Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200566962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚ KHANG |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200566733 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sửa chữa thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 10:21:00 đến ngày 2020-06-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 745,466,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây mới phòng X-Quang, phòng xét nghiệm | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,664 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8168 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất thừa tận dụng đắp nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2233 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1052 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3127 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,982 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4018 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5408 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0686 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1451 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3266 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4496 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3114 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,592 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4592 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7524 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,336 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch thẻ 170x80x50, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | m3 |
| 38 | Xây gạch thẻ 170x80x50, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8856 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ 170x100x70, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ 170x100x70, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2994 | m3 |
| 41 | GCLD vách chì dày 2mm ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,27 | m2 |
| 42 | Thi công vách bằng tấm thạch cao ốp vách chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,27 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,27 | m2 |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1217 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép C100x50x15 dày 1,8 ly CK 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4872 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1217 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4872 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8629 | m2 |
| 49 | Đóng trần thả Prima khung kẽm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m2 |
| 50 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45 mm chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0982 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc và tôn úp đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2 | md |
| 52 | GC khung hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 10x20x1,2 KC 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 53 | GCLD cửa trượt 1 cánh trượt, mặt ngoài bằng alu ốp hai mặt, bo viền bằng Inox 304, bên trong ốp chì dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 54 | GCLD cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm TungShin (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 55 | GCLD vách kính chì cản xạ phòng X-Quang kích thước 600x400x10mm (tương đương với độ dày của chì tấm 2mm - 2,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 56 | GCLD cửa sổ 2 cánh trượt, cửa nhôm TungShin (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 57 | GCLD vách kính cố định, cửa nhôm TungShin (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,88 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,894 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8102 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,905 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,69 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,26 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,238 | m2 |
| 68 | Quét Si ka chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,78 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4578 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,595 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5725 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,894 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,9152 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,27 | m2 |
| 75 | GCLD ống thông dầm PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 76 | GCLD ông nhựa thoát nước mái PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1708 | 100m |
| 77 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3728 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe; 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn Led T8 1 bóng dài 1,2M-220V-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn Led T8 2 bóng 1,2M-220V-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực loại đôi ngầm tường 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm 2 cực loại đơn ngầm tường 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 90 | Lắp đặt dây cáp CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 91 | Lắp đặt dây cáp CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 92 | Lắp đặt dây cáp 4 ruột CXV 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 93 | Lắp đặt dây cáp 4 ruột CXV-DSTA 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà xoắn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây điện PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 96 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 97 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe (loại 1 cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống D9,5 dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 101 | Lắp đặt giá đỡ điều hòa 18.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt giá đỡ điều hòa 12.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nước ngưng điều hòa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn bọc nhựa 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 108 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 110 | Lớp cảnh báo bằng gạch thẻ 170x80x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | m3 |
| 111 | Lắp đặt bồn rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 115 | Lắp đặt van đồng D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0711 | 100m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,995 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2186 | 100m2 |
| 124 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | m3 |
| 125 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 126 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,398 | m2 |
| 129 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,398 | m2 |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | Vệ sinh lăn sơn toàn bộ nhà ăn, bếp | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,51 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,44 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,566 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,384 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8725 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tháo dỡ công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi