Gói thầu: Gói thầu số 06: Cải tạo, nâng cấp ngõ 213 Đông Khê, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200628517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2020 14:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Cải tạo, nâng cấp ngõ 213 Đông Khê, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền |
| Số hiệu KHLCNT | 20200608905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 09:17:00 đến ngày 2020-06-17 14:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,720,363,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 12,11 | m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 156,09 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | 253,45 | m3 | |
| 4 | Đánh màu mặt ngõ bằng máy xoa | 1.665,78 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,1211 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,1211 | 100m3 | |
| 7 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 63,5 | 10m | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 119,37 | m3 | |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | 97,203 | m3 | |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II | 2,2681 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 31,57 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,6014 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 59,18 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 4,4022 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 601,4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | 300,7 | đoạn ống | |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | 300 | mối nối | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,015 | 100m3 | |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 66,15 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 4,4338 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 4,4338 | 100m3 | |
| 22 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 42,4 | 10m | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 48,72 | m3 | |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | 188,2 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 15,92 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,398 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 26,67 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 1,0666 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 398 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | 199 | đoạn ống | |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | 198 | mối nối | |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,4148 | 100m3 | |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 27,86 | m3 | |
| 34 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 236,918 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 236,918 | m3 | |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 236,918 | m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 2,3692 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 2,3692 | 100m3 | |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 24,19 | m3 | |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 149,48 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1243 | 100m2 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,6 | m3 | |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 9,2 | m3 | |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,1243 | 100m2 | |
| 45 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,8589 | tấn | |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,8589 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | 21 | cái | |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | 25,42 | m3 | |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 85,49 | m2 | |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5789 | 100m3 | |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 1,7367 | 100m3 | |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 1,7367 | 100m3 | |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 17,64 | m3 | |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 105,9 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1064 | 100m2 | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,54 | m3 | |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 7,08 | m3 | |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,2128 | 100m2 | |
| 59 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,6198 | tấn | |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,6198 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | 20 | cái | |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | 18,52 | m3 | |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 59,42 | m2 | |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4118 | 100m3 | |
| 65 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 123,54 | m3 | |
| 66 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 123,54 | m3 | |
| 67 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 123,54 | m3 | |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 1,2354 | 100m3 | |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 1,2354 | 100m3 | |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3494 | 100m2 | |
| 71 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,32 | m3 | |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 1,0368 | tấn | |
| 73 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 1,0368 | tấn | |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,1 | m3 | |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,6909 | tấn | |
| 76 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,6909 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | 42 | cái | |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 1,5246 | tấn | |
| 79 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 1,5246 | tấn | |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 84,67 | m2 | |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2848 | 100m2 | |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,71 | m3 | |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,7938 | tấn | |
| 84 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,7938 | tấn | |
| 85 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,28 | m3 | |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,3056 | tấn | |
| 87 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,3056 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | 40 | cái | |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 1,1616 | tấn | |
| 90 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 1,1616 | tấn | |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,64 | m2 | |
| 92 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 5,7 | m3 | |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 2,0007 | tấn | |
| 94 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 2,0007 | tấn | |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 1,0664 | 100m2 | |
| 96 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | 62 | cái | |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt ghi chắn rác bằng thép vuông đặc | 1.230,7 | kg | |
| 98 | Gia công, lắp dựng bản lề bằng inox, chốt lưới chắn rác | 62 | bộ | |
| 99 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | 62 | cái | |
| 100 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên | 500 | cấu kiện | |
| 101 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | 500 | cấu kiện | |
| 102 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 15km | 9,3931 | 10 tấn | |
| 103 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 267,8937 | m3 | |
| 104 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 267,8937 | m3 | |
| 105 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 267,8937 | m3 | |
| 106 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 81,4006 | m3 | |
| 107 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 81,4006 | m3 | |
| 108 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 81,4006 | m3 | |
| 109 | Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | 10,186 | 1000v | |
| 110 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | 10,186 | 1000v | |
| 111 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại ( trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | 10,186 | 1000v | |
| 112 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 17,8834 | tấn | |
| 113 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 17,8834 | tấn | |
| 114 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 17,8834 | tấn | |
| 115 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 200kg | 52,735 | tấn | |
| 116 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 200kg | 52,735 | tấn | |
| 117 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 200kg | 52,735 | tấn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi