Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200609636-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200541156
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ĐTC phân cấp và nguồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 17:05:00 đến ngày 2020-06-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,150,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 91,698 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 8,253 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật chương V 71,724 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật chương V 6,455 100m3
5 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo mô tả kỹ thuật chương V 53,629 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,827 100m3
7 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa Theo mô tả kỹ thuật chương V 26,16 m3
8 Đắp bằng đất núi (KL*1,1) Theo mô tả kỹ thuật chương V 4.907,938 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả kỹ thuật chương V 537,875 m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật chương V 48,409 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo mô tả kỹ thuật chương V 11,566 100m3
12 Đất núi (KL*1,16) Theo mô tả kỹ thuật chương V 1.341,691 m3
13 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật chương V 401,8 100m
14 Phên nứa Theo mô tả kỹ thuật chương V 1.749 m2
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 12,797 100m3
B MẶT ĐƯỜNG MỞ MỚI KC1
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 38,554 100m2
2 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 38,554 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo mô tả kỹ thuật chương V 38,554 100m2
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo mô tả kỹ thuật chương V 38,554 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,783 100m3
C MẶT ĐƯỜNG TÔN TẠO, VUỐT NỐI KC2
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 46,405 100m2
2 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 46,405 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo mô tả kỹ thuật chương V 46,405 100m2
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo mô tả kỹ thuật chương V 46,405 100m2
5 Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm Theo mô tả kỹ thuật chương V 400,29 m3
D LÁT HÈ + BÓ VỈA + ĐAN RÃNH
1 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo mô tả kỹ thuật chương V 161,2 m2
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,224 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,161 100m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,32 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,896 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,48 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,16 100m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 24,8 m2
9 Lắp dựng bó vỉa Theo mô tả kỹ thuật chương V 80 cái
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,44 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,154 100m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 24 m2
13 Lắp đặt đan rãnh Theo mô tả kỹ thuật chương V 24 m2
E CỐNG HỘP BXH = 2X2M
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,508 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo mô tả kỹ thuật chương V 6,783 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo mô tả kỹ thuật chương V 6,27 m3
4 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,55 T/m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 13,01 m3
5 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,171 100m3
6 Đất đắp đê quai, đường tạm (KL*1,1) Theo mô tả kỹ thuật chương V 143,11 0.0
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,036 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,048 100m3
9 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật chương V 7,28 100m
10 Phên nứa đan chân đê quai Theo mô tả kỹ thuật chương V 39 m2
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 6,785 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,611 100m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,523 m3
14 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật chương V 25,221 100m
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,256 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,04 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 Theo mô tả kỹ thuật chương V 14,84 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,791 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,745 tấn
20 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo mô tả kỹ thuật chương V 7,378 m3
21 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,348 m3
22 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả kỹ thuật chương V 12,6 m3
23 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,78 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,907 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,532 100m3
26 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 13,01 m3
27 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,171 100m3
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,97 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,108 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,298 tấn
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,581 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả kỹ thuật chương V 6 cấu kiện
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,083 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,732 m3
35 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,068 100m2
36 Bơm nước thi công Theo mô tả kỹ thuật chương V 10 ca
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,544 100m3
F CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG D600
1 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,55 T/m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 22,2 m3
2 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,998 100m3
3 Đất đắp đê quai (KL*1,1) Theo mô tả kỹ thuật chương V 244,2 m3
4 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật chương V 31,08 100m
5 Phên nứa đan Theo mô tả kỹ thuật chương V 444 m2
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 21,773 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,96 100m3
8 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật chương V 29,299 100m
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo mô tả kỹ thuật chương V 6,54 m3
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,73 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,107 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,42 100m2
13 Lắp dựng móng cống Theo mô tả kỹ thuật chương V 84 cái
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 54 đoạn ống
15 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo mô tả kỹ thuật chương V 27,167 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 39,679 m2
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả kỹ thuật chương V 17,037 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,533 100m3
19 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 22,2 m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,998 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,397 100m3
22 Bơm nước thi công Theo mô tả kỹ thuật chương V 30 ca
G CỐNG TRÒN D1000
1 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,55 T/m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 7 m3
2 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,63 100m3
3 Đất đắp đê quai (KL*1,1) Theo mô tả kỹ thuật chương V 77 m3
4 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật chương V 14 100m
5 Phên nứa đan Theo mô tả kỹ thuật chương V 140 m2
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,18 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,286 100m3
8 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật chương V 11,16 100m
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,491 m3
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 8 đoạn ống
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,912 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,036 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,128 100m2
14 Lắp dựng móng cống Theo mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
15 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,468 m3
16 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,266 m3
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả kỹ thuật chương V 11,457 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,576 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,052 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,26 100m3
21 Bơm nước thi công Theo mô tả kỹ thuật chương V 5 ca
H CỐNG DỌC D600
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 27,442 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,47 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo mô tả kỹ thuật chương V 9,964 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 6,89 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,269 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,06 100m2
7 Lắp dựng móng cống Theo mô tả kỹ thuật chương V 212 cái
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 106 đoạn ống
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả kỹ thuật chương V 21,334 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,92 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,817 100m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,654 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,239 100m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,595 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,054 100m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,125 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,25 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,06 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,795 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,085 100m2
21 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,914 m3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 24,36 m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,45 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,029 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,006 tấn
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,003 tấn
27 Lắp dựng tấm đan Theo mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
I THU NƯỚC TRÊN HÈ
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,3 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,077 100m2
3 Lắp đặt bó vỉa miệng thu nước Theo mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,4 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,056 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,026 tấn
7 Lắp dựng miệng thu nước Theo mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
8 Lắp đặt lưới chắn rác Theo mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
J CỐNG D400 DỌC VÀ NGANG ĐƯỜNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 15,946 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,435 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo mô tả kỹ thuật chương V 10,032 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,064 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,257 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,762 100m2
7 Lắp đặt móng cống P=42kg Theo mô tả kỹ thuật chương V 254 cái
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 132 đoạn ống
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả kỹ thuật chương V 33,542 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,019 100m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,463 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,402 100m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,223 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,445 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,141 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,517 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,235 100m2
18 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 9,864 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 35,952 m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,896 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,045 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,009 tấn
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,251 tấn
24 Lắp đặt tấm đan P=180kg Theo mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,684 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,152 100m3
27 Đắp đất núi hố móng (KL*1,13) Theo mô tả kỹ thuật chương V 167,437 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->