Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200629109-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200608996
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 11:13:00 đến ngày 2020-06-20 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,348,269,544 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỔNG, BỒN HOA, SÂN ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn <=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 1m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông + tường xây gạch bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 100m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,572 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 100m3
5 Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,98 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
8 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
13 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,681 m3
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,868 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,868 m2
20 Gia công cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,133 m2
23 Bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Tay nắm cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Chốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Biển hiệu trường bằng tôn khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
29 Ray thép cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,158 m3
31 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,553 m3
32 Cắt khe sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,527 10m
33 Lớp nilon lót giữ nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,9 m2
34 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,9 m2
35 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,33 m3
36 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,98 m3
37 Cắt khe sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,433 10m
38 Lớp nilon lót giữ nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,5 m2
39 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,423 m3
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 m3
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 100m3
42 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m3
43 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 100m3
44 Vận chuyển đất 3km tiếp theo , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 100m3
45 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,696 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m2
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
48 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 100m2
49 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,269 m3
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 tấn
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 163 cấu kiện
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,098 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,713 m3
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,936 m2
55 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,599 m3
56 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 m3
57 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
58 Vận chuyển đất 3km tiếp theo đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
59 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,961 m3
62 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ đỏ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
64 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
B CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Aptomat MCB 2C-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Tủ điện chiếu sáng sân vườn kích thước 300x300x160 bằng tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
3 Bộ cài đặt thời gian đóng tắt đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cần đèn
5 Lắp bộ đèn cao áp 70w ở độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
6 Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 m
7 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
8 Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
9 Đai giữ ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
10 Contactor 2C-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Cắt sân bê tông để đào rãnh chôn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 10m
12 Phá dỡ sân bê tông bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m3
14 Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m3
15 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,967 m3
16 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 m3
17 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,78 m2
18 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m3
20 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m3
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 100m3
22 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m3
23 Vận chuyển đất 3km tiếp theo , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m3
24 CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
25 Aptomat MCB 2C-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Aptomat MCB 2C-20A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Ống nhựa SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
28 Tủ điện kích thước 300x300x160 bằng tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
29 Cáp CU/XLPE 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
30 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
31 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 m
32 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
33 CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
34 Aptomat MCCB 3P-150A-30KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Aptomat MCCB 3P-125A-30KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Aptomat MCCB 3P-80A-22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Aptomat MCB 2C-20A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Sứ báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 m
40 Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m
41 Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 100m
42 Ống nhựa gân xoắn HDPE D30/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
43 Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
45 Cầu đấu dây 3P-150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
47 Cầu chì 150V/2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
48 Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Chuyển mạch vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Biến dòng 150/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
51 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
52 Cắt sân bê tông để đào rãnh chôn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 10m
53 Phá dỡ sân bê tông bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m3
54 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m3
55 Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m3
56 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 m3
57 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,41 m3
58 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 m3
59 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m3
60 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m3
61 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m3
62 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m3
63 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m3
64 Gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 viên
65 Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=6m3/h, H=22m, P=2kW, chạy bằng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Rọ hút bằng nhựa D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
68 Tê nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Van cổng kiểu vô lăng PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
70 Van khóa nhựa 1 chiều lắp ren PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Khớp nối mềm bằng nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
72 Rắc co hàn nhiệt ren trong D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Đồng hồ đo áp trên đường ống đẩy máy bơm + van D15 ( van nhựa PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Y lọc D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Ống hút + ống đẩy PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 100m
77 Nối thẳng D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
78 Cút nhựa HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
79 Nối thẳng HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
80 Van khóa nhựa HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Ống nhựa HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
82 Nút bịt HPDE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Van phao cơ D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Cút nhựa HDPE ren trong D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
85 Kép nối ren ngoài D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
C NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP BỘ MÔN 4 TẦNG
1 Mua cọc BTCT 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.346,2 m
2 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 507 mối nối
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,462 100m
4 Mua cọc dẫn bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,169 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m3
8 Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,21 m3
10 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,692 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,023 100m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,764 100m3
13 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,598 100m3
14 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,598 100m3
15 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,551 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 100m2
18 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,488 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 100m2
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,483 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,425 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,482 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,545 tấn
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,835 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 100m3
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,985 m3
28 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100m3
29 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 100m3
30 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 100m3
31 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,404 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 tấn
34 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,457 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m2
36 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
39 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,915 m3
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,783 m3
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,227 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,227 m2
46 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,937 m2
47 Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,464m3, xi măng 5kg/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
48 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,164 m2
49 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,438 100m3
50 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,345 m3
51 Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,138 100m2
52 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,566 m3
53 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,7 m3
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,296 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,349 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,59 tấn
57 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.626 1 lỗ khoan
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 tấn
59 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,948 m3
60 Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,952 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,215 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,558 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,736 tấn
64 Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,203 100m2
65 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,795 m3
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,624 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,621 100m2
69 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,448 m3
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,965 tấn
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 100m2
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,485 m3
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 tấn
75 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,825 m3
76 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,938 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,938 m2
78 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,343 m2
79 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,097 m2
80 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
81 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,431 m2
82 Thép liên kết tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,1 cái
83 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,569 100m2
85 Đổ bê tông thủ công cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,929 m3
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,894 tấn
87 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 100m2
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,686 m3
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 tấn
91 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,592 m3
92 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,434 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,434 m2
94 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,286 m2
95 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,807 m2
96 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
97 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,431 m2
98 Thép liên kết tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,1 cái
99 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,136 m3
101 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,242 100m2
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,725 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 tấn
104 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,26 100m2
105 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,624 tấn
106 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,624 tấn
107 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,393 m2
108 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,484 m3
109 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,727 m3
110 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,797 m3
111 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,512 m3
112 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.794,593 m2
113 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.619,421 m2
114 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.417,748 m2
115 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.355,903 m2
116 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,344 m2
117 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 617,421 m2
118 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,75 m2
119 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.412,014 m2
120 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.263,166 m2
121 Sơn chống thấm sika 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,013 m2
122 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,566 m2
123 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 880,5 m
124 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,24 m
125 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 688,24 m
126 Kẻ chỉ lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,64 m
127 Đắp chi tiết khóa vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
128 Đắp chi tiết đầu cột, chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
129 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 tấn
130 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,364 m2
131 Trát trang trí lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,25 m2
132 Nắp chụp inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
133 Râu inox chờ D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 228 cái
134 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,988 m3
135 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,963 m3
136 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,876 m3
137 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,96 m2
138 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,511 m3
139 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 100m2
140 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,077 m3
141 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,925 tấn
143 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,176 m3
144 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,542 tấn
145 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 100m3
146 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,495 m3
147 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,998 m2
148 Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,944 m2
149 Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
150 Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,4 m2
151 Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,58 m2
152 Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,84 m2
153 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,804 m2
154 Lắp dựng Vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,84 m2
155 Lắp tôn thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m2
156 Khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
157 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
158 Cửa tôn thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
159 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
160 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,494 tấn
161 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,04 m2
162 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,04 m2
163 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.108,043 m2
164 Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 522,768 m2
165 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,719 m2
166 Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,796 m2
167 Bộ khung đỡ bàn đá lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
168 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,461 m2
169 Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,382 m2
170 Lắp dựng tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,382 m2
171 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,397 m2
172 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,495 100m2
173 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
174 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
175 Dây tiếp địa đồng bọc M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
176 Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
177 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
178 Que hàn đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
179 Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
180 Aptomat MCCB 3P-80A-22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
181 Aptomat MCB 3P-50A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
182 Aptomat MCB 3P-40A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
183 Aptomat MCB 3P-32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
184 Aptomat MCB 2C-32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
185 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
186 Aptomat MCB 1C-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
187 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
188 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
189 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 500x350x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
190 Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
191 Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 8 modul) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 hộp
192 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
193 Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
194 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
195 Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199 bộ
196 Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
197 Bộ đèn LED BD - M16 120/36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
198 Quạt trần (kèm hộp số) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
199 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
200 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
201 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
202 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy cấp chờ máy tính phòng tin học Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
203 Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
204 Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
205 Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
206 Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
207 Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
208 Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
209 Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
210 Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 m
211 Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
212 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139 m
213 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 335 m
214 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m
215 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 474 m
216 Dây CU/PVC/PVC 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m
217 Dây CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,9 m
218 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 975,56 m
219 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.952,58 m
220 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,15 m
221 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 487,78 m
222 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.587,22 m
223 Aptomat MCCB 3P-125A-30KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
224 Aptomat MCB 3P-50A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
225 Aptomat MCB 1C-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
226 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 500x350x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
227 Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 4 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
228 Hộp điện phòng (tủ điện mặt nhựa đế nhựa chứa 4 modul) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
229 Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
230 Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
231 Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
232 Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 m
233 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 m
234 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 m
235 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 m
236 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.423,5 m
237 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 711,75 m
238 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.107,25 m
239 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m3
240 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m3
241 Gia công kim thu sét D18 cao 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
242 Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
243 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
244 Dây dẫn trên mái D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
245 Ống nhựa luồn dây PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
246 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
247 Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
248 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
249 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 (bể ngang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
250 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
251 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
252 Dây cấp nước xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
253 Móc giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
254 Chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
255 Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
256 Xi phông thoát tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
257 Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
258 Chậu rửa loại 1 vòi chân đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
259 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
260 Vòi tiểu nữ (VG 700) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
261 Xi phông lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
262 Vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
263 Dây cấp nước lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
264 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
265 Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
266 Ống nhựa PPR xả cặn D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
267 Van phao điện D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
268 Ống PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
269 Cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
270 Van khóa nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
271 Nối thẳng nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
272 Tê nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
273 Ống PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
274 Cút nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
275 Van khóa nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
276 Nối thẳng nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
277 Tê nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
278 Ống PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
279 Ống PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
280 Ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m
281 Ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
282 Ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
283 Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
284 Tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
285 Tê thu nhựa PPR D50/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
286 Tê thu nhựa PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
287 Tê thu nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
288 Tê thu nhựa PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
289 Tê thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
290 Cút nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
291 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
292 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
293 Cút thu PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
294 Côn thu nhựa PPR D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
295 Côn thu nhựa PPR D50/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
296 Côn thu nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
297 Côn thu nhựa PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
298 Van khóa nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
299 Van khóa nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
300 Nút bịt nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
301 Nút bịt nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
302 Nút bịt nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
303 Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
304 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
305 Măng sông PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
306 Măng sông PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
307 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
308 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
309 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
310 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
311 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
312 Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
313 Ống PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m
314 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
315 Y nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
316 Y nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
317 Y nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
318 Y thu nhựa D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
319 Y thu nhựa D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
320 Tê nhựa 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
321 Tê thu nhựa 90 độ D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
322 Tê thu nhựa 90 độ D76/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
323 Cút nhựa chếch 45 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
324 Cút nhựa chếch 45 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
325 Cút nhựa chếch 45 độ D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
326 Cút nhựa chếch 45 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
327 Cút nhựa chếch 45 độ D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
328 Cút nhựa 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
329 Cút nhựa 90 độ D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
330 Y cong 90 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
331 Y cong 90 độ D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
332 Y cong thu 90 độ D110/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
333 Y cong thu 90 độ D90/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
334 Y cong thu 90 độ D76/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
335 Côn thu D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
336 Côn thu D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
337 Thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
338 Thông tắc D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
339 Thông tắc D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
340 Nối nhựa ren trong D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
341 Nối nhựa ren trong D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
342 Nối nhựa ren trong D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
343 Măng sông D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
344 Măng sông D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
345 Măng sông D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
346 Măng sông D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
347 Măng sông D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
348 Măng sông D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
349 Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 cái
350 Đai ôm ống thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
351 Thép hộp 60x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
352 Rọ chắn rác inox D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
353 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
354 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
355 Cút chếch D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
356 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 100m
357 Măng sông D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
358 Cô lê sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
359 Ống PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
360 Cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
361 Van khóa nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
362 Nối thẳng nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
363 Tê nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
364 Ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
365 Tê thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
366 Tê thu nhựa PPR D40/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
367 Ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
368 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
369 Tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
370 Van khóa nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
371 Nút bịt nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
372 Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
373 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
374 Ống PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
375 Cút nhựa 135 độ D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
376 Cút nhựa 135 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
377 Cô lê sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
378 Tê nhựa chếch 45 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
379 Côn thu D48/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
380 Tê thu D48/22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
381 Cút nhựa chếch 45 độ D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
382 Tê thu D60/48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
383 Chếch 135 độ D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
384 Đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
385 Hộp tôn bảo vệ ống cấp thoát nước dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
D TRẠM BƠM PCCC
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,869 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m3
4 Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,126 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,192 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,808 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 100m3
10 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,773 m3
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
15 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
18 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,756 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,015 m3
25 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,154 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,406 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,264 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,406 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,164 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,36 m
35 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,632 m2
36 Cửa đi khung thép - cửa 2 cánh chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
37 Cửa sổ khung thép - cửa chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
39 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
42 Chốt cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
45 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
47 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Cô lê sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
49 Cút nối nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
51 Aptomat 1 pha 2 cực 220V/32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Thanh dẫn điện MT-50x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m
53 Đèn tuýp đôi L=1200 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
54 Công tắc đèn 1 phím 220V/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Hộp điện tôn 200x300x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
57 Dây CU/XPLE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
58 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
59 Dây CU/XLPE/PVC/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
60 Ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
61 Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
62 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
63 Dây tiếp địa đồng bọc M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
E BỂ NƯỚC PCCC NGẦM
1 Ép cọc cừ larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,591 100m
2 Nhổ cọc cừ larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,591 100m
3 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cừ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,006 tấn
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,658 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,254 m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,027 100m3
7 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,824 100m3
8 Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,824 100m3
9 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,171 m3
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,453 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,167 tấn
13 Băng cản nước V20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
14 Đổ bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,633 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,162 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,964 tấn
18 Đổ bê sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,134 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,753 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,541 tấn
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,44 m2
22 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,44 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,292 m2
24 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,252 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,944 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,542 m2
27 Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,475 m3
28 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
F NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
5 Vận chuyển đất 3km tiếp theo , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m3
11 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,342 m3
12 Bu lông M16*500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
13 Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 tấn
17 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,932 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,932 tấn
19 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,815 m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,907 100m2
23 Máng xối thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5 m
24 Rọ chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Lắp đặt cút nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Lắp đặt cút chếch D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
28 Cô lê sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
29 Ống PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
30 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 m3
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
32 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
33 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
34 Vận chuyển đất 3km tiếp theo , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
35 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,157 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,985 m3
39 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,909 m3
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,178 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,178 m2
G PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông + tường xây gạch bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,438 100m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,864 m2
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,488 100m3
4 Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,488 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông + tường xây gạch bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,889 100m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,22 m2
7 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,897 100m3
8 Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,897 100m3
H CỌC BÊ TÔNG THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH
1 Mua cọc BTCT 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m
2 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
6 Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->