Gói thầu: Gói thầu SCL-2020-05: SCL hệ thống điện tự dùng xoay chiều cấp điện áp 35kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200629285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu SCL-2020-05: SCL hệ thống điện tự dùng xoay chiều cấp điện áp 35kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20200456091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 16:17:00 đến ngày 2020-06-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 368,827,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công việc lắp mới- Cải tạo đoạn đường dây tự dùng 35kV lưới điện địa phương từ Trạm cắt đến TBA3 | |||
| 1 | Móng néo chữ T: MNT-16 | Có bản vẽ và Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 2 | móng |
| 2 | Dây néo TK-70-12 | Có bản vẽ và Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cổ dề néo góc CDG2-98 | Có bản vẽ và Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt sứ chuổi Polymer 35kV, H<=20m (Sứ cũ lắp lại) | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 3 | chuỗi |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng 35kV & ty mạ kẽm (Sứ cũ lắp lại) | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 2 | quả |
| 6 | Rải căng lại dây dẫn cũ AC-95/16 | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 0,063 | km |
| 7 | Kẹp cáp nhôm dây dẫn AC95/16 3 bu lông | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 6 | bộ |
| B | Công việc lắp mới- Cải tạo đoạn đường dây tự dùng 35kV lưới điện địa phương và lưới nhà máy từ TBA1 đến TBA2 | |||
| 1 | Cột BTLT NPC.I.12-190.9,0 | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 1 | Cột |
| 2 | Cột BTLT NPC.I.16-190.11 | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 2 | Cột |
| 3 | Móng cột MT-2 (LT-12) | Có bản vẽ và Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột MT-4 (LT-16) | Có bản vẽ và Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 2 | Móng |
| 5 | Móng néo chữ T: MNT-16 | Có bản vẽ và Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 4 | Móng |
| 6 | Dây néo TK-70-12 | Có bản vẽ và Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Cổ dề néo góc CDG2-98 | Có bản vẽ và Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt xà thép cột néo (80kg/bộ) – xà thu hồi lắp lại | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Xà néo cột hình II tâm cột 2,0m 2 mạch | Có bản vẽ và Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa chân cột R3T-20 | Có bản vẽ và Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt xà néo hình P cột số 10A (110kg/bộ) – xà thu hồi có trong kho | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Sứ chuỗi 35kV Polymer + phụ kiện 4 chi tiết | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 3 | chuỗi |
| 13 | Lắp đặt sứ chuổi Polymer 35kV, H<=20m (3 chuỗi mua mới; 27 chuỗi cũ lắp lại) | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 30 | chuỗi |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng 35kV & ty mạ kẽm (sứ cũ lắp lại) | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 3 | quả |
| 15 | Tháo hạ và rải căng dây dẫn cũ khoảng cột 14-16, dây AC-50/8 | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 1,26 | km |
| 16 | Tháo hạ dây dẫn cũ khoảng cột 10A-11A-12A, dây AC-50/8 | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 0,465 | km |
| 17 | Dây nhôm lõi thép AC50/8 | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 910 | m |
| 18 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC50/8 | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 0,91 | km |
| 19 | Kẹp cáp nhôm dây dẫn Ac50/8 | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 24 | bộ |
| 20 | ống nối nhôm AC50 | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 3 | cái |
| 21 | Ép ống nối dây nhôm Ac50 | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 3 | cái |
| C | Công việc lắp mới- Cải tạo lắp dao phân đoạn đường dây tự dùng 35kV lưới điện địa phương và lưới nhà máy.- Lắp dao phân đoạn tại TBA3 | |||
| 1 | Xà cầu dao chém ngang lắp trên đầu cột | Có bản vẽ và Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Giá tay giật cho cầu dao lắp trên đầu cột | Có bản vẽ và Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Thanh đỡ sứ lèo 3 pha | Có bản vẽ và Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ cáp và chống sét van | Có bản vẽ và Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp lên cột trạm biến áp | Có bản vẽ và Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Ống thép mạ kẽm fi33 (truyền động cầu dao) | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 8 | m |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng 35kV & ty mạ kẽm | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 3 | quả |
| 8 | Dây nhôm lõi thép AC50/8 | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 18 | m |
| 9 | Kéo dây đấu nối thiết bị trong trạm | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 18 | 1 m |
| 10 | Đầu cốt đồng mạ thiếc cho dây AC50/8 | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 15 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt tiết diện 50mm2 | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 15 | cái |
| 12 | Kẹp cáp nhôm dây dẫn AC50/8 3 bu lông | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 9 | bộ |
| 13 | Thiết bị | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 1 | HT |
| 14 | Dao cách ly 35kV 600A ngoài trời chém ngang CĐ Cách điện Polymer (DN-35/600-CN) | Truyền động dọc trục và Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Chống sét van 35kV cách điện Polymer (LA-42) | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dao cách ly 35kV | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 1 | bộ |
| D | Công việc lắp mới- Cải tạo lắp dao phân đoạn đường dây tự dùng 35kV lưới điện địa phương và lưới nhà máy- Lắp dao phân đoạn tại cột số 9A | |||
| 1 | Xà cầu dao chém ngang lắp trên đầu cột | Có bản vẽ và Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Giá tay giật cho cầu dao lắp trên đầu cột | Có bản vẽ và Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Ống thép mạ kẽm phi 33 (truyền động cầu dao) | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 6 | m |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng 35kV & ty mạ kẽm (sứ cũ lắp lại) | Sứ cũ lắp lại và Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 3 | quả |
| 5 | Sứ chuổi 35kV Polymer + phụ kiện 4 chi tiết | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 6 | chuỗi |
| 6 | Lắp đặt sứ chuổi Polymer 35kV, H<=20m | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 7 | Dây nhôm lõi thép AC50/8 | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 36 | m |
| 8 | Kéo dây đấu nối thiết bị trong trạm | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 36 | 1 m |
| 9 | Đầu cốt đồng mạ thiếc cho dây AC50/8 | Đã xử lý đồng nhôm và Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 15 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt tiết diện 50mm2 | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 15 | cái |
| 11 | Kẹp cáp nhôm dây dẫn AC50/8 3 bu lông | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 9 | bộ |
| 12 | Dao cách ly 35kV 600A ngoài trời chém ngang CĐ Cách điện Polymer (DN-35/600-CN) | Truyền động dọc trục và Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dao cách ly 35kV | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 1 | 1 bộ |
| 14 | Tháo lắp lại chống sét van 35kV | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 1 | 1 bộ |
| E | Công việc lắp mới- Cải tạo lắp dao phân đoạn đường dây tự dùng 35kV lưới điện địa phương và lưới nhà máy- Lắp dao phân đoạn tại cột số 9B | |||
| 1 | Xà cầu dao chém ngang lắp lệch cột | Có bản vẽ và Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Giá tay giật cho cầu dao lắp lệch cột | Có bản vẽ và Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Ống thép mạ kẽm D33 (truyền động cầu dao) | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 6 | m |
| 4 | Dây nhôm lõi thép AC50/8 | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 12 | m |
| 5 | Kéo dây đấu nối thiết bị trong trạm | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 12 | 1 m |
| 6 | Đầu cốt đồng mạ thiếc cho dây AC50/8 | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 15 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt tiết diện 50mm2 | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 15 | cái |
| 8 | Kẹp cáp nhôm dây dẫn AC50/8 3 bu lông | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Dao cách ly 35kV 600A ngoài trời chém ngang CĐ Cách điện Polymer (DN-35/600-CN) | Truyền động trục khuỷu và Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dao cách ly 35kV | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 1 | 1 bộ |
| 11 | Tháo lắp lại chống sét van 35kV | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 1 | 1 bộ |
| F | Công việc lắp mới- Cải tạo lắp dao phân đoạn đường dây tự dùng 35kV lưới điện địa phương và lưới nhà máy- Lắp dao phân đoạn tại cột số 10 | |||
| 1 | Xà cầu dao chém ngang lắp trên cột hình II | Có bản vẽ và Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Giá tay giật cầu dao lắp trên cột hình II | Có bản vẽ và Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Công son sàn ghế thao tác lắp trên cột hình II | Có bản vẽ và Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Sàn ghế thao tác lắp trên cột hình II | Có bản vẽ và Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thang trèo | Có bản vẽ và Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ lèo 1 pha | Có bản vẽ và Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Coliê bắt xà | Có bản vẽ và Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Ống thép mạ kẽm phi 33 (truyền động cầu dao) | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 6 | m |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng 35kV & ty mạ kẽm (sứ cũ lắp lại) | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 4 | quả |
| 10 | Dây nhôm lõi thép AC50/8 | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 18 | m |
| 11 | Kéo dây đấu nối thiết bị trong trạm | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 18 | 1 m |
| 12 | Đầu cốt đồng mạ thiếc cho dây AC50/8 | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 6 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt tiết diện 50mm2 | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 6 | cái |
| 14 | Kẹp cáp nhôm dây dẫn AC50/8 3 bu lông | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 30 | bộ |
| 15 | Dao cách ly 35kV 600A ngoài trời chém ngang CĐ Cách điện Polymer (DN-35/600-CN) | Truyền động dọc trục và Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dao cách ly 35kV | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 1 | 1 bộ |
| G | CÔNG VIỆC THÁO DỠ- Cải tạo đoạn đường dây tự dùng 35kV lưới điện địa phương từ Trạm cắt đến TBA3 | |||
| 1 | Tháo chụp cột 1,7m trên cột ly tâm cao 10m (70kg/bộ) | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo xà néo trên cột ly tâm cao 10m (80kg/bộ) | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo xà rẽ trên cột ly tâm cao 10m (70kg/bộ) | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo xà rẽ trên cột ly tâm cao 10m (15kg/bộ) | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo sứ đứng 35kV + ty thép | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 11 | quả |
| 6 | Tháo sứ chuổi 35kV Polymer | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 15 | chuỗi |
| 7 | Tháo dây dẫn AC95/16 | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 0,18 | km |
| H | CÔNG VIỆC THÁO DỠ- Cải tạo đoạn đường dây tự dùng 35kV lưới điện địa phương và lưới nhà máy từ TBA1 đến TBA2 | |||
| 1 | Tháo xà néo trên cột ly tâm cao 10m (80kg/bộ) | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tháo xà néo hình P trên cột ly tâm cao 10m (110kg/bộ) | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo xà rẽ trên cột ly tâm cao 10m (30kg/bộ) | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo xà rẽ trên cột ly tâm cao 10m (15kg/bộ) | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo thanh đỡ sứ trên cột ly tâm cao 10m (10kg/bộ) | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo giằng cột hình P trên cột 7m (130kg/bộ) | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo cổ dề trên cột cao 10m (8kg/bộ) | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo sứ đứng 35kV + ty thép | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 20 | quả |
| 9 | Tháo sứ chuổi 35kV Polymer | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 15 | chuổi |
| 10 | Tháo sứ chuổi 35kV thủy tinh (4 bát/chuổi) | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 6 | chuổi |
| 11 | Tháo dây dẫn AC50/8 | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 0,66 | km |
| I | CÔNG VIỆC THÁO DỠ- Cải tạo lắp dao phân đoạn đường dây tự dùng 35kV lưới điện địa phương và lưới nhà máy. | |||
| 1 | Tháo sứ đứng 35kV + ty thép | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 6 | quả |
| 2 | Tháo sứ đứng 35kV + ty thép | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 6 | quả |
| 3 | Tháo xà đỡ trên cột ly tâm cao 7m (30kg/bộ) | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo xà đỡ CSV trên cột ly tâm cao 7m (30kg/bộ) | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo xà đỡ trên cột ly tâm cao 7m (30kg/bộ) | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo xà néo lệch trên cột ly tâm cao 10m (50kg/bộ) | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo sứ đứng 35kV + ty thép | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 9 | quả |
| J | PHÁT CÂY TRÊN TUYẾN TRẠM CẮT ĐẾN TBA3 | |||
| 1 | Phát rừng bằng thủ công | Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết ở Phần 2. Chương V | 5 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi