Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200607208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200455410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 15:13:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,203,648,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa khe co giãn dạng răng lược trên mố cầu Thịnh Đán | |||
| 1 | SX, lắp đặt khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 2 | Thép D12-CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 660,96 | kg |
| 3 | Thép D16-CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 613,52 | kg |
| 4 | Thép bản che dày 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 194,92 | kg |
| 5 | Bu lông M12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 6 | Bu lông chìm M24 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 7 | Bê tông Vmat Grout 60Mpa, 40% đá 0.5:1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,32 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép để lại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 9 | Sơ đay tẩm nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m2 |
| 10 | Khoan lỗ D20, L=15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 864 | lỗ |
| 11 | Vữa sikadur 731 chèn lỗ khoan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 12 | Phá dỡ KGC cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 13 | Phá dỡ bê tông KGC cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,32 | m3 |
| 14 | Vệ sinh bề mặt BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,46 | m2 |
| 15 | Quét Sikadur 732 0.5kg/m2 tạo dính bám | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,46 | m2 |
| 16 | Thanh thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,32 | m3 |
| B | Khe co giãn thép dạng răng lược trên trụ cầu Thịnh Đán | |||
| 1 | SX, lắp đặt khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m |
| 2 | Thép D12-CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 413,09 | kg |
| 3 | Thép D14-CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 278,32 | kg |
| 4 | Thép D16-CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 409,02 | kg |
| 5 | Thép bản che dày 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,44 | kg |
| 6 | Bu lông M12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 7 | Bu lông chìm M24 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 8 | Bê tông Vmat Grout 60Mpa, 40% đá 0.5:1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép để lại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m2 |
| 10 | Sơ đay tẩm nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 11 | Khoan lỗ D20, L=15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 576 | lỗ |
| 12 | Vữa sikadur 731 chèn lỗ khoan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 13 | Phá dỡ KGC cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m |
| 14 | Phá dỡ bê tông KGC cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,49 | m3 |
| 15 | Vệ sinh bề mặt BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,5 | m2 |
| 16 | Quét Sikadur 732 0.5kg/m2 tạo dính bám | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,5 | m2 |
| 17 | Thanh thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,49 | m3 |
| C | Xử lý hư hỏng mặt đường, mặt cầu, cầu Thịnh Đán | |||
| 1 | Cào bóc bê tông nhựa mặt đường dày trung bình 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,43 | m3 |
| 2 | Thảm lại 5cm BTNC 19 mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.535,17 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.535,17 | m2 |
| 4 | Cào bóc bê tông nhựa dày trung bình 7cm mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,35 | m3 |
| 5 | Thảm lại 7cm BTNC 19 mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 237,38 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 237,38 | m2 |
| 7 | Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 237,38 | m2 |
| 8 | Vạch sơn kẻ đường dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,28 | m2 |
| D | Khe co giãn thép dạng răng lược trên mố cầu Nước Hai | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 2 | Thép D12-CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 660,96 | kg |
| 3 | Thép D16-CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 613,52 | kg |
| 4 | Thép bản che dày 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 194,92 | kg |
| 5 | Bu lông M12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 6 | Bu lông chìm M24 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 7 | Bê tông Vmat Grout 60Mpa, 40% đá 0.5:1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,32 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép để lại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 9 | Sơ đay tẩm nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m2 |
| 10 | Khoan lỗ D20, L=15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 864 | lỗ |
| 11 | Vữa sikadur 731 chèn lỗ khoan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 12 | Phá dỡ KGC cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 13 | Phá dỡ bê tông KGC cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,32 | m3 |
| 14 | Vệ sinh bề mặt BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,46 | m2 |
| 15 | Quét Sikadur 732 0.5kg/m2 tạo dính bám | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,46 | m2 |
| 16 | Thanh thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,32 | m3 |
| E | Xử lý hư hỏng mặt đường cầu Nước Hai | |||
| 1 | Cào bóc bê tông nhựa mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,62 | m3 |
| 2 | Thảm lại 5cm BTNC 19 mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 468,12 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 468,12 | m2 |
| 4 | Vạch sơn kẻ đường dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3 | m2 |
| F | Khe co giãn thép dạng răng lược trên mố cầu Làng Um | |||
| 1 | SX, lắp đặt khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 2 | Thép D12-CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 660,96 | kg |
| 3 | Thép D16-CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 613,52 | kg |
| 4 | Thép bản che dày 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 194,92 | kg |
| 5 | Bu lông M12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 6 | Bu lông chìm M24 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 7 | Bê tông Vmat Grout 60Mpa, 40% đá 0.5:1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,32 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép để lại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 9 | Sơ đay tẩm nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | m2 |
| 10 | Khoan lỗ D20, L=15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 864 | lỗ |
| 11 | Vữa sikadur 731 chèn lỗ khoan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 12 | Phá dỡ KGC cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 13 | Phá dỡ bê tông KGC cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,32 | m3 |
| 14 | Vệ sinh bề mặt BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,46 | m2 |
| 15 | Quét Sikadur 732 0.5kg/m2 tạo dính bám | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,46 | m2 |
| 16 | Thanh thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,32 | m3 |
| G | Xử lý hư hỏng mặt đường cầu Làng Um | |||
| 1 | Cào bóc bê tông nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,99 | m3 |
| 2 | Thảm lại 5cm BTNC 19 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220,29 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220,29 | m2 |
| 4 | Vạch sơn kẻ đường dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,75 | m2 |
| H | Khe co giãn thép dạng răng lược trên mố cầu Tân Long | |||
| 1 | SX, lắp đặt khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 2 | Thép D12-CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 660,96 | kg |
| 3 | Thép D16-CB400-V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 613,52 | kg |
| 4 | Thép bản che dày 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 194,92 | kg |
| 5 | Bu lông M12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 6 | Bu lông chìm M24 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 7 | Bê tông Vmat Grout 60Mpa, 40% đá 0.5:1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,32 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép để lại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 9 | Sơ đay tẩm nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m2 |
| 10 | Khoan lỗ D20, L=15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 864 | lỗ |
| 11 | Vữa sikadur 731 chèn lỗ khoan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 12 | Phá dỡ KGC cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 13 | Phá dỡ bê tông KGC cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,32 | m3 |
| 14 | Vệ sinh bề mặt BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,46 | m2 |
| 15 | Quét Sikadur 732 0.5kg/m2 tạo dính bám | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,46 | m2 |
| 16 | Thanh thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,32 | m3 |
| I | Xử lý hư hỏng mặt đường cầu Tân Long | |||
| 1 | Cào bóc bê tông nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,07 | m3 |
| 2 | Thảm lại 5cm BTNC 19 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 423,66 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 423,66 | m2 |
| 4 | Vạch sơn kẻ đường dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,09 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi