Gói thầu: Xây lắp nhà chính

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200360218-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn phát triển kiến trúc Việt Nam
Tên gói thầu Xây lắp nhà chính
Số hiệu KHLCNT 20200332449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí quản lý của Tổng Công ty BVNT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 09:37:00 đến ngày 2020-06-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,531,015,666 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 PHẦN PHÁ DỠ Phá dỡ nhà cấp 4 cũ, san gạt mặt bằng, tháo dỡ phần lan can, sê nô để kết nối nhà mới với nhà hiện trạng, vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
2 PHẦN KẾT CẤU Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,729 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,632 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,632 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,632 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,319 m3
7 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,215 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,596 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,126 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,722 tấn
11 Xây móng Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,516 m3
12 Giằng tường móng - Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,186 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,199 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,155 tấn
15 Bể phốt / Bê tông lót đáy bể, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
16 Bê tông đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 m3
17 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m2
18 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,268 m3
19 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,215 m2
20 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,215 m2
21 Trát lần 2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 m2
22 Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
23 Ván khuôn bê tông nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,236 tấn
25 Bê tông lót đáy bể, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
26 Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m2
28 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,809 m3
29 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,72 m2
30 Quét chống thấm mặt ngoài bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5 m2
31 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 m2
32 Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,061 m3
33 Ván khuôn bê tông nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 tấn
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,022 100m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,723 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,318 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,33 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,205 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,678 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,453 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,979 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,477 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,279 tấn
47 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,265 m3
48 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,387 m3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,866 100m2
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,56 tấn
51 Chèn vữa xi măng chống co ngót phần tiếp giáp với kết cấu nhà cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
52 Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,243 m2
53 Bê tông lanh tô..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,53 m3
54 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m2
55 Cốt thép lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 tấn
56 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,468 tấn
57 Lắp đặt thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,468 tấn
58 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m2
B Phần kiến trúc
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D;33 cm, cao &lt;&#x3D;16 m, vữa XM mác 50<br/> Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> 49,803 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D;11 cm, cao &lt;&#x3D;16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,282 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ốp cột, cao &lt;&#x3D;16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,426 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,716 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 689,067 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,39 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,9 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 386,5 m2
9 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,76 m
10 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 391,476 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.334,857 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,194 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,034 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,16 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,836 m2
16 Chống thấm khu WC (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,525 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,314 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,034 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,28 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,928 m2
21 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,582 m2
22 Chống thấm mái (vât tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,582 m2
23 Cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 55 kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,04 m2
24 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
25 Cửa sổ cánh hất nhôm Xingfa hệ 55, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,04 m2
26 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
27 Vách ngăn tấm compact HPL chịu nước, bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,862 m2
28 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao &lt;&#x3D;4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 m3
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,36 m2
30 Cung cấp, lắp dựng con tiện lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 cái
31 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao &lt;&#x3D;4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,581 m3
32 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,622 m2
33 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,796 m2
34 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng &lt; 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
37 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D;11 cm, cao &lt;&#x3D;4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 m3
38 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
40 Biển tên công trình bằng đá tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
41 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao &lt;&#x3D;16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,99 100m2
C Phần điện
1 Aptomat MCCB 3P 125A 30KA<br/> Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> 1 cái
2 Aptomat MCCB 3P 75A 18KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Aptomat MCCB 3P 50A 18KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Aptomat MCB 1P 16A 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Aptomat MCB 1P 20A 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
6 Aptomat MCB 3P 25A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
7 Lắp đặt vỏ tủ 800x600x250 và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
8 Lắp đặt vỏ tủ 600x400x250 và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
9 Máng đèn tuyp led 2x9W, D600 hãng sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bộ
10 Đèn led ốp trần 7W, chống ẩm hãng sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
11 Quạt hút mùi WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
12 Công tắc 1 hạt, 1 chiều 220V&#x2F;10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
13 Công tắc 2 hạt, 1 chiều 220V&#x2F;10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Công tắc 3 hạt, 1 chiều 220V&#x2F;10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Hộp âm tường cho công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 hộp
16 Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 16A&#x2F;220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
17 Hộp nối chờ đấu máy xông hơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
18 Aptomat MCB 2P 20A 4,5KA (cho bình nóng lạnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
19 Hộp đựng aptomat đôi âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
20 Aptomat MCB 3P 25A 4,5KA (cho máy xông hơi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
21 Hộp đựng aptomat 2-4 module âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
22 Hộp âm tường cho ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 hộp
23 Day điện CU&#x2F;PVC 1Cx1,5mm2 cho đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.464 m
24 Ống PVC D20 cho đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.171 m
25 Dây điện cu&#x2F;pvc 1Cx2,5mm2 cho ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 680 m
26 Dây tiếp địa cu&#x2F;pvc 1Cx2,5mm2 cho ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340 m
27 Dây điện CU&#x2F;PVC 1Cx4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
28 Dây tiếp địa CU&#x2F;PVC 1Cx4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
29 Dây điện CU&#x2F;XLPE&#x2F;PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
30 Dây tiếp địa CU&#x2F;PVC 1Cx10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
31 Ống PVC D20 cho ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272 m
32 Ống PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
33 Ống PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145 m
34 Dây điện CU&#x2F;XLPE&#x2F;PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
35 Dây tiếp địa CU&#x2F;PVC 1Cx16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
D Phần cấp.thoát nước
1 Lắp đặt xí bệt Inax C306VA hoặc tương đương<br/> Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> 7 bộ
2 Lắp đặt lavabo Inax L-284V (kèm chân chậu) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa lavabo Inax LFV-1201S-1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U440V hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Vòi hoa sen Inax BFV-1403S-4C hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
6 Lắp đặt vòi xịt bệ xí Inax CFV 102A hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
7 Phễu thu mưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Phễu thoát sàn zento TS125-304 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
9 Xi phông 48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
10 Van nhựa PPR 2 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Van nhựa PPR 2 chiều D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Van nhựa PPR 2 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Van nhựa PPR 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
14 Van nhựa PPR 2 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
15 Van một chiều đồng (PN8) D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Bơm cấp nước tăng áp Q&#x3D;1,5m3&#x2F;h; H&#x3D;15m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
17 Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước cấp mái Pentax CAM100 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
18 Lắp đặt van phao cơ D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Bồn đứng nước inox 1500L hãng Tân Á hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
21 Bình nước nóng Ariston Pro 50L ngang (Titanium Chống giật) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
22 Ống nước PPR 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
23 Ống nước PPR 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
24 Ống nước PPR-PN10 D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
25 Ống nước PPR-PN10 D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 100m
26 Ống nước PPR-PN10 D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,22 100m
27 Ống nước PPR-PN20 D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 100m
28 Cút 90 PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
29 Cút 90 PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
30 Cút 90 PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
31 Cút 90 PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
32 Cút 90 PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 cái
33 Cút 90 PPR D25 ren trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
34 Cút 90 PPR D20 ren trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
35 Tê PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
36 Tê PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
37 Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
38 Tê PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
39 Tê thu PPR D50x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Tê thu PPR D40x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Tê thu PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
42 Tê thu PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
43 Côn thu PPR D50&#x2F;40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
44 Côn thu PPR D40&#x2F;25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
45 Côn thu PPR D32&#x2F;25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
46 Côn thu PPR D25&#x2F;20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
47 Rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
49 Măng sông PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
50 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
51 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
52 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
53 Nút bịt PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 `cái
54 Nút bịt PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
55 Ống nhựa UPVC D140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
56 Ống nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
57 Ống nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 100m
58 Ống nhựa UPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
59 Ống nhựa UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
60 Ống nhựa UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
61 Y-tê nhựa UPVC 45 D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
62 Y-tê nhựa UPVC 45 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
63 Y-tê nhựa UPVC 45 D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
64 Y-tê nhựa UPVC 45 D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
65 Y thu-tê nhựa thu UPVC 45 D90&#x2F;75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
66 Y thu-tê nhựa thu UPVC 45 D75&#x2F;42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
67 T-Tê nhựa UPVC 90 D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
68 T-Tê nhựa UPVC 90 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
69 T-Tê nhựa UPVC 90 D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
70 T Thu-Tê nhựa UPVC 90 D90&#x2F;75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
71 Chếch- cút nhựa UPVC 135 D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
72 Chếch- cút nhựa UPVC 135 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
73 Chếch- cút nhựa UPVC 135 D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
74 Chếch- cút nhựa UPVC 135 D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
75 Chếch- cút nhựa UPVC 135 D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
76 Cút-cút nhựa UPVC90 D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
77 Cút-cút nhựa UPVC90 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
78 Cút-cút nhựa UPVC90 D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
79 Cút-cút nhựa UPVC90 D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
80 Côn thu UPVC D110&#x2F;60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->