Gói thầu: Gói thầu số 03: thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn xã Hiền Quan

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200625655-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn xã Hiền Quan
Số hiệu KHLCNT 20200625554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 15:12:00 đến ngày 2020-06-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,216,664,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG:
1 Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.752,48 m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG:
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,61 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9959 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,334 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,3452 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4203 100m3
6 Đào nền đường (đào xử lý, đào lớp đất yếu, đào bùn) mở rộng, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,6165 m3
7 Đào nền đường (đào xử lý, đào lớp đất yếu, đào bùn), máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,7871 100m3
8 Đào hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8545 m3
9 Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0624 100m3
10 Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3865 m3
11 Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9734 100m3
12 Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3654 100m3
13 Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,5251 100m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,5251 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,5251 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,5251 100m3
17 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,03 m3
18 Xúc bê tông bằng MTC lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6803 100m3 nguyên khai
19 Vận chuyển bê tông bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6803 100m3 nguyên khai
20 Vận chuyển bê tông đổ đi 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6803 100m3 nguyên khai/1km
21 Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1566 100m3
22 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1566 100m3
23 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2482 100m3
24 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2482 100m3
25 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,7233 100m3
26 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,7233 100m3
27 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4621 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.006,51 m3
29 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2738 100m3
30 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2103 100m3
31 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6463 100m2
32 Bạt chống mất nước BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.638,81 m2
33 Bê tông viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,42 m3
34 Bê tông viên đan rãnh đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,07 m3
35 Ván khuôn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8877 100m2
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,415 m3
37 Ván khuôn viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8877 100m2
38 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269 m
39 Vữa đệm viên vỉa M100# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97 m2
40 Bê tông lót vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,85 m3
41 Lát gạch Terrzao kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 738,54 m2
42 Xây rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,67 m3
43 Trát rãnh phía trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 357,6 m2
44 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,03 m3
45 Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,54 m3
46 Phá dỡ bê tông mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,13 m3
47 Xúc bê tông mặt đường cũ máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4113 100m3 nguyên khai
48 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4113 100m3 nguyên khai
49 Vận chuyển bê tông đổ đi 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4113 100m3 nguyên khai/1km
50 Đào rãnh bằng thủ công, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,255 m3
51 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,423 100m3
52 Đắp đất mang rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2014 100m3
53 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,55 m3
54 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5017 tấn
55 Lắp dựng cốt thép mũ tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9489 tấn
56 Làm khe lún bằng bao tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,57 m2
57 Ván khuôn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0984 100m2
58 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu; tấm đan rãnh KT(70x100x12) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 447 cái
59 Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,976 m3
60 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8078 100m3
61 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,32 m3
62 Bê tông tường tường + mũ + đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,93 m3
63 Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 m3
64 Cát đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,19 m3
65 Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 100m3
66 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,59 m3
67 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2986 tấn
68 Lắp dựng cốt thép mũ tường cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1142 tấn
69 Ván khuôn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8582 100m2
70 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
71 Xây hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,72 m3
72 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,96 m2
73 Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,15 m3
74 Đào đất xây hố ga bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,71 m3
75 Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0972 100m3
76 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 m3
77 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1225 tấn
78 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0909 100m2
79 Lắp đặt tấm bản bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
80 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
81 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
82 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m2
83 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0356 tấn
84 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0844 100m2
85 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,3 m3
86 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,3 m3
87 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,29 m3
88 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,73 m3
89 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,905 100m3
90 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,08 100m
91 Phên tre đan dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 381 m2
92 Nẹp tre làm bờ vây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254 m2
93 Cốt thép buộc bờ vây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0733 tấn
94 Bơm hút nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 ca
95 Đào xúc đất thanh thải dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,905 100m3
96 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,905 100m3
97 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,905 100m3
98 Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8 m3
99 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,872 100m3
100 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,14 m3
101 Cát đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 m3
102 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7714 100m2
103 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5746 tấn
104 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 đoạn
105 Bảo vệ bề mặt bê tông, Dung dịch bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 1m2
106 Bê tông tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,77 m3
107 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,41 m3
108 Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,34 m3
109 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3093 100m2
110 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 100m3
111 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m3
112 Vận chuyển gạch + đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3516 100m3
113 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3516 100m3
114 Lắp dựng cột điện hạ thế H8,5C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cột
115 Đào móng cột điện bằng, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m3
116 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m3
117 Lắp đặt thay thế dây dẫn điện AXLPE 4x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 440 m
C TUYẾN 03
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,468 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4189 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2745 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2151 100m3
5 Đào hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3724 m3
6 Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0207 100m3
7 Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4815 m3
8 Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8515 100m3
9 Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1949 100m3
10 Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0084 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0084 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0084 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0084 100m3
14 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,1318 m3
15 Xúc bê tông bằng MTC lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7513 100m3 nguyên khai
16 Vận chuyển bê tông bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7513 100m3 nguyên khai
17 Vận chuyển bê tông đổ đi 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7513 100m3 nguyên khai/1km
18 Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,195 100m3
19 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,195 100m3
20 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,195 100m3
21 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,195 100m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,07 m3
23 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2938 100m2
24 Lớp cát tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,907 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->