Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200609636-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200541156 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ĐTC phân cấp và nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 17:05:00 đến ngày 2020-06-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,150,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 91,698 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,253 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 71,724 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,455 | 100m3 |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 53,629 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,827 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 26,16 | m3 |
| 8 | Đắp bằng đất núi (KL*1,1) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4.907,938 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 537,875 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48,409 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,566 | 100m3 |
| 12 | Đất núi (KL*1,16) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.341,691 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 401,8 | 100m |
| 14 | Phên nứa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.749 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,797 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG MỞ MỚI KC1 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 38,554 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 38,554 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 38,554 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 38,554 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,783 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG TÔN TẠO, VUỐT NỐI KC2 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 46,405 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 46,405 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 46,405 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 46,405 | 100m2 |
| 5 | Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 400,29 | m3 |
| D | LÁT HÈ + BÓ VỈA + ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 161,2 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,224 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,161 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,32 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,896 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,48 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24,8 | m2 |
| 9 | Lắp dựng bó vỉa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,154 | 100m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | m2 |
| 13 | Lắp đặt đan rãnh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | m2 |
| E | CỐNG HỘP BXH = 2X2M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,508 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,783 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,27 | m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,55 T/m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,01 | m3 |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,171 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp đê quai, đường tạm (KL*1,1) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 143,11 | 0.0 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,28 | 100m |
| 10 | Phên nứa đan chân đê quai | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 39 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,785 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,611 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,523 | m3 |
| 14 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25,221 | 100m |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,256 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,84 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,791 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,745 | tấn |
| 20 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,378 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,348 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,6 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,78 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,907 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,532 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,01 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,171 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,97 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,108 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,298 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,581 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cấu kiện |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,083 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,732 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,068 | 100m2 |
| 36 | Bơm nước thi công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | ca |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,544 | 100m3 |
| F | CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG D600 | |||
| 1 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,55 T/m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,998 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp đê quai (KL*1,1) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 244,2 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 31,08 | 100m |
| 5 | Phên nứa đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 444 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21,773 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,96 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 29,299 | 100m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,54 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,73 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,107 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng móng cống | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 54 | đoạn ống |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27,167 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 39,679 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17,037 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,533 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,2 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,998 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,397 | 100m3 |
| 22 | Bơm nước thi công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | ca |
| G | CỐNG TRÒN D1000 | |||
| 1 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,55 T/m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,63 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp đê quai (KL*1,1) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 77 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14 | 100m |
| 5 | Phên nứa đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 140 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,18 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,286 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,16 | 100m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,491 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | đoạn ống |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,912 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,128 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng móng cống | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,468 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,266 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,457 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,576 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,052 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,26 | 100m3 |
| 21 | Bơm nước thi công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | ca |
| H | CỐNG DỌC D600 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27,442 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,47 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,964 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,89 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,269 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,06 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng móng cống | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 212 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 106 | đoạn ống |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21,334 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,92 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,817 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,654 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,239 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,595 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,054 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,125 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,25 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,795 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,085 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,914 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24,36 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,029 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,006 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,003 | tấn |
| 27 | Lắp dựng tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| I | THU NƯỚC TRÊN HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,077 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa miệng thu nước | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,026 | tấn |
| 7 | Lắp dựng miệng thu nước | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| J | CỐNG D400 DỌC VÀ NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,946 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,435 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,032 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,064 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,257 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,762 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt móng cống P=42kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 254 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 132 | đoạn ống |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33,542 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,019 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,463 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,402 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,223 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,445 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,141 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,517 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,235 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,864 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 35,952 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,896 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,045 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,251 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan P=180kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,684 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,152 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất núi hố móng (KL*1,13) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 167,437 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi