Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200630224-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200614551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tp.Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 15:07:00 đến ngày 2020-06-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,022,389,236 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo chương V HSMT 7,955 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V HSMT 6,787 100m3
3 Cung cấp đất đắp nền công trình Mô tả theo chương V HSMT 194,353 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V HSMT 1,586 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng > 250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả theo chương V HSMT 8,582 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <= 250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả theo chương V HSMT 3,688 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng > 250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 18,24 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <= 250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 58,071 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao <= 6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 7,26 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, chiều cao <= 6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 1,458 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 3,84 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 1,46 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 11,576 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 37,953 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, chiều cao <= 28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 21,228 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả theo chương V HSMT 33,189 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 57,925 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 23,315 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 5,918 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả theo chương V HSMT 0,978 100m2
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 0,969 100m2
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 0,676 100m2
23 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 1,185 100m2
24 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 2,852 100m2
25 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 3,326 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 6,8 100m2
27 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 4,389 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 0,561 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V HSMT 0,138 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo chương V HSMT 4,259 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 0,394 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 3,63 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 1,148 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 10,523 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 0,066 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 1,169 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 0,576 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 2,685 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 7,655 tấn
40 Gia công thang sắt Mô tả theo chương V HSMT 3,524 tấn
41 Lắp dựng cột thép Mô tả theo chương V HSMT 3,524 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V HSMT 141,08 m2
43 CCLD Bulong M18 Mô tả theo chương V HSMT 104 cái
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18 chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 8,294 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 98,21 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 19,714 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18 chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 27,765 m3
48 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 1.157,036 m2
49 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 1.069,126 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 597,388 m2
51 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 120 m
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm Mô tả theo chương V HSMT 134,4 m2
53 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 200x600mm Mô tả theo chương V HSMT 65,28 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả theo chương V HSMT 1.135,211 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả theo chương V HSMT 1.003,846 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V HSMT 597,387 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V HSMT 1.135,211 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V HSMT 1.601,233 m2
59 CCLD Trần thạch cao NVS Mô tả theo chương V HSMT 46,59 m2
60 Lát nền, sàn, bằng gạch Granite 600x600mm Mô tả theo chương V HSMT 436,2 m2
61 Lát nền, sàn,bằng gạch Ceramic 300x300mm Mô tả theo chương V HSMT 45,6 m2
62 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên Mô tả theo chương V HSMT 19,575 m2
63 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên Mô tả theo chương V HSMT 173,96 m2
64 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mm Mô tả theo chương V HSMT 21,825 m2
65 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả theo chương V HSMT 62,7 m2
66 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 225,57 m2
67 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả theo chương V HSMT 225,57 m2
68 Gia công xà gồ thép Mô tả theo chương V HSMT 0,796 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V HSMT 0,796 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V HSMT 52,08 m2
71 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V HSMT 1,432 100m2
72 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V HSMT 0,13 100m2
73 Cung cấp lan can hành lang sắt Mô tả theo chương V HSMT 63,36 m2
74 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo chương V HSMT 63,36 m2
75 CCLD lan can cầu thang Inox Mô tả theo chương V HSMT 25,2 md
76 Sản xuất cửa đi, cửa nhựa lỗi thép Mô tả theo chương V HSMT 88,16 m2
77 Sản xuất cửa bản lề sàn, kính cường lực Mô tả theo chương V HSMT 8,4 m2
78 Sản xuất cửa sổ, cửa nhựa lỗi thép Mô tả theo chương V HSMT 77,46 m2
79 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V HSMT 174,02 m2
80 CCLD Quốc huy đúc sẵn bằng đồng Mô tả theo chương V HSMT 1 bộ
81 CCLD Nắp thăm mái Mô tả theo chương V HSMT 1 bộ
82 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả theo chương V HSMT 9,236 100m2
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả theo chương V HSMT 0,5 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả theo chương V HSMT 1 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm Mô tả theo chương V HSMT 1,5 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả theo chương V HSMT 0,9 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả theo chương V HSMT 2 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả theo chương V HSMT 2 100m
89 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm Mô tả theo chương V HSMT 42 cái
90 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm Mô tả theo chương V HSMT 9 cái
91 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm Mô tả theo chương V HSMT 7 cái
92 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Mô tả theo chương V HSMT 52 cái
93 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Mô tả theo chương V HSMT 8 cái
94 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm Mô tả theo chương V HSMT 12 cái
95 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả theo chương V HSMT 50 cái
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả theo chương V HSMT 6 cái
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả theo chương V HSMT 4 cái
98 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả theo chương V HSMT 10 cái
99 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả theo chương V HSMT 4 cái
100 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả theo chương V HSMT 10 cái
101 Lắp đặt co giảm D27-34 Mô tả theo chương V HSMT 42 cái
102 Lắp đặt co giảm D60-90 Mô tả theo chương V HSMT 10 cái
103 Lắp đặt tê giảm D60-90 Mô tả theo chương V HSMT 5 cái
104 Lắp đặt van khoá 1 chiều Mô tả theo chương V HSMT 5 cái
105 Lắp đặt van khoá 2 chiều Mô tả theo chương V HSMT 2 cái
106 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả theo chương V HSMT 1 bể
107 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả theo chương V HSMT 1 bể
108 CCLD bơm tăng áp 5m3/H Mô tả theo chương V HSMT 1 bộ
109 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả theo chương V HSMT 9 bộ
110 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả theo chương V HSMT 9 cái
111 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả theo chương V HSMT 18 cái
112 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả theo chương V HSMT 9 bộ
113 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) Mô tả theo chương V HSMT 12 bộ
114 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) Mô tả theo chương V HSMT 12 bộ
115 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả theo chương V HSMT 3 bộ
116 Lắp đặt gương soi Mô tả theo chương V HSMT 6 cái
117 Lắp đặt giá treo Mô tả theo chương V HSMT 9 cái
118 CCLD cầu chắn rác Mô tả theo chương V HSMT 18 cái
119 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo chương V HSMT 0,103 100m3
120 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V HSMT 0,025 100m3
121 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <= 250 cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả theo chương V HSMT 0,492 m3
122 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <= 250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 0,344 m3
123 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 3,074 m3
124 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 17,64 m2
125 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 1,89 m2
126 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả theo chương V HSMT 17,64 m2
127 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 0,529 m3
128 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 0,066 100m2
129 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả theo chương V HSMT 0,079 tấn
130 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả theo chương V HSMT 7 cái
131 Làm tầng lọc Mô tả theo chương V HSMT 1 t.bộ
132 Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả theo chương V HSMT 47 bộ
133 Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả theo chương V HSMT 23 bộ
134 Lắp đặt đèn ban công 12W Mô tả theo chương V HSMT 2 bộ
135 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V HSMT 11 cái
136 Lắp đặt công tắc cầu thang Mô tả theo chương V HSMT 3 cái
137 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V HSMT 20 cái
138 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả theo chương V HSMT 15 cái
139 Lắp đặt dimer quạt Mô tả theo chương V HSMT 15 cái
140 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo chương V HSMT 74 cái
141 Lắp đặt MCCB 30A-3P-15KA Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
142 Lắp đặt MCB 20A-2P Mô tả theo chương V HSMT 14 cái
143 Lắp đặt MCB 16A-1P Mô tả theo chương V HSMT 3 cái
144 Lắp đặt MCB 32A-1P Mô tả theo chương V HSMT 3 cái
145 Lắp đặt dây đơn, tiến diện 1x1,5mm2 Mô tả theo chương V HSMT 3.000 m
146 Lắp đặt dây đơn, tiến diện 1x 2,5mm2 Mô tả theo chương V HSMT 2.000 m
147 Lắp đặt dây đơn, tiến diện 1x4mm2 Mô tả theo chương V HSMT 500 m
148 Lắp đặt dây đơn, tiến diện 1x16mm2 Mô tả theo chương V HSMT 500 m
149 Lắp đặt dây đơn, tiến diện 1x25mm2 Mô tả theo chương V HSMT 500 m
150 Lắp đặt dây đơn, tiến diện E1,5mm2 Mô tả theo chương V HSMT 1.500 m
151 Lắp đặt dây đơn, tiến diện E2,5mm2 Mô tả theo chương V HSMT 1.000 m
152 Lắp đặt dây đơn, tiến diện E4mm2 Mô tả theo chương V HSMT 250 m
153 Lắp đặt dây đơn, tiến diện E16mm2 Mô tả theo chương V HSMT 250 m
154 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả theo chương V HSMT 2.000 m
155 Lắp đặt hộp nối 400x400 Mô tả theo chương V HSMT 74 hộp
156 CCLD Đế âm Mô tả theo chương V HSMT 74 bộ
157 CCLD tủ điện tầng âm Mô tả theo chương V HSMT 3 tủ
158 CCLD tủ điện tổng âm Mô tả theo chương V HSMT 1 tủ
159 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Mô tả theo chương V HSMT 1 100m
160 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Mô tả theo chương V HSMT 1 100m
161 Lắp đặt ổ cắm Tivi Mô tả theo chương V HSMT 11 cái
162 Lắp đặt ổ cắm internet Mô tả theo chương V HSMT 11 cái
163 CCLD Dây cáp tivi RG6 Mô tả theo chương V HSMT 250 m
164 CCLD Dây cáp mạng UTP CAP6 Mô tả theo chương V HSMT 250 m
B KHỐI BCHQS XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo chương V HSMT 1,312 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V HSMT 0,966 100m3
3 Cung cấp đất đắp nền công trình Mô tả theo chương V HSMT 15,078 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V HSMT 0,388 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <= 250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả theo chương V HSMT 4,501 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <= 250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả theo chương V HSMT 1,888 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <= 250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả theo chương V HSMT 1,482 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng > 250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 23,605 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 6,548 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 9,128 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, chiều cao <= 28m đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 7,356 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả theo chương V HSMT 8,487 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 29,334 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 3,951 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 1,12 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả theo chương V HSMT 0,306 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 0,158 100m2
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 1,348 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 0,652 100m2
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 0,913 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 2,906 100m2
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 0,168 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 0,338 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V HSMT 0,181 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo chương V HSMT 1,872 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 0,174 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 1,161 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 0,256 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 2,207 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 0,16 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 1,911 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 3,166 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 0,116 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 0,113 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 0,222 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 0,211 tấn
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 69,852 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 2,13 m3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18 chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 15,82 m3
40 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 338,74 m2
41 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 445,144 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 91,28 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 218,87 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 211,07 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 6,4 m
46 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 74,2 m
47 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 74,2 m
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm Mô tả theo chương V HSMT 58,285 m2
49 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 100x600mm Mô tả theo chương V HSMT 8,205 m2
50 Ốp đá bóc đen 50x200 trang trí chân tường Mô tả theo chương V HSMT 15,26 m2
51 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm Mô tả theo chương V HSMT 214,25 m2
52 Lát nền, sàn, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm Mô tả theo chương V HSMT 13,86 m2
53 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên Mô tả theo chương V HSMT 11,064 m2
54 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên Mô tả theo chương V HSMT 38,464 m2
55 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả theo chương V HSMT 9,24 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả theo chương V HSMT 322,52 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả theo chương V HSMT 436,939 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V HSMT 521,22 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V HSMT 958,159 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V HSMT 322,52 m2
61 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 185,51 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả theo chương V HSMT 190,13 m2
63 Cung cấp lắp đặt tấm đan bếp Mô tả theo chương V HSMT 1 bộ
64 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung sắt kính + hoa sắt Mô tả theo chương V HSMT 48,86 m2
65 CCLD Cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5 ly sơn tĩnh điện Mô tả theo chương V HSMT 3,2 m2
66 Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung sắt kính + hoa sắt Mô tả theo chương V HSMT 23,88 m2
67 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V HSMT 75,94 m2
68 CCLD Kính cửa đi, cửa sổ Mô tả theo chương V HSMT 62,03 m2
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V HSMT 72,74 m2
70 Cung cấp lắp dựng lan can tay vịn cầu thang INOX Mô tả theo chương V HSMT 17,9 md
71 Cung cấp lắp dựng hoa sắt trang trí thép hộp Mô tả theo chương V HSMT 27,2 m2
72 CCLD Lan can ram dốc INOX Mô tả theo chương V HSMT 13,6 md
73 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 6,8 m2
74 CCLD huy hiệu bằng đồng mạ màu vàng Mô tả theo chương V HSMT 1 bộ
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả theo chương V HSMT 5,098 100m2
76 CCLD Mặt 1 lỗ Mô tả theo chương V HSMT 8 cái
77 CCLD Mặt 2 lỗ Mô tả theo chương V HSMT 12 cái
78 CCLD Mặt CB + Đai Mô tả theo chương V HSMT 4 cái
79 CCLD Mặt kín đơn Mô tả theo chương V HSMT 4 cái
80 CCLD Đế âm đơn Mô tả theo chương V HSMT 20 cái
81 CCLD Đế âm đôi Mô tả theo chương V HSMT 18 cái
82 Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả theo chương V HSMT 14 bộ
83 Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả theo chương V HSMT 6 bộ
84 Lắp đặt đèn ban công lớn Mô tả theo chương V HSMT 8 bộ
85 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả theo chương V HSMT 450 m
86 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả theo chương V HSMT 600 m
87 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả theo chương V HSMT 400 m
88 Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 Mô tả theo chương V HSMT 100 m
89 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả theo chương V HSMT 50 m
90 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat diện tích hộp <=5cm2 Mô tả theo chương V HSMT 6 hộp
91 CCLD Tủ điện Mô tả theo chương V HSMT 2 cái
92 CCLD Tủ điện 6/9 bằng nhựa Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
93 CCLD Tủ điện 3/6 bằng nhựa Mô tả theo chương V HSMT 2 cái
94 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V HSMT 7 cái
95 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V HSMT 5 cái
96 Lắp đặt CP 2P-63A Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
97 Lắp đặt CP 1P-32A Mô tả theo chương V HSMT 2 cái
98 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo chương V HSMT 32 cái
99 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả theo chương V HSMT 8 cái
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm Mô tả theo chương V HSMT 0,2 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả theo chương V HSMT 0,15 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả theo chương V HSMT 0,15 100m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả theo chương V HSMT 0,25 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả theo chương V HSMT 1,2 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả theo chương V HSMT 0,3 100m
106 Lắp đặt co giảm D27-21 Mô tả theo chương V HSMT 18 cái
107 Lắp đặt co giảm D27-34 Mô tả theo chương V HSMT 8 cái
108 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm Mô tả theo chương V HSMT 18 cái
109 Lắp đặt co giảm D90-114 Mô tả theo chương V HSMT 20 cái
110 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mm Mô tả theo chương V HSMT 2 cái
111 Lắp đặt Tê giảm D21-27 Mô tả theo chương V HSMT 6 cái
112 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả theo chương V HSMT 2 cái
113 Lắp đặt Tê giảm D60-90 Mô tả theo chương V HSMT 4 cái
114 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả theo chương V HSMT 2 cái
115 Lắp đặt van khóa bằng đồng D34 Mô tả theo chương V HSMT 2 cái
116 Lắp đặt van khóa bằng đồng D27 Mô tả theo chương V HSMT 4 cái
117 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bồn rửa chén) Mô tả theo chương V HSMT 1 bộ
118 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (bồn rửa chén) Mô tả theo chương V HSMT 1 bộ
119 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả theo chương V HSMT 2 cái
120 CCLD Cầu chắn rác D90 Mô tả theo chương V HSMT 15 cái
121 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả theo chương V HSMT 2 bộ
122 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) Mô tả theo chương V HSMT 2 bộ
123 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) Mô tả theo chương V HSMT 2 bộ
124 Lắp đặt gương soi Mô tả theo chương V HSMT 2 cái
125 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả theo chương V HSMT 2 bộ
126 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả theo chương V HSMT 2 cái
127 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp III Mô tả theo chương V HSMT 0,103 100m3
128 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V HSMT 0,025 100m3
129 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <= 250 cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả theo chương V HSMT 0,492 m3
130 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <= 250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 0,344 m3
131 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 3,074 m3
132 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 17,64 m2
133 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 1,89 m2
134 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả theo chương V HSMT 17,64 m2
135 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 0,529 m3
136 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 0,066 100m2
137 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả theo chương V HSMT 0,079 tấn
138 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả theo chương V HSMT 7 cái
139 Làm tầng lọc Mô tả theo chương V HSMT 1 t.bộ
C SỬA CHỮA KHỐI NHÀ LÀM VIỆC HIỆN HỮU
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả theo chương V HSMT 5,08 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả theo chương V HSMT 4,112 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Mô tả theo chương V HSMT 10,64 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo chương V HSMT 26,6 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài (cạo 50%) Mô tả theo chương V HSMT 364,966 m2
6 Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài bằng thủ công (khoảng 50%) Mô tả theo chương V HSMT 364,966 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong (cạo 30%) Mô tả theo chương V HSMT 335,676 m2
8 Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong bằng thủ công (khoảng 70%) Mô tả theo chương V HSMT 783,244 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả theo chương V HSMT 549,59 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả theo chương V HSMT 219,97 m2
11 Tháo dỡ kính cửa bị hư hỏng Mô tả theo chương V HSMT 175,71 m2
12 Tháo dỡ ron kính Mô tả theo chương V HSMT 987,7 m
13 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả theo chương V HSMT 206,66 m2
14 Tháo dỡ mái tôn cao <=16m Mô tả theo chương V HSMT 116,6 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả theo chương V HSMT 133,11 m2
16 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả theo chương V HSMT 46,08 m2
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo chương V HSMT 28,56 m2
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả theo chương V HSMT 6 bộ
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả theo chương V HSMT 6 bộ
20 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả theo chương V HSMT 1 t.bộ
21 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước Mô tả theo chương V HSMT 1 t.bộ
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 2,118 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 5,294 m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V HSMT 0,178 100m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 3,553 m3
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18 chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 0,81 m3
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 108,53 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả theo chương V HSMT 364,966 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả theo chương V HSMT 444,206 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V HSMT 549,59 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V HSMT 729,932 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V HSMT 1.329,472 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V HSMT 219,97 m2
34 CCLD kính cửa đi, cửa sổ Mô tả theo chương V HSMT 175,71 m2
35 CCLD ron kính Mô tả theo chương V HSMT 987,7 m
36 CCLD cửa đi Mô tả theo chương V HSMT 28,56 m2
37 CCLD cửa sổ Mô tả theo chương V HSMT 2,4 m2
38 CCLD khóa tay gạt Mô tả theo chương V HSMT 12 cái
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V HSMT 37,68 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V HSMT 30,96 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 206,66 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả theo chương V HSMT 206,66 m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V HSMT 1,166 100m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm Mô tả theo chương V HSMT 133,11 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 46,08 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả theo chương V HSMT 46,08 m2
47 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm Mô tả theo chương V HSMT 53,69 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm Mô tả theo chương V HSMT 46,08 m2
49 Đánh bóng bậc cầu thang Mô tả theo chương V HSMT 30,96 m2
50 Thay ổ khóa cửa đi tay gạt Mô tả theo chương V HSMT 16 Cái
51 Láng granitô nền sàn Mô tả theo chương V HSMT 2,1 m2
52 CCLD Gỗ ốp sân khấu Mô tả theo chương V HSMT 4,26 m2
53 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 200x600mm Mô tả theo chương V HSMT 4,26 m2
54 CCLD Tủ điện tổng Mô tả theo chương V HSMT 3 cái
55 Lắp đặt MCP 2P-50A Mô tả theo chương V HSMT 3 cái
56 Lắp đặt MCP 2P-20A Mô tả theo chương V HSMT 16 cái
57 CCLD Hộp đế âm Mô tả theo chương V HSMT 64 hộp
58 CCLD Mặt nạ công tắc điện Mô tả theo chương V HSMT 28 cái
59 CCLD Mặt nạ dimer quạt Mô tả theo chương V HSMT 20 cái
60 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả theo chương V HSMT 12 bộ
61 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả theo chương V HSMT 25 bộ
62 Lắp đặt đèn ban công lớn Mô tả theo chương V HSMT 13 bộ
63 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả theo chương V HSMT 7 cái
64 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả theo chương V HSMT 13 cái
65 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V HSMT 6 cái
66 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V HSMT 14 cái
67 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V HSMT 8 cái
68 CCLD công tắc quạt trần Mô tả theo chương V HSMT 7 cái
69 CCLD công tắc quạt treo tường Mô tả theo chương V HSMT 13 cái
70 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo chương V HSMT 45 cái
71 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả theo chương V HSMT 3.000 m
72 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả theo chương V HSMT 2.000 m
73 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả theo chương V HSMT 1.000 m
74 CCLD Cầu chắn rác Mô tả theo chương V HSMT 12 cái
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả theo chương V HSMT 0,09 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả theo chương V HSMT 0,21 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả theo chương V HSMT 0,15 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả theo chương V HSMT 0,12 100m
79 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm Mô tả theo chương V HSMT 9 cái
80 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Mô tả theo chương V HSMT 12 cái
81 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm Mô tả theo chương V HSMT 9 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả theo chương V HSMT 3 cái
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả theo chương V HSMT 3 cái
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả theo chương V HSMT 9 cái
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả theo chương V HSMT 3 cái
86 Lắp đặt Co giảm D34-21 ren trong đồng Mô tả theo chương V HSMT 6 cái
87 Lắp đặt Co giảm D60-34 Mô tả theo chương V HSMT 9 cái
88 Lắp đặt Tê giảm D27-21 ren trong đồng Mô tả theo chương V HSMT 6 cái
89 Lắp đặt Tê giảm D34-21 ren trong đồng Mô tả theo chương V HSMT 6 cái
90 Lắp đặt Nối giảm đường kính 34-27mm Mô tả theo chương V HSMT 3 cái
91 Lắp đặt Nối giảm đường kính 114-60mm Mô tả theo chương V HSMT 3 cái
92 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả theo chương V HSMT 6 bộ
93 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) Mô tả theo chương V HSMT 6 bộ
94 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) Mô tả theo chương V HSMT 6 bộ
95 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả theo chương V HSMT 12 cái
96 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả theo chương V HSMT 3 cái
97 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả theo chương V HSMT 6 cái
D NHÀ XE KHÁCH XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo chương V HSMT 0,247 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo chương V HSMT 0,023 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V HSMT 0,224 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <= 250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả theo chương V HSMT 1,458 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <= 250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 2,735 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 0,678 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả theo chương V HSMT 5,219 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả theo chương V HSMT 0,151 100m2
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 0,068 100m2
10 3. Công tác cốt thép: Mô tả theo chương V HSMT 0 0.0
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V HSMT 0,02 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo chương V HSMT 0,21 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V HSMT 0,015 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V HSMT 0,082 tấn
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 0,713 m3
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V HSMT 54,656 m2
17 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả theo chương V HSMT 0,339 tấn
18 Lắp dựng cột thép mạ kẽm Mô tả theo chương V HSMT 0,339 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả theo chương V HSMT 0,066 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ <= 18 m Mô tả theo chương V HSMT 0,066 tấn
21 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả theo chương V HSMT 0,19 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả theo chương V HSMT 0,19 tấn
23 Bulon M20, L=800 Mô tả theo chương V HSMT 16 cái
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V HSMT 42,855 m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V HSMT 0,57 100m2
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả theo chương V HSMT 0,51 100m2
27 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Mô tả theo chương V HSMT 1 hộp
28 Lắp đặt đèn led 1x36W 1.2m không chóa Mô tả theo chương V HSMT 2 bộ
29 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V HSMT 2 cái
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả theo chương V HSMT 50 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả theo chương V HSMT 24 m
32 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả theo chương V HSMT 24 m
33 Vật liệu phụ Mô tả theo chương V HSMT 0 t.bộ
E NHÀ XE NHÂN VIÊN XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo chương V HSMT 0,309 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo chương V HSMT 0,028 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V HSMT 0,279 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <= 250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả theo chương V HSMT 1,794 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <= 250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 3,521 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 0,903 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả theo chương V HSMT 6,85 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả theo chương V HSMT 0,189 100m2
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 0,09 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V HSMT 0,025 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo chương V HSMT 0,273 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V HSMT 0,019 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V HSMT 0,105 tấn
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 0,857 m3
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V HSMT 71,736 m2
16 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả theo chương V HSMT 0,451 tấn
17 Lắp dựng cột thép mạ kẽm Mô tả theo chương V HSMT 0,451 tấn
18 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả theo chương V HSMT 0,088 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ <= 18 m Mô tả theo chương V HSMT 0,088 tấn
20 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả theo chương V HSMT 0,254 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả theo chương V HSMT 0,254 tấn
22 Bulon M20, L=800 Mô tả theo chương V HSMT 20 cái
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V HSMT 57,118 m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V HSMT 0,748 100m2
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả theo chương V HSMT 0,68 100m2
26 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Mô tả theo chương V HSMT 1 hộp
27 Lắp đặt đèn led 1x36W 1.2m không chóa Mô tả theo chương V HSMT 3 bộ
28 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V HSMT 3 cái
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả theo chương V HSMT 100 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả theo chương V HSMT 30 m
31 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả theo chương V HSMT 50 m
32 Vật liệu phụ Mô tả theo chương V HSMT 1 t.bộ
F KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HIỆN HỮU PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả theo chương V HSMT 31,55 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả theo chương V HSMT 0,36 m3
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 67,2 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả theo chương V HSMT 2,22 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả theo chương V HSMT 3,264 m3
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả theo chương V HSMT 67,2 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo chương V HSMT 26,74 m2
8 Tháo dỡ trần Mô tả theo chương V HSMT 58,32 m2
9 Tháo bỏ hệ thống điện Mô tả theo chương V HSMT 1 toàn bộ
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả theo chương V HSMT 40,753 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả theo chương V HSMT 366,773 m3
G NHÀ XE HIỆN HỮU PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V HSMT 100,04 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V HSMT 0,353 tấn
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V HSMT 0,136 tấn
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả theo chương V HSMT 82,08 m2
5 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V HSMT 60 m2
6 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V HSMT 0,194 tấn
7 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V HSMT 0,102 tấn
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả theo chương V HSMT 50,49 m2
H NHÀ ĂN + KHO + VỆ SINH HIỆN HỮU PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả theo chương V HSMT 9,895 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả theo chương V HSMT 1,256 m3
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 30,875 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả theo chương V HSMT 1,577 m3
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả theo chương V HSMT 25,64 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo chương V HSMT 8,49 m2
7 Tháo dỡ trần Mô tả theo chương V HSMT 24,525 m2
8 Tháo bỏ hệ thống điện Mô tả theo chương V HSMT 1 toàn bộ
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả theo chương V HSMT 15,096 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả theo chương V HSMT 135,861 m3
I SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ HIỆN HỮU
1 Vệ sinh 50% lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công (tường ngoài) Mô tả theo chương V HSMT 19,655 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài 50%) Mô tả theo chương V HSMT 19,655 m2
3 Vệ sinh 50% lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công (tường trong) Mô tả theo chương V HSMT 16,1 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong 50%) Mô tả theo chương V HSMT 16,1 m2
5 Vệ sinh 50% lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công Mô tả theo chương V HSMT 7,323 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (cạo 50%) Mô tả theo chương V HSMT 7,323 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả theo chương V HSMT 10,83 m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả theo chương V HSMT 18,345 m2
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả theo chương V HSMT 9,15 m2
10 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả theo chương V HSMT 1 t.bộ
11 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả theo chương V HSMT 19,655 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả theo chương V HSMT 16,1 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V HSMT 7,323 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V HSMT 39,31 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V HSMT 46,845 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V HSMT 10,83 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 18,345 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả theo chương V HSMT 18,345 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400mm Mô tả theo chương V HSMT 9,15 m2
20 Lắp đặt MCP 2P-20A Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
21 CCLD Hộp đế âm tường công tắc điện Mô tả theo chương V HSMT 2 hộp
22 CCLD Mặt công tắc điện Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
23 CCLD Mặt dimer quạt Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
24 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả theo chương V HSMT 1 bộ
25 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
26 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
27 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
28 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả theo chương V HSMT 45 m
29 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả theo chương V HSMT 20 m
30 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo chương V HSMT 11,27 m2
31 Cạo bỏ 50% lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công Mô tả theo chương V HSMT 358,1 m2
32 Vệ sinh 50% lớp sơn trên tường, cột trụ Mô tả theo chương V HSMT 358,1 m2
33 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả theo chương V HSMT 111,654 m2
34 CCLD cổng chính Mô tả theo chương V HSMT 8,4 m2
35 CCLD cổng phụ Mô tả theo chương V HSMT 2,73 m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V HSMT 11,13 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V HSMT 11,13 m2
38 CCLD mo tơ điều khiển cổng Mô tả theo chương V HSMT 1 Cái
39 CCLD hệ thống điều khiển cổng Mô tả theo chương V HSMT 1 h.thống
40 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V HSMT 358,1 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V HSMT 716,199 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V HSMT 111,654 m2
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <= 250 cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả theo chương V HSMT 0,859 m3
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <= 250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 2,827 m3
45 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả theo chương V HSMT 0,014 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V HSMT 0,028 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo chương V HSMT 0,173 tấn
J CỘT CỜ + SÂN ĐƯỜNG + THẢM CỎ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo chương V HSMT 0,009 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo chương V HSMT 0,043 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V HSMT 0,026 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V HSMT 0,008 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <= 250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả theo chương V HSMT 1,364 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <= 250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 0,475 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 0,127 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả theo chương V HSMT 0,034 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V HSMT 0,009 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V HSMT 0,01 tấn
11 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 2,713 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 3,708 m3
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18 chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 3,262 m3
14 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 15,682 m2
15 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả theo chương V HSMT 15,578 m2
16 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50x220mm Mô tả theo chương V HSMT 16,061 m2
17 Gia công cột bằng thép hình Mô tả theo chương V HSMT 0,097 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả theo chương V HSMT 0,097 tấn
19 CCLD Cột cờ cao 9m bằng Inox Mô tả theo chương V HSMT 1 bộ
20 CCLD bu lông Mô tả theo chương V HSMT 8 cái
21 Cung cấp đất hữu cơ trồng cây Mô tả theo chương V HSMT 4,62 m3
22 Trồng cây hàng rào (cây chiều tím) Mô tả theo chương V HSMT 0,092 100m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 70,565 m3
24 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm Mô tả theo chương V HSMT 1.176,09 m2
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả theo chương V HSMT 0,028 100m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 2,78 m3
27 Kẻ ron chống nứt Mô tả theo chương V HSMT 27,8 m2
28 Cung cấp đất hữu cơ trồng cây Mô tả theo chương V HSMT 39,01 m3
29 Trồng cỏ đậu phộng Mô tả theo chương V HSMT 3,901 100m2
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo chương V HSMT 0,058 100m3
31 Cung cấp đất hữu cơ trồng cây Mô tả theo chương V HSMT 3,088 m3
32 Vận chuyển cây Bàng Đài Loan bằng cơ giới, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Mô tả theo chương V HSMT 8 cây
33 Trồng cây Bàng Đài Loan Mô tả theo chương V HSMT 8 cây
34 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V HSMT 8 cây
K BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo chương V HSMT 1,458 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V HSMT 0,181 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả theo chương V HSMT 1,246 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng > 250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả theo chương V HSMT 6,23 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng > 250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả theo chương V HSMT 12,46 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày <= 45cm, chiều cao <= 6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả theo chương V HSMT 10,727 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả theo chương V HSMT 0,356 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả theo chương V HSMT 3,998 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả theo chương V HSMT 0,095 100m2
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 1,437 100m2
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 0,052 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 0,023 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V HSMT 0,154 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo chương V HSMT 1,934 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V HSMT 0,336 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V HSMT 1,055 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V HSMT 0,428 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V HSMT 0,011 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V HSMT 0,057 tấn
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 45,135 m2
21 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 65,89 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 4,896 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 45,135 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả theo chương V HSMT 127,243 m2
25 CCLD nắp lỗ thăm bằng thép tấm Mô tả theo chương V HSMT 0,36 m2
26 Cung cấp ổ khóa Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
L HỆ THỐNG ĐIỆN TOÀN KHU
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo chương V HSMT 0,294 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo chương V HSMT 0,046 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V HSMT 0,098 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V HSMT 0,118 100m3
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả theo chương V HSMT 0,56 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <= 250 cm, đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả theo chương V HSMT 0,384 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <= 250 cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 3,33 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả theo chương V HSMT 0,195 100m2
9 CCLD bu lông Mô tả theo chương V HSMT 24 cái
10 CCLD móng trụ đèn 700x700x1200 Mô tả theo chương V HSMT 6 bộ
11 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang cao 6m Mô tả theo chương V HSMT 6 cột
12 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Mô tả theo chương V HSMT 6 cần đèn
13 CCLD bộ đèn Led 70W Mô tả theo chương V HSMT 6 chóa
14 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 Mô tả theo chương V HSMT 50 m
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Mô tả theo chương V HSMT 100 m
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Mô tả theo chương V HSMT 90 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả theo chương V HSMT 200 m
18 Lắp đặt dây đơn E11mm2 Mô tả theo chương V HSMT 160 m
19 Lắp đặt dây đơn E16mm2 Mô tả theo chương V HSMT 160 m
20 Lắp đặt MCCB 3P-150A-36KA Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
21 Lắp đặt MCCB 100AF/63AT-3P-100A-25KA Mô tả theo chương V HSMT 3 cái
22 Lắp đặt MCCB 50AF/30AT-3P-30A-5KA Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
23 Lắp đặt MCCB 50AF/40AT-3P-30A-5KA Mô tả theo chương V HSMT 2 cái
24 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm Mô tả theo chương V HSMT 0,5 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả theo chương V HSMT 1,9 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm Mô tả theo chương V HSMT 2 100m
27 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả theo chương V HSMT 12 cọc
28 Kéo rải dây đồng trần 25 mm2 Mô tả theo chương V HSMT 30 m
29 CCLD tủ điện tổng 2 ngăn điện kế + MCCB Mô tả theo chương V HSMT 1 bộ
30 CCLD tủ điện KL âm tường 400x300x150 Mô tả theo chương V HSMT 5 bộ
M HỆ THỐNG NƯỚC TOÀN KHU
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo chương V HSMT 0,108 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo chương V HSMT 0,004 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V HSMT 0,082 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V HSMT 0,023 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <= 250 cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả theo chương V HSMT 0,072 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 0,022 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V HSMT 0,005 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả theo chương V HSMT 0,003 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V HSMT 0,115 m3
10 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 0,912 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 0,18 m2
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm Mô tả theo chương V HSMT 0,9 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả theo chương V HSMT 0,3 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả theo chương V HSMT 0,3 100m
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm Mô tả theo chương V HSMT 4 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả theo chương V HSMT 6 cái
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm Mô tả theo chương V HSMT 4 cái
18 CCLD giảm 42-27 Mô tả theo chương V HSMT 4 cái
19 CCLD giảm 34-27 Mô tả theo chương V HSMT 6 cái
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả theo chương V HSMT 6 bộ
21 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Mô tả theo chương V HSMT 8 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm Mô tả theo chương V HSMT 5 cái
23 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 42mm Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
24 CCLD máy bơm nước sinh hoạt P=2.5HP Mô tả theo chương V HSMT 1 bộ
25 CCLD máy bơm nước tưới cây P=1.5HP Mô tả theo chương V HSMT 1 bộ
26 CCLD thủy kế D42 Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
27 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo chương V HSMT 1,734 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V HSMT 0,585 100m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <= 250 cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả theo chương V HSMT 15,899 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả theo chương V HSMT 4,18 m3
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V HSMT 5,203 m3
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương V HSMT 0,342 100m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả theo chương V HSMT 0,402 tấn
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 50,073 m3
35 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V HSMT 235,686 m2
36 Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm (H10) Mô tả theo chương V HSMT 15,2 đoạn ống
37 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả theo chương V HSMT 15 mối nối
38 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm Mô tả theo chương V HSMT 30 cái
N HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo chương V HSMT 0,953 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo chương V HSMT 0,048 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V HSMT 0,091 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V HSMT 0,75 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <= 250 cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả theo chương V HSMT 27,398 m3
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114mm Mô tả theo chương V HSMT 3 100m
7 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 114mm Mô tả theo chương V HSMT 8 cái
8 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 114mm Mô tả theo chương V HSMT 7 cái
9 CCLD trụ chữa cháy ngoài trời Mô tả theo chương V HSMT 6 bột
10 CCLD trụ tiếp nước PCCC Mô tả theo chương V HSMT 1 bộ
11 CCLD công tắc áp suất Mô tả theo chương V HSMT 5 cái
12 CCLD đồng hồ áp suất Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
13 CCLD van chân Mô tả theo chương V HSMT 13 cái
14 CCLD van cổng Mô tả theo chương V HSMT 13 cái
15 Lắp đặt van ren 01 chiều Mô tả theo chương V HSMT 5 cái
16 Phụ kiện cấp nước chữa cháy Mô tả theo chương V HSMT 1 bộ
17 Lắp đặt dây 2(1x2,5)mm2 Mô tả theo chương V HSMT 300 m
18 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả theo chương V HSMT 300 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả theo chương V HSMT 300 m
20 CCLD đầu báo cháy tác động nhiệt Mô tả theo chương V HSMT 6,3 10 đầu
21 CCLD nút nhấn khẩn Mô tả theo chương V HSMT 2,8 5 nút
22 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả theo chương V HSMT 2,8 5 chuông
23 CCLD trở kháng cuối kênh Mô tả theo chương V HSMT 6 bộ
24 CCLD trung tâm báo cháy Mô tả theo chương V HSMT 1 bộ
25 CCLD đèn báo cháy exit Mô tả theo chương V HSMT 8,8 5 đèn
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x0,75 mm2 Mô tả theo chương V HSMT 300 m
27 Kim thu sét R60 bao gồm cột, giá đỡ, và các phụ kiện Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
28 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=70mm Mô tả theo chương V HSMT 100 m
29 CCLD cọc tiếp địa D16, L=2.4m Mô tả theo chương V HSMT 6 cọc
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm Mô tả theo chương V HSMT 0,5 100m
31 CCLD hộp kiểm tra điện trở Mô tả theo chương V HSMT 1 cái
32 Hàn hóa nhiệt Mô tả theo chương V HSMT 10 mối
33 CCLD các phụ kiện khác Mô tả theo chương V HSMT 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->