Gói thầu: Xây lắp nhà chính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200360218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn phát triển kiến trúc Việt Nam |
| Tên gói thầu | Xây lắp nhà chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20200332449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí quản lý của Tổng Công ty BVNT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 09:37:00 đến ngày 2020-06-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,531,015,666 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG |
|||
| 1 | PHẦN PHÁ DỠ Phá dỡ nhà cấp 4 cũ, san gạt mặt bằng, tháo dỡ phần lan can, sê nô để kết nối nhà mới với nhà hiện trạng, vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 2 | PHẦN KẾT CẤU Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,729 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,632 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,632 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,632 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,319 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,215 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,596 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,126 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,722 | tấn |
| 11 | Xây móng Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,516 | m3 |
| 12 | Giằng tường móng - Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,186 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | tấn |
| 15 | Bể phốt / Bê tông lót đáy bể, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 16 | Bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,268 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,215 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,215 | m2 |
| 21 | Trát lần 2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m2 |
| 22 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | tấn |
| 25 | Bê tông lót đáy bể, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 26 | Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,809 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,72 | m2 |
| 30 | Quét chống thấm mặt ngoài bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m2 |
| 32 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,061 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bê tông nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,022 | 100m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,723 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,318 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,678 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,453 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,979 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,477 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,279 | tấn |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,265 | m3 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,387 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,866 | 100m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | tấn |
| 51 | Chèn vữa xi măng chống co ngót phần tiếp giáp với kết cấu nhà cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 52 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,243 | m2 |
| 53 | Bê tông lanh tô..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | m3 |
| 54 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 56 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,468 | tấn |
| 57 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,468 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| B | Phần kiến trúc |
|||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50<br/> | Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> | 49,803 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,282 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ốp cột, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,426 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,716 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 689,067 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,39 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,9 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,5 | m2 |
| 9 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,76 | m |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,476 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.334,857 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,194 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,034 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,16 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,836 | m2 |
| 16 | Chống thấm khu WC (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,525 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,314 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,034 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,28 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,928 | m2 |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,582 | m2 |
| 22 | Chống thấm mái (vât tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,582 | m2 |
| 23 | Cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 55 kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m2 |
| 24 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 25 | Cửa sổ cánh hất nhôm Xingfa hệ 55, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m2 |
| 26 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 27 | Vách ngăn tấm compact HPL chịu nước, bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,862 | m2 |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,36 | m2 |
| 30 | Cung cấp, lắp dựng con tiện lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | cái |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,581 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,622 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,796 | m2 |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 37 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 40 | Biển tên công trình bằng đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | 100m2 |
| C | Phần điện |
|||
| 1 | Aptomat MCCB 3P 125A 30KA<br/> | Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCCB 3P 75A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P 50A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 16A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P 20A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 3P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt vỏ tủ 800x600x250 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt vỏ tủ 600x400x250 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 9 | Máng đèn tuyp led 2x9W, D600 hãng sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 10 | Đèn led ốp trần 7W, chống ẩm hãng sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 11 | Quạt hút mùi WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 12 | Công tắc 1 hạt, 1 chiều 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 13 | Công tắc 2 hạt, 1 chiều 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Công tắc 3 hạt, 1 chiều 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Hộp âm tường cho công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | hộp |
| 16 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 17 | Hộp nối chờ đấu máy xông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 18 | Aptomat MCB 2P 20A 4,5KA (cho bình nóng lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Hộp đựng aptomat đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 20 | Aptomat MCB 3P 25A 4,5KA (cho máy xông hơi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Hộp đựng aptomat 2-4 module âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 22 | Hộp âm tường cho ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 23 | Day điện CU/PVC 1Cx1,5mm2 cho đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.464 | m |
| 24 | Ống PVC D20 cho đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.171 | m |
| 25 | Dây điện cu/pvc 1Cx2,5mm2 cho ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 680 | m |
| 26 | Dây tiếp địa cu/pvc 1Cx2,5mm2 cho ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | m |
| 27 | Dây điện CU/PVC 1Cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 28 | Dây tiếp địa CU/PVC 1Cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 29 | Dây điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 30 | Dây tiếp địa CU/PVC 1Cx10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 31 | Ống PVC D20 cho ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272 | m |
| 32 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 33 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | m |
| 34 | Dây điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 35 | Dây tiếp địa CU/PVC 1Cx16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| D | Phần cấp.thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt Inax C306VA hoặc tương đương<br/> | Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo Inax L-284V (kèm chân chậu) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa lavabo Inax LFV-1201S-1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U440V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Vòi hoa sen Inax BFV-1403S-4C hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt bệ xí Inax CFV 102A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 7 | Phễu thu mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Phễu thoát sàn zento TS125-304 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 9 | Xi phông 48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 10 | Van nhựa PPR 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Van nhựa PPR 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Van nhựa PPR 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Van nhựa PPR 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Van nhựa PPR 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Van một chiều đồng (PN8) D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Bơm cấp nước tăng áp Q=1,5m3/h; H=15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước cấp mái Pentax CAM100 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Bồn đứng nước inox 1500L hãng Tân Á hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 21 | Bình nước nóng Ariston Pro 50L ngang (Titanium Chống giật) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 22 | Ống nước PPR 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 23 | Ống nước PPR 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 24 | Ống nước PPR-PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 25 | Ống nước PPR-PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m |
| 26 | Ống nước PPR-PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | 100m |
| 27 | Ống nước PPR-PN20 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 28 | Cút 90 PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Cút 90 PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 30 | Cút 90 PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 31 | Cút 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 32 | Cút 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 33 | Cút 90 PPR D25 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 34 | Cút 90 PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 35 | Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 37 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 38 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 39 | Tê thu PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Tê thu PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Tê thu PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 42 | Tê thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 43 | Côn thu PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Côn thu PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 45 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 46 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 47 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 49 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 50 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 51 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 52 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 53 | Nút bịt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | `cái |
| 54 | Nút bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 55 | Ống nhựa UPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 56 | Ống nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 57 | Ống nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100m |
| 58 | Ống nhựa UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 59 | Ống nhựa UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 60 | Ống nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 61 | Y-tê nhựa UPVC 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 62 | Y-tê nhựa UPVC 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 63 | Y-tê nhựa UPVC 45 D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 64 | Y-tê nhựa UPVC 45 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Y thu-tê nhựa thu UPVC 45 D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 66 | Y thu-tê nhựa thu UPVC 45 D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 67 | T-Tê nhựa UPVC 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 68 | T-Tê nhựa UPVC 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 69 | T-Tê nhựa UPVC 90 D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 70 | T Thu-Tê nhựa UPVC 90 D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 71 | Chếch- cút nhựa UPVC 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 72 | Chếch- cút nhựa UPVC 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 73 | Chếch- cút nhựa UPVC 135 D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 74 | Chếch- cút nhựa UPVC 135 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Chếch- cút nhựa UPVC 135 D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | Cút-cút nhựa UPVC90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Cút-cút nhựa UPVC90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 78 | Cút-cút nhựa UPVC90 D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 79 | Cút-cút nhựa UPVC90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 80 | Côn thu UPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi