Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200619190-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Thi công cải tạo, sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20200614001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 09:21:00 đến ngày 2020-06-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 230,508,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thi công cải tạo, sửa chữa
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,324 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,952 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,751 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 717,412 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,902 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,643 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,592 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,84 m2
10 Tháo dỡ hoa sắt lan can tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,865 m2
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 1m3
12 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 m3
13 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
14 SXLD cốt thép móng - Đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 100kg
15 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,126 m3
16 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,47 m2
17 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
18 Quét nước xi măng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,47 m2
19 SXLD cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,833 100kg
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
21 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
22 Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
23 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,035 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,047 m3
25 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,38 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,084 m2
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
33 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Chếch nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Chếch nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Tê nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Phụ kiện phòng tắm inox VGPK08 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
47 Cát tôn nền WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,554 m3
48 Lát nền, sàn gạch 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,144 m2
49 Lát nền, sàn vệ sinh gạch 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,696 m2
50 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 15x50cm (cao 15cm, cắt từ gạch lát nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,925 m2
51 Ốp tường nhà vệ sinh gạch 30x45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,92 m2
52 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,947 m2
53 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,952 m2
54 Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao, trần giật cấp khung xương Hà Nội hoặc tương đương, tấm chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,048 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,048 m2
56 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,115 m2
57 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 992,852 m2
58 Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,592 m2
59 Sản xuất sen hoa sắt lan can tầng 2 (gia công+sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,594 kg
60 Lắp dựng hoa sắt lan can tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,865 m2
61 Lắp đặt đèn Led âm trần D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
62 Lắp đặt đèn Led Panel âm trần KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x1,5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
64 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
65 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
66 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
67 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Hạt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
69 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
70 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
71 Sản xuất cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,075 m2
72 Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,72 m2
73 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
74 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
75 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,795 m2
77 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,655 m3
78 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,655 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->