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt MCB 32A-1P | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt dây đơn, tiến diện 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 3.000 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn, tiến diện 1x 2,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 2.000 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn, tiến diện 1x4mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 500 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn, tiến diện 1x16mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 500 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn, tiến diện 1x25mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 500 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn, tiến diện E1,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 1.500 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn, tiến diện E2,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 1.000 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn, tiến diện E4mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 250 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn, tiến diện E16mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 250 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả theo chương V HSMT | 2.000 | m |
| 155 | Lắp đặt hộp nối 400x400 | Mô tả theo chương V HSMT | 74 | hộp |
| 156 | CCLD Đế âm | Mô tả theo chương V HSMT | 74 | bộ |
| 157 | CCLD tủ điện tầng âm | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | tủ |
| 158 | CCLD tủ điện tổng âm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | tủ |
| 159 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | 100m |
| 160 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ổ cắm Tivi | Mô tả theo chương V HSMT | 11 | cái |
| 162 | Lắp đặt ổ cắm internet | Mô tả theo chương V HSMT | 11 | cái |
| 163 | CCLD Dây cáp tivi RG6 | Mô tả theo chương V HSMT | 250 | m |
| 164 | CCLD Dây cáp mạng UTP CAP6 | Mô tả theo chương V HSMT | 250 | m |
| B | KHỐI BCHQS XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 1,312 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,966 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp nền công trình | Mô tả theo chương V HSMT | 15,078 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,388 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <= 250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 4,501 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <= 250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 1,888 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <= 250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 1,482 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng > 250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 23,605 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 6,548 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 9,128 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, chiều cao <= 28m đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 7,356 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 8,487 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 29,334 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 3,951 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 1,12 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,306 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 1,348 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,652 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,913 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 2,906 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,338 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,181 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1,872 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,174 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 1,161 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,256 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 2,207 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,16 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 1,911 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 3,166 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,116 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,113 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,222 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,211 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 69,852 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,13 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18 chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 15,82 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 338,74 | m2 |
| 41 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 445,144 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 91,28 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 218,87 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 211,07 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 6,4 | m |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 74,2 | m |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 74,2 | m |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm | Mô tả theo chương V HSMT | 58,285 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 100x600mm | Mô tả theo chương V HSMT | 8,205 | m2 |
| 50 | Ốp đá bóc đen 50x200 trang trí chân tường | Mô tả theo chương V HSMT | 15,26 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Mô tả theo chương V HSMT | 214,25 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm | Mô tả theo chương V HSMT | 13,86 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên | Mô tả theo chương V HSMT | 11,064 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên | Mô tả theo chương V HSMT | 38,464 | m2 |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả theo chương V HSMT | 9,24 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả theo chương V HSMT | 322,52 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả theo chương V HSMT | 436,939 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V HSMT | 521,22 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 958,159 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 322,52 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 185,51 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V HSMT | 190,13 | m2 |
| 63 | Cung cấp lắp đặt tấm đan bếp | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung sắt kính + hoa sắt | Mô tả theo chương V HSMT | 48,86 | m2 |
| 65 | CCLD Cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5 ly sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V HSMT | 3,2 | m2 |
| 66 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung sắt kính + hoa sắt | Mô tả theo chương V HSMT | 23,88 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V HSMT | 75,94 | m2 |
| 68 | CCLD Kính cửa đi, cửa sổ | Mô tả theo chương V HSMT | 62,03 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 72,74 | m2 |
| 70 | Cung cấp lắp dựng lan can tay vịn cầu thang INOX | Mô tả theo chương V HSMT | 17,9 | md |
| 71 | Cung cấp lắp dựng hoa sắt trang trí thép hộp | Mô tả theo chương V HSMT | 27,2 | m2 |
| 72 | CCLD Lan can ram dốc INOX | Mô tả theo chương V HSMT | 13,6 | md |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 6,8 | m2 |
| 74 | CCLD huy hiệu bằng đồng mạ màu vàng | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả theo chương V HSMT | 5,098 | 100m2 |
| 76 | CCLD Mặt 1 lỗ | Mô tả theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 77 | CCLD Mặt 2 lỗ | Mô tả theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 78 | CCLD Mặt CB + Đai | Mô tả theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 79 | CCLD Mặt kín đơn | Mô tả theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 80 | CCLD Đế âm đơn | Mô tả theo chương V HSMT | 20 | cái |
| 81 | CCLD Đế âm đôi | Mô tả theo chương V HSMT | 18 | cái |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V HSMT | 14 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn ban công lớn | Mô tả theo chương V HSMT | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả theo chương V HSMT | 450 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 600 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 400 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 100 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat diện tích hộp <=5cm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | hộp |
| 91 | CCLD Tủ điện | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 92 | CCLD Tủ điện 6/9 bằng nhựa | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 93 | CCLD Tủ điện 3/6 bằng nhựa | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V HSMT | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt CP 2P-63A | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt CP 1P-32A | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V HSMT | 32 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,25 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1,2 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 106 | Lắp đặt co giảm D27-21 | Mô tả theo chương V HSMT | 18 | cái |
| 107 | Lắp đặt co giảm D27-34 | Mô tả theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 18 | cái |
| 109 | Lắp đặt co giảm D90-114 | Mô tả theo chương V HSMT | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mm | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê giảm D21-27 | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê giảm D60-90 | Mô tả theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt van khóa bằng đồng D34 | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt van khóa bằng đồng D27 | Mô tả theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bồn rửa chén) | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (bồn rửa chén) | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 120 | CCLD Cầu chắn rác D90 | Mô tả theo chương V HSMT | 15 | cái |
| 121 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 127 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 129 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <= 250 cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,492 | m3 |
| 130 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <= 250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,344 | m3 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 3,074 | m3 |
| 132 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 17,64 | m2 |
| 133 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 1,89 | m2 |
| 134 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V HSMT | 17,64 | m2 |
| 135 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,529 | m3 |
| 136 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 137 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,079 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả theo chương V HSMT | 7 | cái |
| 139 | Làm tầng lọc | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | t.bộ |
| C | SỬA CHỮA KHỐI NHÀ LÀM VIỆC HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả theo chương V HSMT | 5,08 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả theo chương V HSMT | 4,112 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Mô tả theo chương V HSMT | 10,64 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V HSMT | 26,6 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài (cạo 50%) | Mô tả theo chương V HSMT | 364,966 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài bằng thủ công (khoảng 50%) | Mô tả theo chương V HSMT | 364,966 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong (cạo 30%) | Mô tả theo chương V HSMT | 335,676 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong bằng thủ công (khoảng 70%) | Mô tả theo chương V HSMT | 783,244 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V HSMT | 549,59 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V HSMT | 219,97 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kính cửa bị hư hỏng | Mô tả theo chương V HSMT | 175,71 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ ron kính | Mô tả theo chương V HSMT | 987,7 | m |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả theo chương V HSMT | 206,66 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Mô tả theo chương V HSMT | 116,6 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả theo chương V HSMT | 133,11 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả theo chương V HSMT | 46,08 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V HSMT | 28,56 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | t.bộ |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | t.bộ |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,118 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 5,294 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 3,553 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18 chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,81 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 108,53 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả theo chương V HSMT | 364,966 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả theo chương V HSMT | 444,206 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V HSMT | 549,59 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 729,932 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 1.329,472 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 219,97 | m2 |
| 34 | CCLD kính cửa đi, cửa sổ | Mô tả theo chương V HSMT | 175,71 | m2 |
| 35 | CCLD ron kính | Mô tả theo chương V HSMT | 987,7 | m |
| 36 | CCLD cửa đi | Mô tả theo chương V HSMT | 28,56 | m2 |
| 37 | CCLD cửa sổ | Mô tả theo chương V HSMT | 2,4 | m2 |
| 38 | CCLD khóa tay gạt | Mô tả theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V HSMT | 37,68 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 30,96 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 206,66 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V HSMT | 206,66 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V HSMT | 1,166 | 100m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm | Mô tả theo chương V HSMT | 133,11 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 46,08 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V HSMT | 46,08 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Mô tả theo chương V HSMT | 53,69 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm | Mô tả theo chương V HSMT | 46,08 | m2 |
| 49 | Đánh bóng bậc cầu thang | Mô tả theo chương V HSMT | 30,96 | m2 |
| 50 | Thay ổ khóa cửa đi tay gạt | Mô tả theo chương V HSMT | 16 | Cái |
| 51 | Láng granitô nền sàn | Mô tả theo chương V HSMT | 2,1 | m2 |
| 52 | CCLD Gỗ ốp sân khấu | Mô tả theo chương V HSMT | 4,26 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 200x600mm | Mô tả theo chương V HSMT | 4,26 | m2 |
| 54 | CCLD Tủ điện tổng | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCP 2P-50A | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCP 2P-20A | Mô tả theo chương V HSMT | 16 | cái |
| 57 | CCLD Hộp đế âm | Mô tả theo chương V HSMT | 64 | hộp |
| 58 | CCLD Mặt nạ công tắc điện | Mô tả theo chương V HSMT | 28 | cái |
| 59 | CCLD Mặt nạ dimer quạt | Mô tả theo chương V HSMT | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V HSMT | 12 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V HSMT | 25 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn ban công lớn | Mô tả theo chương V HSMT | 13 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V HSMT | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả theo chương V HSMT | 13 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V HSMT | 14 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 68 | CCLD công tắc quạt trần | Mô tả theo chương V HSMT | 7 | cái |
| 69 | CCLD công tắc quạt treo tường | Mô tả theo chương V HSMT | 13 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V HSMT | 45 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 3.000 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 2.000 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1.000 | m |
| 74 | CCLD Cầu chắn rác | Mô tả theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,09 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,21 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Mô tả theo chương V HSMT | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt Co giảm D34-21 ren trong đồng | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt Co giảm D60-34 | Mô tả theo chương V HSMT | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê giảm D27-21 ren trong đồng | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê giảm D34-21 ren trong đồng | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt Nối giảm đường kính 34-27mm | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt Nối giảm đường kính 114-60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | cái |
| D | NHÀ XE KHÁCH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 0,247 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <= 250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 1,458 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <= 250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,735 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,678 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 5,219 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,151 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 10 | 3. Công tác cốt thép: | Mô tả theo chương V HSMT | 0 | 0.0 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,02 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,21 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,015 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,082 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,713 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V HSMT | 54,656 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,339 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,339 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,066 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ <= 18 m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,066 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,19 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,19 | tấn |
| 23 | Bulon M20, L=800 | Mô tả theo chương V HSMT | 16 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 42,855 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,51 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt đèn led 1x36W 1.2m không chóa | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 24 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả theo chương V HSMT | 24 | m |
| 33 | Vật liệu phụ | Mô tả theo chương V HSMT | 0 | t.bộ |
| E | NHÀ XE NHÂN VIÊN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 0,309 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,279 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <= 250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 1,794 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <= 250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 3,521 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,903 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 6,85 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,025 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,273 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,019 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,105 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,857 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V HSMT | 71,736 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,451 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,451 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,088 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ <= 18 m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,088 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,254 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,254 | tấn |
| 22 | Bulon M20, L=800 | Mô tả theo chương V HSMT | 20 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 57,118 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V HSMT | 0,748 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,68 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt đèn led 1x36W 1.2m không chóa | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả theo chương V HSMT | 50 | m |
| 32 | Vật liệu phụ | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | t.bộ |
| F | KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HIỆN HỮU PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V HSMT | 31,55 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V HSMT | 0,36 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 67,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V HSMT | 2,22 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V HSMT | 3,264 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả theo chương V HSMT | 67,2 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V HSMT | 26,74 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V HSMT | 58,32 | m2 |
| 9 | Tháo bỏ hệ thống điện | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | toàn bộ |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo chương V HSMT | 40,753 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo chương V HSMT | 366,773 | m3 |
| G | NHÀ XE HIỆN HỮU PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 100,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,353 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,136 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả theo chương V HSMT | 82,08 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 60 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,194 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,102 | tấn |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả theo chương V HSMT | 50,49 | m2 |
| H | NHÀ ĂN + KHO + VỆ SINH HIỆN HỮU PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V HSMT | 9,895 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V HSMT | 1,256 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 30,875 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V HSMT | 1,577 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả theo chương V HSMT | 25,64 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V HSMT | 8,49 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V HSMT | 24,525 | m2 |
| 8 | Tháo bỏ hệ thống điện | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | toàn bộ |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo chương V HSMT | 15,096 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo chương V HSMT | 135,861 | m3 |
| I | SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ HIỆN HỮU | |||
| 1 | Vệ sinh 50% lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công (tường ngoài) | Mô tả theo chương V HSMT | 19,655 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài 50%) | Mô tả theo chương V HSMT | 19,655 | m2 |
| 3 | Vệ sinh 50% lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công (tường trong) | Mô tả theo chương V HSMT | 16,1 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong 50%) | Mô tả theo chương V HSMT | 16,1 | m2 |
| 5 | Vệ sinh 50% lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Mô tả theo chương V HSMT | 7,323 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (cạo 50%) | Mô tả theo chương V HSMT | 7,323 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V HSMT | 10,83 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả theo chương V HSMT | 18,345 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả theo chương V HSMT | 9,15 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | t.bộ |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả theo chương V HSMT | 19,655 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả theo chương V HSMT | 16,1 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V HSMT | 7,323 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 39,31 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 46,845 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 10,83 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 18,345 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V HSMT | 18,345 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400mm | Mô tả theo chương V HSMT | 9,15 | m2 |
| 20 | Lắp đặt MCP 2P-20A | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 21 | CCLD Hộp đế âm tường công tắc điện | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | hộp |
| 22 | CCLD Mặt công tắc điện | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 23 | CCLD Mặt dimer quạt | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 45 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả theo chương V HSMT | 20 | m |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V HSMT | 11,27 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ 50% lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Mô tả theo chương V HSMT | 358,1 | m2 |
| 32 | Vệ sinh 50% lớp sơn trên tường, cột trụ | Mô tả theo chương V HSMT | 358,1 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V HSMT | 111,654 | m2 |
| 34 | CCLD cổng chính | Mô tả theo chương V HSMT | 8,4 | m2 |
| 35 | CCLD cổng phụ | Mô tả theo chương V HSMT | 2,73 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V HSMT | 11,13 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 11,13 | m2 |
| 38 | CCLD mo tơ điều khiển cổng | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | Cái |
| 39 | CCLD hệ thống điều khiển cổng | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V HSMT | 358,1 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 716,199 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 111,654 | m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <= 250 cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,859 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <= 250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,827 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,028 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,173 | tấn |
| J | CỘT CỜ + SÂN ĐƯỜNG + THẢM CỎ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <= 250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 1,364 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <= 250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,475 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,127 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,009 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,01 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,713 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 3,708 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18 chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 3,262 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 15,682 | m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả theo chương V HSMT | 15,578 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50x220mm | Mô tả theo chương V HSMT | 16,061 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V HSMT | 0,097 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V HSMT | 0,097 | tấn |
| 19 | CCLD Cột cờ cao 9m bằng Inox | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 20 | CCLD bu lông | Mô tả theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 21 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Mô tả theo chương V HSMT | 4,62 | m3 |
| 22 | Trồng cây hàng rào (cây chiều tím) | Mô tả theo chương V HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 70,565 | m3 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm | Mô tả theo chương V HSMT | 1.176,09 | m2 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,78 | m3 |
| 27 | Kẻ ron chống nứt | Mô tả theo chương V HSMT | 27,8 | m2 |
| 28 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Mô tả theo chương V HSMT | 39,01 | m3 |
| 29 | Trồng cỏ đậu phộng | Mô tả theo chương V HSMT | 3,901 | 100m2 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 31 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Mô tả theo chương V HSMT | 3,088 | m3 |
| 32 | Vận chuyển cây Bàng Đài Loan bằng cơ giới, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả theo chương V HSMT | 8 | cây |
| 33 | Trồng cây Bàng Đài Loan | Mô tả theo chương V HSMT | 8 | cây |
| 34 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả theo chương V HSMT | 8 | cây |
| K | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 1,458 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,181 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 1,246 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng > 250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 6,23 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng > 250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 12,46 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày <= 45cm, chiều cao <= 6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V HSMT | 10,727 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,356 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V HSMT | 3,998 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 1,437 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,154 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1,934 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,336 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 1,055 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,428 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,011 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,057 | tấn |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 45,135 | m2 |
| 21 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 65,89 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 4,896 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 45,135 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V HSMT | 127,243 | m2 |
| 25 | CCLD nắp lỗ thăm bằng thép tấm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,36 | m2 |
| 26 | Cung cấp ổ khóa | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN TOÀN KHU | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <= 250 cm, đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,384 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <= 250 cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 3,33 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 9 | CCLD bu lông | Mô tả theo chương V HSMT | 24 | cái |
| 10 | CCLD móng trụ đèn 700x700x1200 | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang cao 6m | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | cột |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | cần đèn |
| 13 | CCLD bộ đèn Led 70W | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | chóa |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 90 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn E11mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 160 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn E16mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 160 | m |
| 20 | Lắp đặt MCCB 3P-150A-36KA | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCCB 100AF/63AT-3P-100A-25KA | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCCB 50AF/30AT-3P-30A-5KA | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCCB 50AF/40AT-3P-30A-5KA | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1,9 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | 100m |
| 27 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả theo chương V HSMT | 12 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây đồng trần 25 mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 30 | m |
| 29 | CCLD tủ điện tổng 2 ngăn điện kế + MCCB | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 30 | CCLD tủ điện KL âm tường 400x300x150 | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | bộ |
| M | HỆ THỐNG NƯỚC TOÀN KHU | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <= 250 cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,072 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,022 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,003 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,115 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,912 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,18 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,9 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Mô tả theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 18 | CCLD giảm 42-27 | Mô tả theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 19 | CCLD giảm 34-27 | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 42mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 24 | CCLD máy bơm nước sinh hoạt P=2.5HP | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 25 | CCLD máy bơm nước tưới cây P=1.5HP | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 26 | CCLD thủy kế D42 | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 1,734 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,585 | 100m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <= 250 cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 15,899 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 4,18 | m3 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 5,203 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V HSMT | 0,342 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,402 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 50,073 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 235,686 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm (H10) | Mô tả theo chương V HSMT | 15,2 | đoạn ống |
| 37 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả theo chương V HSMT | 15 | mối nối |
| 38 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Mô tả theo chương V HSMT | 30 | cái |
| N | HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 0,953 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,75 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <= 250 cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V HSMT | 27,398 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114mm | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 114mm | Mô tả theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 114mm | Mô tả theo chương V HSMT | 7 | cái |
| 9 | CCLD trụ chữa cháy ngoài trời | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | bột |
| 10 | CCLD trụ tiếp nước PCCC | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 11 | CCLD công tắc áp suất | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 12 | CCLD đồng hồ áp suất | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 13 | CCLD van chân | Mô tả theo chương V HSMT | 13 | cái |
| 14 | CCLD van cổng | Mô tả theo chương V HSMT | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren 01 chiều | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 16 | Phụ kiện cấp nước chữa cháy | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây 2(1x2,5)mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả theo chương V HSMT | 300 | m |
| 20 | CCLD đầu báo cháy tác động nhiệt | Mô tả theo chương V HSMT | 6,3 | 10 đầu |
| 21 | CCLD nút nhấn khẩn | Mô tả theo chương V HSMT | 2,8 | 5 nút |
| 22 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo chương V HSMT | 2,8 | 5 chuông |
| 23 | CCLD trở kháng cuối kênh | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | bộ |
| 24 | CCLD trung tâm báo cháy | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 25 | CCLD đèn báo cháy exit | Mô tả theo chương V HSMT | 8,8 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x0,75 mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 300 | m |
| 27 | Kim thu sét R60 bao gồm cột, giá đỡ, và các phụ kiện | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 28 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=70mm | Mô tả theo chương V HSMT | 100 | m |
| 29 | CCLD cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | cọc |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 31 | CCLD hộp kiểm tra điện trở | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 32 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả theo chương V HSMT | 10 | mối |
| 33 | CCLD các phụ kiện khác | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi