Gói thầu: Nhà văn hóa ấp 4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200607288-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2020 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Nhà văn hóa ấp 4
Số hiệu KHLCNT 20200606451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 14:51:00 đến ngày 2020-06-21 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,374,310,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM1: NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS BC KT KT 0,8087 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HS BC KT KT 0,655 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HS BC KT KT 1,617 100m3
4 Rải nilong Theo HS BC KT KT 2,329 100m2
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Theo HS BC KT KT 51,84 100m
6 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HS BC KT KT 6,14 m3
7 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HS BC KT KT 20,835 m3
8 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo HS BC KT KT 5,683 m3
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HS BC KT KT 2,875 m3
10 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HS BC KT KT 5,184 m3
11 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HS BC KT KT 9 m3
12 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HS BC KT KT 18,425 m3
13 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HS BC KT KT 8,376 m3
14 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HS BC KT KT 1,136 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HS BC KT KT 13,47 m3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HS BC KT KT 7,731 m3
17 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HS BC KT KT 0,924 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo HS BC KT KT 0,4608 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo HS BC KT KT 1,824 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BC KT KT 1,792 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo HS BC KT KT 1,169 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo HS BC KT KT 0,092 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo HS BC KT KT 0,693 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo HS BC KT KT 0,456 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo HS BC KT KT 0,482 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS BC KT KT 0,48 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HS BC KT KT 0,92 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS BC KT KT 0,444 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HS BC KT KT 1,074 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS BC KT KT 0,182 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HS BC KT KT 0,032 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HS BC KT KT 0,283 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo HS BC KT KT 0,862 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS BC KT KT 0,226 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS BC KT KT 0,57 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HS BC KT KT 0,284 tấn
37 Sản xuất xà gồ thép Theo HS BC KT KT 0,651 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS BC KT KT 0,651 tấn
39 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Theo HS BC KT KT 0,162 tấn
40 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo HS BC KT KT 0,162 tấn
41 Sản xuất lam thép Theo HS BC KT KT 0,294 tấn
42 Lắp dựng lam thép Theo HS BC KT KT 0,294 tấn
43 STK 60x120x2 Theo HS BC KT KT 53,2 m
44 STK 50x100x1,4 Theo HS BC KT KT 49,9 m
45 STK 40x80x1,4 Theo HS BC KT KT 252,2 m
46 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Theo HS BC KT KT 2,055 100m2
47 Làm trần tấm Prima dày 3,5ly, khung STK sơn tĩnh điện (VL+NC) Theo HS BC KT KT 194,41 m2
48 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, luôn hoa sắt Theo HS BC KT KT 23,6 m2
49 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, luôn hoa sắt Theo HS BC KT KT 5,76 m2
50 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Theo HS BC KT KT 104,8 m2
51 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BC KT KT 344,432 m2
52 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BC KT KT 270,755 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trát ngoài Theo HS BC KT KT 66,74 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trát trong Theo HS BC KT KT 66,74 m2
55 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 trát ngoài Theo HS BC KT KT 64,862 m2
56 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 trát trong Theo HS BC KT KT 16,66 m2
57 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn) Theo HS BC KT KT 23,274 m2
58 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 trát ngoài Theo HS BC KT KT 35,992 m2
59 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 trát trong Theo HS BC KT KT 5,8 m2
60 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Theo HS BC KT KT 55,976 m2
61 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HS BC KT KT 9,24 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HS BC KT KT 138,8 m
63 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HS BC KT KT 200,33 m2
64 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HS BC KT KT 32,6 m2
65 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo HS BC KT KT 58,68 m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo HS BC KT KT 195,4 m2
67 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm Theo HS BC KT KT 4,93 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240mm Theo HS BC KT KT 3,355 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Theo HS BC KT KT 17,92 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm Theo HS BC KT KT 6,28 m2
71 Trát granitô tường dày 1,5cm Theo HS BC KT KT 18,756 m2
72 Láng granitô bậc cấp Theo HS BC KT KT 26,87 m2
73 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HS BC KT KT 58,5 m
74 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo HS BC KT KT 344,432 m2
75 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo HS BC KT KT 270,755 m2
76 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo HS BC KT KT 167,594 m2
77 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Theo HS BC KT KT 98,44 m2
78 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BC KT KT 512,026 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BC KT KT 369,195 m2
80 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo HS BC KT KT 19,152 m2
81 Bộ chữ tên công trình Theo HS BC KT KT 1 bộ
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm Theo HS BC KT KT 0,6 100m
83 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo HS BC KT KT 12 Cái
84 Lắp đặt cầu chắn rác Theo HS BC KT KT 12 Cái
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=200mm Theo HS BC KT KT 0,52 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm Theo HS BC KT KT 0,2 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm Theo HS BC KT KT 0,36 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm Theo HS BC KT KT 0,48 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm Theo HS BC KT KT 0,36 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm Theo HS BC KT KT 0,4 100m
91 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo HS BC KT KT 6 Cái
92 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Theo HS BC KT KT 12 Cái
93 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông Theo HS BC KT KT 16 Cái
94 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Theo HS BC KT KT 2 Bộ
95 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiện Theo HS BC KT KT 2 Bộ
96 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông Theo HS BC KT KT 1 Cái
97 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo HS BC KT KT 1 Cái
98 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Theo HS BC KT KT 1 Cái
99 Lắp đặt phiễu thu inox Theo HS BC KT KT 2 Cái
100 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS BC KT KT 0,114 100m3
101 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HS BC KT KT 0,043 100m3
102 Đắp cát nền móng công trình Theo HS BC KT KT 0,266 m3
103 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HS BC KT KT 0,532 m3
104 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS BC KT KT 0,307 m3
105 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HS BC KT KT 1,201 m3
106 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS BC KT KT 0,134 m3
107 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS BC KT KT 0,291 m3
108 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BC KT KT 0,034 100m2
109 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo HS BC KT KT 0,006 100m2
110 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS BC KT KT 0,01 tấn
111 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HS BC KT KT 0,021 tấn
112 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo HS BC KT KT 0,013 tấn
113 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Theo HS BC KT KT 1 cái
114 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Theo HS BC KT KT 1 cái
115 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS BC KT KT 16,864 m2
116 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HS BC KT KT 4,2 m2
117 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HS BC KT KT 2,76 m2
118 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS BC KT KT 0,437 100m3
119 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I Theo HS BC KT KT 4,212 m3
120 Đắp cát móng đường ống Theo HS BC KT KT 1,842 m3
121 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HS BC KT KT 1,002 m3
122 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS BC KT KT 2,356 m3
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=200mm Theo HS BC KT KT 0,84 100m
124 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HS BC KT KT 0,627 m3
125 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS BC KT KT 6,692 m2
126 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HS BC KT KT 1,44 m2
127 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS BC KT KT 0,205 m3
128 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo HS BC KT KT 0,01 100m2
129 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HS BC KT KT 0,029 tấn
130 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Theo HS BC KT KT 4 cái
131 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HS BC KT KT 0,381 100m3
B HM2: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt tủ điện 4 đường Theo HS BC KT KT 2 cái
2 Lắp đặt MCB 2P-32A, dòng cắt 4,5kA Theo HS BC KT KT 1 cái
3 Lắp đặt MCB 2P-16A, dòng cắt 4,5kA Theo HS BC KT KT 1 cái
4 Lắp đặt đèn máng đơn 1,2M, loại hộp đèn LED Tube 1 bóng, 1x18W Theo HS BC KT KT 8 bộ
5 Lắp đặt đèn máng đôi 1,2M, loại hộp đèn LED Tube 2 bóng, 2x18W Theo HS BC KT KT 12 bộ
6 Lắp đặt quạt trần 1x80W không bộ điều tốc Theo HS BC KT KT 6 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 chiều Theo HS BC KT KT 8 cái
8 Lắp đặt điều tốc Theo HS BC KT KT 6 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Theo HS BC KT KT 15 cái
10 Lắp đặt dây CV-1x6,0mm2 Theo HS BC KT KT 80 m
11 Lắp đặt dây CV-1x2,0mm2 Theo HS BC KT KT 640 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20mm Theo HS BC KT KT 240 m
13 Lắp đặt đế âm + mặt nạ, khung viền Theo HS BC KT KT 32 hộp
14 Lắp đặt hộp tròn nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy Theo HS BC KT KT 24 hộp
15 Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm Theo HS BC KT KT 8 hộp
16 Lắp đặt nối trơn các loại Theo HS BC KT KT 60 Cái
17 Vật tư khác đủ thi công Theo HS BC KT KT 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->