Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200566962-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚ KHANG
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200566733
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sửa chữa thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 10:21:00 đến ngày 2020-06-17 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 745,466,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây mới phòng X-Quang, phòng xét nghiệm
1 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
2 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,664 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8168 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,753 100m3
6 Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất thừa tận dụng đắp nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2233 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1052 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3127 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,982 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4018 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,457 tấn
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1728 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5408 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0686 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1451 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,09 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 tấn
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3266 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4496 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 tấn
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3114 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,592 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 tấn
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4592 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,812 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7524 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,336 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 100m2
37 Xây gạch thẻ 170x80x50, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1632 m3
38 Xây gạch thẻ 170x80x50, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8856 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ 170x100x70, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,679 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ 170x100x70, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2994 m3
41 GCLD vách chì dày 2mm ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,27 m2
42 Thi công vách bằng tấm thạch cao ốp vách chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,27 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,27 m2
44 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1217 tấn
45 Gia công xà gồ thép C100x50x15 dày 1,8 ly CK 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4872 tấn
46 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1217 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4872 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,8629 m2
49 Đóng trần thả Prima khung kẽm 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,64 m2
50 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45 mm chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0982 100m2
51 Tôn úp nóc và tôn úp đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2 md
52 GC khung hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 10x20x1,2 KC 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m2
53 GCLD cửa trượt 1 cánh trượt, mặt ngoài bằng alu ốp hai mặt, bo viền bằng Inox 304, bên trong ốp chì dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
54 GCLD cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm TungShin (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
55 GCLD vách kính chì cản xạ phòng X-Quang kích thước 600x400x10mm (tương đương với độ dày của chì tấm 2mm - 2,2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
56 GCLD cửa sổ 2 cánh trượt, cửa nhôm TungShin (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m2
57 GCLD vách kính cố định, cửa nhôm TungShin (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,88 m2
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m2
59 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m2
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,894 m2
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,8102 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,2 m2
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,905 m2
64 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,69 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 m
66 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,26 m2
67 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,238 m2
68 Quét Si ka chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,78 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4578 m2
70 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,595 m2
71 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5725 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,894 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,9152 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,27 m2
75 GCLD ống thông dầm PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
76 GCLD ông nhựa thoát nước mái PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1708 100m
77 Lắp đặt quả cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3728 100m2
79 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
80 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe; 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
81 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Lắp đặt các loại đèn Led T8 1 bóng dài 1,2M-220V-18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
83 Lắp đặt các loại đèn Led T8 2 bóng 1,2M-220V-36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
84 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt ổ cắm 3 cực loại đôi ngầm tường 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
86 Lắp đặt ổ cắm 2 cực loại đơn ngầm tường 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
90 Lắp đặt dây cáp CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
91 Lắp đặt dây cáp CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
92 Lắp đặt dây cáp 4 ruột CXV 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
93 Lắp đặt dây cáp 4 ruột CXV-DSTA 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
94 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà xoắn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
95 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây điện PVC D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
96 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
97 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
98 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe (loại 1 cực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống D9,5 dày 0,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
100 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
101 Lắp đặt giá đỡ điều hòa 18.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt giá đỡ điều hòa 12.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
105 Lắp đặt ống nước ngưng điều hòa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
106 Lắp đặt dây dẫn bọc nhựa 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
107 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
108 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
109 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
110 Lớp cảnh báo bằng gạch thẻ 170x80x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 m3
111 Lắp đặt bồn rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
115 Lắp đặt van đồng D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
117 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m3
120 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0711 100m3
121 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 m3
122 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,995 m3
123 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2186 100m2
124 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2688 m3
125 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 tấn
126 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m2
127 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
128 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,398 m2
129 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,398 m2
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
131 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B Vệ sinh lăn sơn toàn bộ nhà ăn, bếp
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,51 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,44 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,566 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,384 m2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8725 100m2
6 Tháo dỡ quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Tháo dỡ công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->